Đốichiếu Từvựng Hán và Cộirễ Liênđới BáchViệt


一 幅 古代 地圖,摹擬 東南亞 與 鄰近 諸 島,並 顯示 昔日 航海 諸線。
(creAited by dchph with Jetpack)
Bàiviết này khảosát phươngtrình Quanthoại tiếptục địnhhình từvựng tiếngViệt như mộtphần của một trục lịchsử liêntục. Trongkhi tiếng Háncổ và Hán Trungcổ cungcấp những tầnglớp từnguyên sớmnhất của Hán‑Việt, những từvay Quanthoại tạothành một tầng hiệnđại hơn, thường đivào tiếngViệt qua tiếpxúc phươngngữ và sửdụng thườngnhật. Tiêuđề phụ, Đốichiếu Từvựng Hán và Cộirễ Liêntục BáchViệt, địnhvị những từvay này trong khung BáchViệt sâuxa, nhấnmạnh rằng tiếngViệt và tiếngHán khôngchỉ chiasẻ những tươngứng ngữâm màcòn thừahưởng sựcộnghưởng vănhóa và ngữnghĩa.
Khảocứu này chỉrarằng ngườiViệt đã bảnđịahoá những từ Quanthoại thành những hìnhthức khẩungữ cùng tồntại songhành với những đốiứng Hán‑Việt quyphạm. Những vídụ hiệnđại như vằnthánh (餛飩 húndùn, ‘wonton’), xuỷcảo (水餃 shuǐjiǎo, ‘xôinước’), và mìchính (味精 wèijīng, ‘vịtinh’) chothấy những từvay miềnBắc phùhợp với khẩungữ Quảngđông và Quảngtây trongvùng, trongkhi những dạng miềnNam như hoànhthánh, xôinước, và vịtinh phảnánh sựthíchứng cộngđồng sởtại. Những trườnghợp này thểhiện tầnglớp ngữâm (chuyển hạtnhân, tiếntriển thanhđiệu) và thíchứng ngữnghĩa (những ngữnghĩa songhành táchnhánh thành những kháiniệm vănhóa riêng).
Qua việc truytìm những đốichiếu này, bàiviết lậpluận rằng tiếngHán‑Nôm khôngphải là một disản tĩnh màlà một hệ từvựng sống, liêntục được táiđịnhhình qua tiếpxúc với Quanthoại. Quátrình này vừa nhấnmạnh sứcsống của bảnsắc Việt, vừa hélộ dấuấn bềnbỉ của truyềnthống BáchViệt. Kếtluận hướngđến một dựán khảosát rộnghơn: một nghiêncứu cóhệthống về những tươngđồng Việt–Quanthoại, được kếthợp thành những cụm từdạng và ngữnghĩa, nhằm làm hiểnlộ cộirễ chung của sự liêntục BáchViệt và cuộc đốithoại đang diễnra giữa hai thứ tiếng dùng làm vaitrò ngônngữgiaotiếp.
I) Sửdụng Quanthoại làm điểmtựa cho ngônngữgiaotiếp
Trong khảosát này, Quanthoại được đặtra làm điểmtựa lịchsử và là đốitượng ápdụng phươngpháp đốichiếu. Mặcdù ngữâm của nó khác với tiếng Hán Trungcổ, Quanthoại hiệnđại — đặcbiệt là phươngngữ Đôngbắc và khẩungữ Bắckinh — vẫn giữ những đặctính cộnghưởng với những hìnhthức Hán‑Việt. Điều này tháchthức giảđịnh phổbiến chorằng tiếngViệt gần với Quảngđông hơn; nó chothấyrằng ảnhhưởng của Quanthoại — qua cả khẩungữ và vănbản — rấtlà sâurộng.
Việc sửdụng hệthống Latinhhoá quyphạm (pinyin) cungcấp một khungnền để thuậntiện choviệc sosánh ngữâm và phântích từnguyên. Vượtrangoài phiênâm, bàiviết này cũng khảosát cungcách Quanthoại từng đóng vaitrò ngônngữgiaotiếp ở Giaochâu trong thờikỳ Bắcthuộc, địnhhình từvựng tiếngViệt qua cả vănphong trangtrọng lẫn thíchứng khẩungữ.
Những chủđiểm này củngcố luậnđiểm trungtâm: tiếng Việt và Hán chiasẻ một mốiliênhệ ngônngữ đatầng, khôngthể hiểurõ nguồngốc chúng nếu không thừanhận dấuấn bềnbỉ của Quanthoại và những tươngđồng cấutrúc tìmthấyđược ở những phươngngữ hiệnđại.
Trongsuốt nghiêncứu này, Quanthoại hiệnđại (tiếngphổthông) đượcdùng như một điểm thamchiếu ngữâm, với pinyin được sửdụng để tăngthêm mứcđộ rõràng và dễtiếpnhận. Mặcdù Quanthoại không lýtưởng cho việc táidựng hệthống âmcổ, nó vẫnlà côngcụ thựcdụng để minhhoạ những tươngứng giữa tiếngHán và tiếngViệt. Bấtchấp nhiều thếkỷ phânkỳ, những tươngứng này hélộ những quyluật biếnâm cóthể truyvết.
Lựachọn phươngpháp này đặcbiệt thíchđáng vì Quanthoại từng là phươngngữ uythế của giới sĩphu và quanlại, những người ưachuộng từvựng và vănbản Hán cổ.
Trong tiếngViệt, nhiều biểuthức mang dángdấp Quanthoại trong cả vănbản và vănhọc. Điềunày gợiý rằng Quanthoại, từnglà phươngngữ uythế, đã đểlại dấuấn lâudài trong tầnglớp từvựng tiếngViệt. Việc dùng pinyin vìthế khôngchỉ thuậnlợi cho họcsinh tiếngHán màcòn hữuích trongviệc so ánh ngữâm, giúp hiểurõhơn những mối quanhệ giữa Quanthoại và tiếngViệt.
Quanthoại, một phươngngữ Hoabắc, bắtđầu mang hìnhthức hiệnđại sau thời BắcTống vào thếkỷ XI. Sựtiếntriển này được ghilại trong tựđiển thếkỷ XII Môngcổ Âmvận (蒙古音韻). Trong ngữâm lịchsử, Quanthoại đượcxemlà hậuduệ trựctiếp của tiếngHán Trungcổ, vốn tiếntriển từ tiếngHáncổ. Qua nhiều thếkỷ tiếpxúc với cưdân Altaic — như Khiếtđan (Liêu), Nữchân (Kim), Môngcổ (Nguyên), và Mãnchâu (Thanh) — Quanthoại trảiqua những biếndạng lớn: mấthẳn phụâmcuối (-p, -t, -k, -m), giảm sốlượng thanhđiệu từ tám xuống còn bốn, và đơngiảnhoá vậnmẫu.
Ảnhhưởng ngônngữ của những nhóm ngônngữ phi‑Hán này được ghilại rõràng. Gần một thiênniênkỷ, những triềuđại dumục caiquản miềnBắc Trungquốc — một khoảngthờigian tươngđương với thời Bắcthuộc ở Việtnam. Cuộc chinhphục của Môngcổ thếkỷ XIII dẫnđến sự thànhlập triều nhàNguyên (1271–1368), sauđó là Minh, và Thanh (do người Mãnchâu lậpra vào thếkỷ XVII). Trongsuốt những chuyểngiao này, Quanthoại (官話 Guānhuà, HV Quanthoại, HN Quanhoả) vẫnlà ngônngữ chínhthức của triềuđình và giớisĩphu. Nó kếthợp phươngngữ Hoabắc với hệ vănviết Háncổ (文言文), dần táchkhỏi tiếngHán Trungcổ và tiếntriển thành một dạng riêng, khácvới những phươngngữ miềnNam như Quảngđông và hệ Hán‑Việt.
Vềmặt thựcdụng, nghiêncứu này dùng Quanthoại khôngchỉ vì nó là dạng tiếngHán được giảngdạy phổcập và biếtđến rộngnhất hiệnnay, màcòn làvì hệ Latinhhoá ‘pinyin’ giúp sosánh ngữâm mộtcách rõràng và nhấtquán. Mặcdù Quanthoại đã phânkỳ đángkể khỏi ngữâm tiếng Hán Trungcổ, phươngngữ Đôngbắc và khẩungữ Bắckinh vẫngiữ những đặctính cộnghưởng với mộtsố hìnhthức Hán‑Việt. Quansát này đốinghịch với quanđiểm phổbiến chorằng tiếngViệt gầnvới Quảngđông hơn. Những dạng Quanthoại miềnbắc, như được phảnánh trong tiếngViệt, chỉra một sựliêntục lịchsử sâuxa mà những phươngngữ miềnNam không phảnánh trựctiếp rõrệt bằng, chẳnghạn:
Bảng 1 — Quanthoại miềnBắc ↔ tiếngViệt
| Hán-Nôm | Hán-Việt | Quanthoại (pinyin) | Gloss | Ghichú |
|---|---|---|---|---|
| chào | tảo | 早 zǎo | ‘hello’ | Cáchdùng chào trong tiếngViệt phảnánh sự tiếpthu khẩungữ Quanthoại hiệnđại pháisinh từ nghĩa ‘sớm’ (→ ‘chào’). |
| mainầy, ngàymai, mai | minh | 明兒 mínr | ‘tomorrow’ | Hậutố tiểutiết /‑r/ trong Quanthoại Đôngbắc còn tươngứng với ‘mainày‘ tiếngViệt. |
| đừnghòng | bằngtưởng | 甭想 péngxiǎng | ‘don’t ever think of’ | Với ýnghĩa ‘cấmcản’; khẩungữ Hán-Nôm được phảnánh trong tổhợp ‘đừnghòng’ tiếngViệt. hiệnđại. |
| đừng | bằng | 甭 péng | ‘do not’ | Vaymượn trựctiếp trọn từ phủđịnh. |
| được | đắc | 得 dé | ‘okay’ | Chuyểnnghĩa từ ‘được’, hàmý ‘thuđược’ → ‘tốt’, ‘ổn’. |
| đúng | trúng | 中 zhòng | ‘right’ | ‘Đúng’ dùng trong khẩungữ tiếngViệt, ngoài ýnghĩa ‘trúngđích’, nó tươngứng với hàmý ‘đíchxác’, ‘chínhxác’ trong Quanthoại. |
| xong | thành | 成 chéng | ‘done, fine’ | ‘Xong’ tiếngViệt hoàntoàn tươngứng với ýnghĩa ‘hoànthành’ trong Quanthoại. |
| vâng | hành | 行 xíng | ‘yes’ | Lờikhẳngđịnh lịchthiệp trong cảhai ngônngữgiaotiếp. |
| luônluôn | lãolão | 老老 láoláo | ‘always’ | Môtíp láyâm được giữnguyên ýnghĩa và âmsắc. |
| xịn | tân | 新 xīn | ‘brand new’ | ‘Xịn’ dùng trong khẩungữ chuyểnhoá thành ngữnghĩa ‘sang, chảnh, tốt, mới, chấtlượngcao’. |
| kẹo | khấu | 摳 kòu | ‘stingy’ | Nớirộng từvựng từ độngtừ ‘cào, bới’ → tỉnhtừ ‘keokiệt’. |
| ngầu | ngưu | 牛 níu | ‘tough’ | Vaymượn ngữnghĩa ẩndụ ‘ngầu’, ‘giỏigiang’. |
| tía, cha | đa | 爹 diē | ‘dad’ | Từ xưnghô thânthuộc thườngngày của con gọi ‘cha’. |
| nạ | nương | 娘 niáng | ‘mom’ | Từ xưnghô mẹ mang sắcthái khẩungữ địaphương. |
| tếu | đậu | 逗 dòu | ‘funny’ | Cònlà từnguyên của ‘trêu’, ‘chọc’, chuyểnnghĩa sang ‘trêuchọc’, ‘trêughẹo’, ‘trêucười’, ‘chọcghẹo’, ‘chọccười’ = 逗笑 dòuxiào. |
| bôngđùa | đậuhoàn | 逗玩 dòuwán | ‘joking’ | Tổhợp rất phổbiến trong khẩungữ. |
| khốnnạn | hỗnđản | 混蛋 húndàn | ‘scoundrel’ | Giữnguyên sắcthái miệtthị, nghĩađen ‘trứnghư’, ‘trứngthúi’ = 壞蛋 huàidàn (hoạiđản). |
| ôngnhà | giacông | 家公 jiāgōng | ‘husband’ | Danhxưng vợ tôntrọng gọi chồng trong phạmvị giađình và vòng thânthuộc. |
| bàxã | tứcphụ | 媳婦 xífù | ‘wife, honey’ | Từ thânthuộc vaymượn, thíchứng thành lờigọi trìumến trong khẩungữ của chồng gọi vợ. |
| điđám | tùitiền | 隨錢 suíqián | ‘monetary gift’ | Từvựng nghilễ. |
| trướcTết | tiềntiết | 前節 qiánjié | ‘before Lunar New Year’ | Nghĩa nớirộng từ gốc thờigian ‘mùavụ’. |
| ănTết | quátiết | 過節 guòjié | ‘celebrate Lunar New Year’ | Biểuthức nghi lễ đã khẩungữhoá ‘tiết’ thành ‘lễ’, ‘Tết’. |
| sauTết | hậutiết | 後節 hòujié | ‘after Lunar New Year’ | Âm và nghĩa biếnđổi nớirộng với gốc thờigian mùavụ. |
| ănmày | yếuphạn | 要飯 yàofàn | ‘beggar’ | Chuyểnnghĩa từ ‘ănxin’ → ‘ngườixinăn, (gã)ănmày’. |
| đụmá | thamạ | 她媽 tāmā | ‘damn it’ | Khẩungữ chửitục, đã thíchứng ngữâm lẫn trườngnghĩa. |
Ghichú:
- Cộnghưởng Quanthoại miềnbắc: Rất nhiều hìnhthức khẩungữ tiếngViệt tươngứng trựctiếp với Quanthoại Bắckinh / Đôngbắc hơnlàvới Quảngđông hay Phúckiến.
- Thíchứng ngữâm: TiếngViệt đơngiảnhoá cụmâmghép (péng → đừng), hạ nguyênâm (mǔ → mẹ), hoặc tỵhoá âmcuối (zhòng → đúng).
- Tầnglớp ngữnghĩa: Từvaymượn chuyển giaitầng — được từ ‘thuđược’ → ‘được, tốt’; ngầu từ ‘ngưu’ (= ‘trâu‘) → ‘ngầu, ghê’.
- Liêntục vănhóa: Những từ nghilễ và thờigian mùavụ (ănTết, trướcTết) chothấy vaitrò của Quanthoại như ngônngữgiaotiếp trong cả vănbản lẫn khẩungữ.
Sựliênhệ khôngthể phủnhận giữa từnguyên Hán sang tiếngViệt chothấy rằng nhiều từ Hán‑Nôm gắnchặt với khẩungữ Quanthoại phươngbắc. Mốiliênhệ này, đặcbiệt trong khẩungữ, cóvẻ còn mạnh hơn ảnhhưởng của nó đốivới tiếng Quảngđông và Phúckiến, hoặc những phươngngữ khác vốnchỉ tiếpthu Quanthoại saunày, thường saukhi đã lọcqua tầng ngônngữ bảnđịa của chính họ (xem vídụ tiếngQuảngđông bêndưới).
Tuyvậy, chính tiếngHán Trungcổ mới địnhhình trựctiếp quátrình chuyểnhóa hệthống âm thành lớptừ Hán‑Việt. Những từ này là một thànhphần cốtlõi và bềnbĩ của từvựng tiếngViệt, cùng tồntại và hoàntoàn hoànhập với những hìnhthức Hán‑Nôm khác. Mặcdù Hán‑Việt có nhiều điểm tươngđồng ngữâm với những từnguyên gốc Quảngđông, điềunày chủyếu vì chúng cùng thuộc một dòng chínhthống của tiếngHán. Quảngđông, vốnlà thuộc một ngônngữ BáchViệt, sau trởthành một phươngngữ Hán ở Hoanam, có mốiliênhệ lịchsử với tiếngViệt ítnhất từ năm 111 tr.CN, khi vùng này còn thuộc khối vănhóa BáchViệt. Đượcgọilà 粵語 (‘Việtngữ’, tiếngQuảng /jyut8/), Quảngđông giữ hệ 9 thanh và thường đượcgọilà 唐話 (/tong4waa6‑2/) vì nó giữ thanhđiệu và cấutrúc âmtiết gần với ngữâm đời Đường hơnlà Quanthoại.
Nhưđãnói, mặcdù ngàynay được xếpvào trong họ Hán‑Tạng, Quảngđông được xâydựng trên một tầng BáchViệt, thểhiện trong từvựng cơbản và biểuthức bảnđịa. Thídụ:
- “Nej6 hoj5 pin5dou2?” (Anh đi đâu?)
- “Hyej6 fajng1 dzwo3 kao1.” (Nó ngủ rồi.)
Những biểuthức này khác hẳn Quanthoại, vốn không có đốiứng trựctiếp cho những từ như pin5dou2. Ngược lại, tiếngViệt lại tươngứng sáthơn với Quanthoại về cúpháp và ngữnghĩa:
- 你 去 那兒? Nǐ qù nǎr? → “Mầy đi nơinào?”
- 他 睡覺 了. Tā shuìjiào le. → “Nó đingủ rồi.”
Ởđây, “đi” tươngứng với 去 qù, và “đingủ” phảnánh 睡覺 shuìjiào. Đángchúý, “ngủ” có từnguyên liênquan đến 臥 (wò, HV ngoạ), chothấy một cấutrúc ngữnghĩa tầnglớp qua cách Nômhoá tổngthể ngữâm dựavào ngữnghĩa: 睡 shuì = ‘đi’, 覺 jiào = ‘ngủ’, tạothành biểuthức tiếngViệt “đingủ”. Những liênhệ này phảnánh một cáchtiếpcận songtiết trong từnguyênhọc, sẽđược trìnhbày thêm ở những phầnsau.
Tiếng Quảngđông, Việtnam, và những phươngngữ Hoanam khác như Ngô và Mânnam (tiêubiểu là tiếng Thượnghải và Phúckiến) đều giữlại tàntích của Háncổ, ngônngữ của thời Hán. Những phươngngữ này được xâydựng trên tầngnền ngônngữ bảnđịa, tươngtự như Hán‑Nôm. Trong tiếngHảinam (một phânnhánh Mânnam), có nói hai câu thídụ trên nhưng lại diễnđạt mộtcách khác đi:
- “Nong2 k’u5de8?” (Anh đi đâu?)
- “Yi1 kwaj7mat6.” (Nó ngủ rồi.)
Những phươngngữ Hoanam này giữ âmcuối và thanhđiệu phongphú đã mất khỏi Quanthoại hiệnđại, vốn tiếntriển từ 官話 Guānhuà (HN ‘Quanhoả’) và nay được tiêuchuẩnhoá thành tiếngphổthông (普通話 putonghua).
Trongkhi Hán‑Nôm và từnguyên Phúckiến giữ nhiều đặctính tiếngHán cổđại, lớp từ Hán‑Việt và Quảngđông phảnánh ảnhhưởng tiếngHán Trungcổ đời Đường. Cúpháp tiếngViệt cũng chothấy những đặctính riêng, chẳnghạn đảongược thứtự âmtiết hoặc hìnhvị trong những tổhợp songtiết:
- bàxã ← 媳婦 xífù
- ôngxã ← 家公 jiāgōng
Khảosát này, mặcdù không chấpnhận toànbộ phươngpháp của trườngphái Môn‑Khmer, đặt khung Hán‑Nôm như một phươngán lýluận thaythế. Nó nhấnmạnh những tươngđồng sâuxa giữa tiếngViệt và tiếngHán mà các họcgiả Môn‑Khmer thường bỏqua, đặcbiệt khi họ không điềuchỉnh giảthuyết của mình theo những pháthiện từ Hán‑Tạng. Mặcdù họ cóthể thừanhận dữliệu mới, khốilượng và đặcđiểm tínhchất từvựng gốc Hán trong tiếngViệt tháchthức quanđiểm về một nguồngốc thuần Môn‑Khmer.
Đólà chưa nóivề mặt lịchsử, nhậnthức đó dựatrên thựctế Việtnam xưakia là thuộcđịa của Trunghoa từ 111 tr.CN đến 939 s.CN. Là quốcgia của tộc BáchViệt (Yue) cuốicùng còn tồntại sau NamViệt, Việtnam thừakế một cảnhquan ngônngữ được địnhhình bởi nhiều thếkỷ Hánhoá, với những yếu tố Hán chồng lên tầng BáchViệt cổ, tạothành một nềntảng ngônngữ hỗnhợp.
Để phânbiệt từvaymượn Hán với từthuầnViệt, nhàngônngữ phải lọc và nhậndiện những tàntích BáchViệt ẩn trong từvựng gốc Hán. Thídụ:
- sông ← 江 jiāng (HV giang)
- đường ← 糖 táng (HV đường)
- đường ← 唐 táng (‘đườngđi trong khuônviên’, ‘nhàĐường’)
- vượt ← 越 Yuè (Việt)
Những từ này phảnánh sựkhácbiệt vùngmiền: BáchViệt dùng 江 jiāng (HV giang), trongkhi miềnbắc Trungquốc dùng 河 hé (HV hà), còn ‘đường’ 唐 táng và ‘Việt’ 越 Yuè là một dạngthức cổ vềsau được dùng để chỉ ‘nhàĐường’ và nhànước ‘Việt’. Những khácbiệt này hélộ chothấy tiếngViệt và tiếngHán có mốiliênhệ họhàng. Trong mộtsố trườnghợp, yếutố BáchViệt còn ảnhhưởng ngượclại tiếngHán, giốngnhư yếutố Môn‑Khmer ảnhhưởng đến tiếngViệt, thídụ hệthống canchi 12 congiáp.
TiếngViệt là một sảnphẩm lịchsử, và việcnghiêncứu về nó đòihỏi một cáchtiếpcận lịchsử. Phântích ngônngữ khôngthể chỉ liệtkê từvựng cơbản và rút quyluật mộtcách côlập và võđoán. Họcgiả Việtnam, dù được đàotạo theo khung Môn‑Khmer, vẫn cần đặt tiếngViệt trong bốicảnh lịchsử để xửlý tốthơn lớp từvựng Hán, kểcả những từ xưnghô thânmật đã được bảnđịahoá:
- 爹 diē → tía, cha
- 娘 niáng → nạ
- 父 fù → bố
- 母 mǔ → mẹ, mợ
- 姊 zǐ → chị
- 妹 mēi → em
- 公 gōng → ông
- 婆 pó → bà
- 佛 Fó → Bụt
II) TiếngViệt trong lăngkính cấutrúc lịchsử
TiếngViệt khôngnên đượcxem như là một ngônngữ côlập mà thuộcvề một cấutrúc lịchsử. Để minhhoạ, hãy tưởngtượng việc phântích hai ngônngữ giảđịnh ở vùng nhiệtđới Amazon — A và B — mà không đặt chúng vào bốicảnh lịchsử nàohết. Đólà cách mà mộtsố họcgiả Môn‑Khmer đã ápdụng khi sosánh Môn‑Khmer với tiếngViệt.
Cáchtiếpcận này dễ dẫn đến hiểunhầm về tiếntriển của ngônngữ. Các nhàngônngữ Việtnam không nhấtthiết phải bácbỏ những đónggóp của Môn‑Khmer, nhưng họ cần đặt chúng vào một khung lịchsử và phânbiệt cẩnthận những từnguyên phi‑Hán với những từnguyên liênquan đến tiếngHán.
A. Kếthợp cáchtiếpcận lịchsử và sosánh
Nghiêncứu Hán‑Nôm đạt hiệuquả caonhất khi kếthợp cảhai cách tiếpcận lịchsử và sosánh. Thídụ, Ferlus (2012) lậpluận rằng đãcó từng tồntại một tuyếnđường thươngmại nối Annam đếnvới Ấnđộ, dựatrên những môhình biếndạng âm trong những từnguyên tiếngViệt tìmthấy khắp ĐôngnamÁ. Những pháthiện này hélộ dấutích ngônngữ của tiếpxúc cổđại, điều mà khảosát này muốn làm sángtỏ thêm.
B. Tháchthức ýthứchệ trong họcthuật
Mộttrongnhững tháchthức lớnnhất của ngônngữhọc Việtnam là sựđanxen sâuđậm giữa chủnghĩa dântộc và ýthứchệ chínhtrị trong khônggian họcthuật, điềunầy cũng thấy có hiệndiện ở Trungquốc. Ảnhhưởng này ăn âu vào cốtlõi vănbản họcthuật, thường làm suygiảm tínhtrunglập khoahọc.
Ngườiđọc khi tiếpcận những vănbản nhưvậy thường gặp ngônngữ chínhtrịhoá, với những khẩuhiệu lặplại như “dướisự lãnhđạo của Bác Hồ Chí Minh và ngọncờ vinhquang của Đảng Cộngsản, theo chủnghĩa Mác‑Lênin…” Sựbãohoà của ngônngữ này rõràng làm loãng nộidung họcthuật và phảnánh một môhình đóngkhung ýthức hệ cóthể chekhuất phân tích ngônngữ kháchquan.
C. Địnhvị lại nhiệmvụ
Khi đặt tiếngViệt vào trục lịchsử của nó và thừanhận cả đónggóp Môn‑Khmer lẫn Hán‑Nôm, họcgiả cóthể vượt khỏi khung ýthứchệ và tiếpcận mộtcách cânbằnghơn về tiếntriển của ngônngữ. Cách địnhvịlại này chophép hiểu tiếngViệt không phải như một ngônngữ côlập, mà như một cấutrúc tầnglớp được địnhhình bởi tiếpxúc, thươngmại và traođổi vănhóa. (1)
Chủnghĩa dân tộc Việtnam đã tácđộng mạnh và thường gâynhiễu đến diễnngôn họcthuật, đếnmức làm suygiảm tín kháchquan. Khi gắnchặt với khung Môn‑Khmer, nhiều họcgiả Việtnam đã vôhình hoặc hữutình đứngvào một vịthế chínhtrị, dù do niềmtin cánhân hay do địnhhướng thểchế. Lậptrường này khiến ảnhhưởng của tiếngHán bị soixét mộtchiều, thiếu cânđối.
Để hiểurõhơn về tiếngHán và rộnghơn là ngữhệ Hán‑Tạng, ngườita cần một sựchuyểnhướng tưduy. Họcgiả phải sẵnsàng điềuchỉnh lậptrường và thoátkhỏi những tuyêntruyền ýthứchệ. Quátrình “cảitạo tưtưởng” này — đồngthời táchkhỏi những khung dântộcchủnghĩa — là cầnthiết để tiếnbộ cho một nghiêncứu kháchquan. Chủđề này sẽ được bàn thêm ở một khảocứu khác. (2)
Bảng 2 – Ẩndụ: “Cônhiviện từvựng”
Lĩnhvực từnguyên tiếngViệt cóthể vínhư một cônhiviện, nơi những “đứatrẻ từvựng mồcôi” bị thấtlạc gốcgác. Những từ này, được nhậnnuôi vào nhiều khung lýthuyết khác nhau, từlâu bị tướcbỏ quyền trởvề nguồncội. Chỉ khi một “chiếndịch khôngvận” tươngtự Operation Baby Lift (cuối tháng 4/1975) được khởiđộng trong tưduy, mộtsố từ mới bắtđầu tìmvề “ngườimẹ sinhhọc” của chúng. Cũngnhư nhiều traitráng, congái lớnlên ở Mỹ quayvề tìm mẹ, những họcgiả có tầmnhìn rộnghơn và tinhthần họctập cởimở đã bắtđầu truytìm gốcrễ tiếngViệt với độ rõnét mới, vượtkhỏi những giới hạn tưduy trongnước.
Điều này đặtra một câuhỏi quantrọng: Liệu họcgiả trong nước có ướcmuốn duytrì tiếngViệt như một thựcthể ngônngữ độclập, táchkhỏi ảnhhưởng Hán, để phùhợp với tâmthức dântộcchủnghĩa với tâmthái chốngHán?
Nếucó, khung Môn‑Khmer trởthành một nơi trúẩn ýthứchệ tiệnlợi, chophép loạibỏ mộtcách cóchọnlọc những yếutố Hán và trìnhbày tiếngViệt như một ngônngữ xây trên nềnmóng Môn‑Khmer, còn tầng BáchViệt và Hán cứ đẩy nó xuống tầngnền để chônvùi chúng và quávãng?
Họcthuật trongnước từlâu bị cuốnhút bởi những giảthuyết Tâyphương, như lýthuyết thanhđiệu hậuthếkỷ XII của Haudricourt, hoặc những giảđịnh về hiệnvật vănhóa bấtngờ tìmthấy trên vùngđất Namtiến. Nhưng điều làmcho khung Hán‑Nôm khácbiệt là tínhlịchsử của nó — một cáchtiếpcận “hậulịchsử”, đốilập với cáchtiếpcận “tiềnlịchsử” của Môn‑Khmer. Trườngphái Môn‑Khmer thường dựavào những táidựng phụcnguyên giảđịnh với những mảnhvỡ từnguyên, giốngnhư giảiđoán phếtích mà khôngcó bốicảnh lịchsử, chúng hoàntoàn dựavào Pali hoặc Sanskrit, như cách ngườita tiếp các ngônngữ Tạng-Miến và Tày-Nùng (Daic-Kadai), và những ngônngữ hậuduệ như Miến, Thái, Lào. Ngượclại, khôngnhư tiếngViệt và Háncổ có tưliệu lịchsử đủ tạo độ tincậy cho lậpluận về sựhộitụ ngônngữ sâurộng hơn.
Để giảthuyết Môn‑Khmer có trọnglượng, nó phảiđược gắnvào chứngcứ lịchsử — cụthể là sự dịchchuyển và hộitụ của những nhóm BáchViệt cổ từ Hoanam xuống vùng nam vĩtuyến 16 của Việtnam. Những nhóm BáchViệt này, hoàntoàn hoànhập với cưdân bảnđịa trước khi lanrộng vào bánđảo Đôngdương, đã đặt nềnmóng cho tiếntrình ngônngữ. Theo cáchnhìn này, ngườinói tiếng Môn‑Khmer, dù cóthể là hậuduệ BáchViệt, khôngphải là cưdân bảnđịa của BắcViệt thời tiềnlịchsử (xem Nguyễn Ngọc San, 1993).
Về từnguyên, rất nhiều từvaymượn từ tiếngHán vẫn “ẩnmình” trong từvựng cơbản và thường bị phânloại nhầm vào gốc Môn‑Khmer. Khảosát những tầnglớp này không chỉ củngcố khung Hán‑Nôm màcòn hélộ mứcđộ ảnhhưởng của tiếngHán trong thànhngữ, tụcngữ và biểuthức thườngngày. Qua một phươngpháp tinhchỉnh, đặcbiệt là phântích môtíp songtiết, nhànghiêncứu cóthể nhậnra những tươngứng Việt‑Hán mà Môn‑Khmer không có.
Ở những phầnsau, tácgiả sẽ trìnhbày những từnguyên Hán‑Nôm mớiđược nhậndiện, dựatrên một phổ rộnghơn của nguồn Hán‑Tạng. Những pháthiện này, được hỗtrợ bởi những phươngpháp phântích mới khácvới cáchtiếpcận Tâyphương, nhằm giảiquyết những vướngmắc phânloại và mởrộng phạmvi nghiêncứu tiếngViệt. Với những độcgiả mới tiếpcận từvựng Hán‑Nôm, bàiviết này mongmuốn khơidậy sựquantâm đến từnguyên Hán‑Tạng của tiếngViệt, đặcbiệt là tầng BáchViệt, nơi giaonhau giữa lớp “NamÁ” và Hán.
Những phần tiếptheo sẽ đặt nềnmóng cho một khung Hán‑Nôm mới, hướngđến việc hìnhthành một lĩnhvực nghiêncứu riêng. Trong những khảocứu khác sẽ triểnkhai những luậnđiểm đã tómlược ởđây, đi sâuhơn vào những tươngđồng lịchsử và ngônngữ giữa tiếngViệt và tiếngHán.
Bảng 3 — Mộtsố vídụ tiêubiểu về từvựng Hán‑Nôm
Ghichú: M = Quanthoại; Vh @ = Việthoá; MC = Hán Trungcổ; OC = Hán Thượngcổ;
# = thứtự đảongược; SV (chữ trong ngoặc) = từ Hán‑Việt
| Hán-Nôm | Việthoá từnguyên Hán | Mựcđộ cókhảnăng đồngnguyên (đánhdấu * đến ******) Meanings in English |
|---|---|---|
| ăn | [ Vh @ M 唵 ǎn (SV àm, ảm) < MC ʔəm < OC qoːmʔ | *OC 唵 奄 談 晻 qoːmʔ | PNH: QĐ am2, ngam2, Hẹ jam3 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤 烏感切,音 晻。《玉篇》含也。《廣韻》手 進食 也。又《正字通》釋 呪 多 用 唵 字。| Guangyun: 唵 晻 烏感 影 覃 感 上聲 一等 開口 覃 咸 上四十八感 ʔăm ʔᴀm ʔɒm ʔʌm ʔəm ʔəm an3 qomx oom 手進食也 ] | **** eat, put something into mouth, eat with the hand, (dialectal, Hokkien, childish), eat; interjection huh, Also: (old), hold in one’s mouth, eat with one’s hand |
| ănbám | (1) dựaphỏng, (2) ănbám, (3) bámvíu [ Vh @ M 依傍 yībàng (SV ỷbàng) \ Vh @ 傍 bàng ~ ‘phỏng’, ‘bám’, @ 依 yī ~ ‘ăn’, ‘víu’ || M 依 yī, yí, yǐ (y, ỷ) < MC ʔɨj < OC qɯl || M 傍 bàng, Páng < MC baŋ < OC *baːŋ, *baːŋs || Guoyu Cidian: 依傍 yībàng (1) 依靠。 《紅樓夢》第三回:「都中家岳母念及小女無人依傍教育,前已遣了男女船隻來接。」 , (2) 模仿。 明.陸時雍〈詩鏡 總論〉:「依傍前人,改成新法,非其善也。」 ] | **** rely on, depend on, Also: (a model), imitate, model oneself on, base a work on some model |
| ănđòn | [ Vh @ M 挨打 áidǎ (SV ảiđả) \ Vh @ 挨 ái ~ ‘ăn’, @ 打 dă ~ ‘đòn’ || M 挨 ăi, ái, āi (ai, ải, nhai) < MC ʔəɨj < OC *qlɯːʔ, *qrɯːʔ, *qrɯː || M 打 dă, dá, děng < MC tɛjŋ, taɨjŋ < OC *te:ŋ, *rteŋʔ || Example: 他 老 挨打, 都 皮了. Tā lăo ăidă, dōupíle. (Nó luôn ănđòn, đâmlìra.) = “He often gets beaten, and now he’s become numb to it.” ] | **** be punished, get beaten, cause to get punished, punishment, take a beating, get a thrashing, come under attack |
| ănkhớp | [ Vh @ M 吻合 wěnhé (SV vẫnhợp) \ Vh @ 吻 wěn ~ ‘ăn’, | ¶ /w- ~ Ø-/, @ 合 hé ~ ‘khớp’ || M 吻 (脗) wěn < MC mun < OC *mɯnʔ || M 合 hé, gě, gé, xiá (hợp, hiệp, cáp) < MC ɦəp, kəp < OC *kuːb, *guːb || Guoyu Cidian: 吻合 wěnhé 兩脣 相合。 比喻 事物 相 符合。 《莊子.齊物論》:「為其吻合,置其滑涽,以隸相尊。」, 《聊齋志異.卷二.蓮香》:「因試前履,肥瘦吻合,乃喜。」|| Example: 這個 計劃 與 我們 的 目標 完全 吻合. Zhège jìhuà yǔ wǒmen de mùbiāo wánquán wěnhé. (Kếhoạch này hoàntoàn ănkhớp với mụctiêu của chúngtôi.) = “This plan completely aligns with our goals.”] | **** match, fit, coincide, fit well into, good fit, be identical, |
| ăntiền | Vh @ M 贏錢 yíngqián (SV anhtiền) \ Vh @ 贏 yíng ~ ‘ăn’ || M 贏 (嬴) yíng (doanh, anh) < MC jiajŋ < OC *leŋ || Example: 妹妹 在 過年 玩 彩票 時 贏錢, 大家 要求 她 請客吃飯. Mèimei zài guònián wán cǎipiào shí yíngqián, dàjiā yāoqíu tā qǐngkè chīfàn. (Emgái ănTết chơi vésố ăntiền, cảnhà vòivĩnh côem mờiăncơmkhách.) = “During the Lunar New Year, my younger sister won money while playing the lottery, and everyone asked her to treat them to a meal.” ] | ****** win a bet, win money, posed to win, set to win, win-win situation, |
| bámtheo | [ Vh @# M 伴隨 bànsuí (SV bạntuỳ) \ Vh @ 伴 bàn ~ ‘bám’, @ 隨 suí ‘theo’ || M 伴 bàn, pàn < MC bʷɑn < OC *baːnʔ, *baːns || M 隨 suí < MC zʷiɛ < OC *ljol || Example: 黑暗 伴隨 著 罪惡. Hēi’àn bànsuízhe zuì’è. (Tộiác bámtheo bóngtối.) ] | ****** follow, accompany, tailgate, occur together with, concomitant |
| bấygiờ | [ Vh @ M 比時 bǐshí (SV tỷthời) || M 比 bǐ, bì, pí (bỉ, bí, bì, tỉ, tỷ) < MC pjɨ, pji, pi, < OC *bi, *pijʔ, *pijʔs, *pis, *prijʔ, *bis, *big || M 時 shí (thời, thì) < MC ʐy < OC *dhjə, *dhə, *djɯ || Guoyu Cidian: 比時 bǐshí (1) 當時。《禮記.祭義》:「比時 具物,不 可以 不備。」《元曲選.馬陵道.第三折》:「比時 龐涓 要得 抄寫 天書,即 免 其 死。」 , (2) 與 其。 《金瓶梅》第一六回:「比時 明日 與 哥 慶喜,不如 咱 如今 替 哥 把 一 杯酒兒,先 慶了喜 罷!」|| Example: 比時 的 技術 水平 還 很 初級. Bǐshí de jìshù shuǐpíng hái hěn chūjí. (Trìnhđộ kỹthuật bấygiờ vẫncòn sơkhai.) = “The technological level at that time was still very primitive.”, x. 彼時 bǐshí (bấygiờ) = “then” ] | ****** at that time, that time, by then, then |
| bón | Vh @ QT 播 bō, bǒ, bò (SV bá, bả) < MC pwa < OC *pa:ls | *OC 播 番 歌 播 paːls | Dialects: Cant. bo3, Hakka bo5 | Shuowen: 穜也。一曰布也。从手番聲。 𢿥,古文播。補過切 || Example: 播種. bōzhòng. (bóntrồng) = “sow”, 農夫 在 田地 上 播 種. Nóngfū zài tiándì shàng bōzhòng. (Người nôngdân bón phân trên đồngruộng.) = “The farmer sows seeds in the field.” } | **** sow, scatter, spread, spread out. Also: broadcast, proclaim, family surname of Chinese origin |
| bữa | (1) ban, (2) buổi, (3) bữa [ Vh @ QT 飯 fàn (SV phạn) < MC bwan, bʷiɐn < OC *bonʔ, *bons | *OC (1) 飯 反 元 飯 bonʔ , (2) 飯 反 元 飯 bons || Example: 每飯不忘. měifànbùwàng. (Khôngbuổinàonguôi.) = “think of someone every moment of the day.”, 每飯. měifàn. (mỗibữa.) = “every meal”, 餐飯. cānfàn. (bữacơm.) = “meal”, 用飯. yòngfàn. (dùngbữa.) = “dining”, 他 吃 完 午飯 就 出去 散步. Tā chīwán wǔfàn jiù chūqù sànbù. (Anhấy ănxong bữa trưarồi đi dạo.) = “He goes for a walk after finishing his lunch.” ] | ****** meal, meal time, in some contexts can represent a specific time period during the day associated with meals (e.g., morning, midday, or evening), time of the day, time |
| bưng | [ Vh @ M 捧 pěng (SV phùng) < MC pʰuawŋ< OC *pʰoŋʔ | ¶ /p- ~ b-/ || Example: 在 廣東 餐廳 裡 食客 經常 聽 服務員 往來 一邊 捧 碟菜 一邊 呼叫 ‘溫水, 溫水’ 不絕口. Zài Guǎngdōng cāntīng lǐ shíkè jīngcháng tīng fúwùyuán wǎnglái yībiān pěng diécài yībiān hūjiào ‘wēnshuǐ, wēnshuǐ’ bùjuékǒu. (Ở các nhàhàng Quảngđông, thựckhách thườngxuyên nghethấy nhânviên phụcvụ lăngxăng vừa bưng dĩa đồăn vừa kêuréo ‘nướcnóng, nướcnóng khôngdứtlời.) = “In Cantonese restaurants, customers often hear waitstaff bustling around, carrying plates of food while shouting ‘Hot water, hot water’ nonstop.” ] | **** hold with both hands, carry with both hands, offer with both hands, cup one’s hands, double handful, scoop |
| bưngbít | [ Vh @ 蒙蔽 méngbì (SV môngtế) \ Vh @ 蒙 méng ~ ‘bưng’, @ 蔽 bì ~ ‘bít’ || M 蒙 méng, mēng, měng, máng, móu < MC muŋ < OC *mo:ŋ || M 蔽 bì, piē, fú (tế, phất) < MC pjej < OC *pets || Example: 偏見 常常 蒙蔽 了 判斷. Piānjiàn chángcháng méngbì le pànduàn. (Thiênkiến thườngthường bưngbít sựphánđoán.) = “Prejudice often blinds judgment.”, 蒙蔽群眾 méngbì qúnzhòng (bưngbít quầnchúng) =”To deceive or obscure the truth from the masses.” ] | *** hide the truth from, befool, befuddle, cheat, deceive, delude, hoodwink, hoodwinking, conceal |
| bưởi | [ Vh @ M 柚 yòu, yóu (SV dữu) < MC jiw, ɖuwk < OC *l’ɯwɢ, *lɯwɢs | *OC (1) 柚 由 奧 狖 lɯwɢs 由轉註字, (2) 柚 由 覺 逐 l’ɯwɢ | ¶ /y- ~ b-/, Cf. 郵 yóu (bưu)=”postal”, 游 yóu (bơi) =”swim” || Example: 柚條 yóutiáo (tráibưởi) = “pomelo” ] | **** grapefruit, pomelo, shaddock. |
| bướu | 瘤 líu (lựu) [ Vh @ QT 瘤 (癅) líu, lìu (SV lựu) < MC luw < OC *m·ru, *m·rus | *OC (1) 瘤 卯 幽 劉 m·ru, (2) 瘤 卯 幽 溜 m·rus | ¶ /l- ~ b-/, cf. 兵 bīng (lính) = “soldier” ] | **** tumor, burl, hump, knurl, nubble, lump, goiter, verruca, bursa, |
| bậnviệc | [ Vh @ 忙活 mánghuó (SV manghoạt) || M 忙活 mánghuó \ Vh @ 忙 máng ~ ‘bận’, @ 活 huó ~ ‘việc’ | M 忙 máng < MC maŋ < OC *ma:ŋ || M huó, guō (SV hoạt, quạt) < MC kwat < OC *ko:d, *go:d || Handian: 忙活 mánghuó 亦作 ” 忙合 “。 亦 作 ” 忙乎 “。 亦 作 ” 忙火 “。 猶 忙碌。 權寬浮《牧場雪蓮花》: “你 是 不要命 了,忙活 一整天 還不 睡覺。” , 端木蕻良 《曹雪芹》 第十四 章: “曹霑 在 一旁 直 忙活,時不時 地 用 漿糊 去 粘一粘。” || Example: 我 已 忙活 一個 上午, 事兒 還是 沒 做 完. Wǒ yǐ mánghuo yīgè shàngwǔ, shìr háishì méi zuò wán. (Tôi bậnviệc cả buổisáng rồi mà côngviệc vẫn chưa làmxong.) = “I’ve been busy all morning, but the work is still not finished.” ] | **** be busy, occupied, preoccupied, unavailable, busy with something, bustle about. Also: work rapidly, urgent work, (Viet.), work, labor, earn a living |
| bèo | [ Vh @ M 薸 piāo (SV phiều) < MC biaw < OC *bew | *OC 薸 票 宵 瓢 bew 見方言 | PNH: QĐ piu1, piu4, Hẹ piau2 || Kangxi: 《康熙字典·艸部·十四》薸:《唐韻》符消切《韻會》毗霄切,𠀤 音 瓢。 《揚子·方言》江東 謂 浮萍 爲 薸。 又《集韻》紕招切,音漂。 彌遙切,音 描。義𠀤同。|| Guangyun: 薸 瓢 符霄 並 宵A 宵A 平聲 三等 開口 宵A 效 下平四宵 bʱi̯ɛu bĭɛu biɛu bjæu biᴇu biɛu biaw piao2 bjeu bieu 方言 云 江東 謂 浮萍 爲 薸 || cf. 浮萍 fúpíng (lụcbình) = “duckweed”. || Example: 《揚子·方言》江東 謂 浮萍 爲 薸. “Yángzǐ · Fāngyán” Jiāngdōng wèi fúpíng wéi piáo. (《Dươngtử · Phươngngữ》 Vùng Giangđông gọi lụcbình làbèo.) = “Yangzi · Dialects” notes that in Jiangdong, floating duckweed is referred to as “piao.” ] | ****** duckweed, Lemna minor |
| bắtgiọng | 拋腔 pāoqiāng (SV phaokhang) [ Vh @ M 拋腔 pāoqiāng || M 拋 (抛) pāo, pào < MC phaw, pʰaɨw < OC *phaɨw, *phɛw, *pʰreːw, *pʰreːws || M 腔 qiāng (SV xoang, khang) < MC kʰaɨwŋ < OC *kʰroːŋ || Handian: 拋腔 pāoqiāng 猶 開腔,開口 說話。 端木蕻良《科爾沁旗草原》十五:”劉老二 才 又 說:’大爺,他 是 想 走 這個 買賣,跟 我 拋腔,我 沒理 他,他 說 過 五月 三十,再 不 贖 就 撕票 了!’” || Example: 歌手 拋腔 優美 地 唱出 高音. Gēshǒu pāoqiāng yōuměi de chàngchū gāoyīn. (Casĩ bắtgiọng thánhthót cấtlên tiếngca caovút.) = “The singer starts singing beautifully with the high notes .”, 他 跟 我 拋腔 是 想 商量 點 事情. Tā gēn wǒ pāoqiāng shì xiǎng shāngliáng diǎn shìqíng. (Anhấy bắtgiọng muốn thươnglượng côngviệc với tôi.) = “He started speaking to me to discuss some matters.“ ] | **** clear throat to talk, start to talk, opening one’s mouth to speak” or “initiating dialogue, Also:, project resonance, start to sing |
| bờcõi | [ Vh @ 邊界 biānjiè (SV biêngiới) \ Vh @ 邊 biān ~ ‘bờ’, @ 界 jiè ~ ‘cõi ‘|| M 邊 biān, bian, niăo < MC pen < OC *mpeːn || M 界 jiè < MC kəɨj < OC *kre:ds || Ex. 開發邊界 kāifă biānjiāng (mởmang bờcõi) = “border expansion.”, 古代 皇帝 重視 邊界 的 維護 與 拓展. Gǔdài huángdì zhòngshì biānjiè de wéihù yǔ tuòzhǎn. (Các hoàngđế thời cổđại rất chútrọng đến việcbảovệ và mởmang bờcõi.) = “Ancient emperors prioritized the maintenance and expansion of boundaries.” ] | ******border area, borderland, frontier, frontier region |
| bởi | [ Vh @ M 由 yóu (SV do) < MC jəw < OC *ɫu | ¶ /y- ~ b-/, Ex. 游 yóu (bơi), 郵 yóu (bưu) = “postal”, 柚 yòu (bưởi) = “grapefruit” || Example: 由于 yóuyú (bởivì) = “because” ] | ****follow along, follow, from, it is for…to, reason, cause, because of, due to, pass through, by way of, by, to. Also: sprout, leave it to somebody, be it |
| bơi | [ Vh @ M 游 yóu, líu, qíu < MC juw < OC *lu | *OC 游 斿 幽 猷 lu | PNH: QĐ jau4, Hẹ ju2 | Tang reconstruction: iou | Shuowen: 旌旗之流也。从㫃汓聲。𨒰,古文游。以周切 | Guangyun: 游 猷 以周 以 尤 尤 平聲 三等 開口 尤 流 下平十八尤 jĭəu jɨu jiu juw you2 ju jou 浮也放也又姓出馮翊廣平前燕慕容廆以廣平游䆳爲股肱 || Note: ¶ /y- ~ b-/, Ex. 郵 yóu (bưu) = “postal”, 柚 yòu (bưởi) = “grapefruit”, 由yóu (bởi) = “because” || Example: 鵝兒 在 水塘 裡 悠 游. Ér zài shuǐtáng lǐ yōu yóu. (Ngỗng lội nhởnhơ trong đầmnước.) = “The goose leisurely swims in the pond.” ] | **** swim |
| bợ | [ Vh @ M 抔 póu, bào (SV bầu) < MC pʰwəj < OC *pʰlɯː, *bɯ | Dialects: Cant. pau4, Hakka piau1 | Shuowen: 把也。今 鹽官 入 水 取 鹽 爲 掊。从 手 咅 聲。 父溝切 || Example: 他 用 手 抔 水 飲下. Tā yòng shǒu póu shuǐ yǐnxià. (Anhấy dùnghai tay bụm nước mà uống.) = “He used his hands to scoop water and drink it. “, 小孩 抔 著 沙 玩耍. Xiǎohái póu zhe shā wánshuǎ. (Đứatrẻ đang vốc cát chơiđùa.) = “The child is holding sand and playing.” ] | **** hold with both hands, carry with both hands, offer with both hands, cup one’s hands. Also: double handful, scoop |
| bồnhoa | [ Vh # 花盆 huāpén (SV hoabồn) ] | **** flower pot |
| bọn | (1) bọn, (2) bênh [ Vh @ M 幫 bāng < MC paŋ < OC *pa:ŋ | *OC 幫 封 陽 幫 paːŋ 段玉裁雲源自䋽 | Dialect: Cant. bong1 | Kangxi: 《康熙字典·巾部·十四》幫:《廣韻》《正韻》博旁切《集韻》逋旁切,𠀤音幇。《廣韻》幫衣,治絲履。《集韻》治履邊也。《六書故》幫,裨帖也。省作幇。凡事物旁取者皆曰幫。 | Guangyun: 幫 幫 博旁 幫 唐開 唐 平聲 一等 開口 唐 宕 下平十一唐 pɑŋ pɑŋ pɑŋ pɑŋ pɑŋ pɑŋ paŋ bang1 pang pang 衣治鞋履出文字集略博旁切五 || ZYYY: 幫 邦 幫 江陽開 江陽 陰平 開口呼 paŋ || Môngcổ tựvận: bang paŋ 平聲 || Starostin : to help; border, rim (orig. of shoes); group (of people). A late character (attested only since Tang in all meanings). || Example: 川普, 習近平, 普京, 非人 也, 他們 這 幫人 沒救 了, 真是 狗改不了吃屎! Chuānpǔ, Xí Jìnpíng, Pǔjīng, fēirén yě, tāmen zhè bāngrén méijìule, zhēnshi gǒugǎibùliǎochīshǐ! (Trôn, Sụtcặc Bình, Pootin, bọn ngườingợm chúngnó hếtthuốcchữa rồi, đúnglà đồchó khóbỏ thói ăncứt!) = “Trump, Xi Jingping, Pootin, not human beings, these people are beyond saving; truly, a dog can’t stop eating its own filth!” ] | **** group (of people). Also: help; border, rim (orig. of shoes) |
| cáchtrở | [ Vh # M 阻隔 zǔgé (SV trởcách) || Example:《詩經》: 邊關 阻隔 千里, 情懷 相連. ‘Shījīng’: Biānguān zǔgé qiānlǐ, qínghuái xiānglián. (‘Thikinh’: Quansan cáchtrở muônngàn, tuyxamàgần.) = ” ‘Shijing’: Although separated by thousand miles, heartfelt bonds keep us close.” ] | ****cut off, separate, separation |
| caocả | 高貴 gāoguì (SV caoquý) [ Vh @ M 高貴 gāoguì / Vh @ 貴 guì ~ ‘cả’ || M 貴 guì (quý, quí) < MC kʷɨi < OC *kluds || Example: 她的 舉止 高貴 優雅, 讓 人 感到 無比 敬佩. Tā de jǔzhǐ gāoguì yōuyǎ, ràng rén gǎndào wúbǐ jìngpèi. (Cửchỉ của côấy caocả và nhãnhặn, khiến ngườita vôcùng kínhphục.) = “Her noble and elegant demeanor inspires immense admiration.” ] | ****** noble, grandeur, elevated, of high moral value |
| chay | [ Vh @ M 齋 (齊) zhāi (SV trai) < MC tʂəɨj < OC *ʔsriːl || Example: 齋 戒 是 一種 精神 的 修行, 需要 堅持 和 自律. Zhāijiè shì yì zhǒng jīngshén de xiūxíng, xūyào jiānchí hé zìlǜ. (Ănchay là hìnhthức tuhành tinhthần, cần sự kiêntrì và kỷluật.) = “Fasting is a form of spiritual practice that requires perseverance and discipline.” ] | **** be religiously pure, vegetarian, abstinence, fast, be on diet, vegetarian diet, abstain from meat |
| chịtư | [ Vh @# M 四姊 sìzǐ (SV tứtỷ ~ M 四姐 sìjiě (SV tứthơ) || M 四 (亖) sì < MC sjɨ < OC *slhijs || M 姊 (姉) zǐ, jiě (tỷ, tỉ) < MC tsjɨ < OC *ɕjəjʔ, *ɕjəi || Example: Cf. 二姊 èrzǐ (chịhai) = “Sister Two”, 三姊 sānjzǐ (chịba) = “Sister Three”, etc. ] | **** (Cultural terms of endearment to call one’s the fourth older sister), Elder Sister Four, the fourth elder sister in the family |
| chớhòng | [ Vh @ M 休想 xīuxiăng (SV hưutưởng) \ Vh @ 休 xīu ~ ‘chớ’| ¶ /x- ~ ch/- || M 休 xīu, xǔ < MC hɨu < OC *qʰu || M 想 xiăng < MC sɨaŋ < OC *slaŋʔ || Example: 你 想 騙 我? 休想! Nǐ xiǎng piàn wǒ? Xīxiǎng! (Anh muốn bịp tôi hả? Chớhòng!) = “You want to deceive me? No way!”] | ****** don’t you ever think of, do not expect, don’t imagine that it’s possible, no way |
| chônvùi | (1) machay, (2) vùichôn, (3) chônvùi [ Vh @# M 埋葬 máizàng (SV maitáng) \ Vh @ 埋 mái (mai) ~ ‘vùi’ | ¶ /m- ~ v-/, ‘ma’ 魔 mó (ma), @ 葬 zàng ~ ‘chôn || M 埋 mái, mán < MC mǝj < OC || M 埋 mái, mán < MC *məɨj < OC *mrɯː || M 葬 zàng < MC tsaŋ < OC *ʔsaːŋs || § 殯葬 bìnzàng (đámchết) =’funeral’ || Example 在 古都 順化 1968 越共 戊申 春節 總攻擊 所 自稱 神京 教師 詩人 黃府玉祥 領先 殘殺 本地 人民 上萬 名 讓 他們 的 屍體 埋葬 在 無數 集體墳墓. Zài Gǔdū Shùnhuà 1968 Yuègòng Wùshēn Chūnjié Zǒnggōngjí suǒ zìchēng shénjīng jiàoshī shīrén Huáng Fǔ Yù Xiáng lǐngxiān cánshā běndì rénmín shàngwàn míng ràng tāmen de shītǐ máizàng zài wúshù jítǐfénmù. (Tại Cốđô Huế trong Cuộc Tổngcôngkích Tết Mậuthân 1968 của Việtcộng tên tựxưng là Nhàthơ Giáosư của đất thầnkinh Hoàng Phủ Ngọc Tường đã dẫnđầu tànsát hàngvạn ngườidân bảnđịa rồi chônvùi thithể của họ trong vôsố những nấmmồtậpthể.) = “In the ancient capital of Huế during the 1968 Tet Offensive launched by the Việt Cộng, a self-proclaimed poet and teacher of the imperial city, Hoàng Phủ Ngọc Tường, led the brutal massacre of tens of thousands of local residents. Their bodies were buried in countless mass graves.] | **** bury, burial, funeral |
| consâu | (1) consâu, (2) contrùn, (3) consán [Vh @# 蟲子 chóngzi (SV trùngtử) \ Vh @ 子 zǐ ~ ‘con’ | Cf. Dialect: Fukienese /kẽ/ || M 蟲 chóng < MC ɖuwŋ < OC *l’uŋ, *l’uŋs || M 子 zī, zǐ, zì, zí, zi, cí (tử, tý) < MC tsɨ < OC *ʔslɯʔ || Example: 這些 蟲子 對 農作物 有 很大 的 危害. Zhèxiē chóngzi duì nóngzuòwù yǒu hěndà de wēihài. (Những consâu này gây nguyhại rấtlớn đốivới đồnôngsản.) = “These insects cause significant harm to crops.”, Cf. 瓢蟲 piáochóng (sâubọ) =’insects’ ] | *** insect, bug. Also: worm, earth worm, |
| cánhđồng | [ Vh @# M 田間 tiánjiān (SV điềngian) \ Vh @ 田 tián ~ ‘đồng’, @ 間 jiān ~ ‘cánh’ || M 田 (佃) tián < MC dɛn < OC *l’iːŋ || M 間 (閒) jiān, jiàn, xián (gian, gián) < MC kəɨn < OC *kre:n, *kre:ns || Handian: (1) 田地 裡。 老舍《駱駝祥子》三:”走到什麼地方了?不想問了,雖然田間已有男女來作工。”, (2) 泛指農村、鄉間。 宋 蘇軾《答錢濟明書》:”聞魯直、 無咎輩皆起,而公獨為猘子所囓,尚棲遲田間。” || Example: 農夫 清晨 開始 在 田間 工作, 忙碌 而 充實. Nóngfū qīngchén kāishǐ zài tiánjiān gōngzuò, mánglù ér chōngshí. (Nôngdân sángsớm bắtđầu làmviệc trên cánhđồng, tấtbật mà trungthực.) =“Farmers start working in the fields early in the morning, busy but fulfilled.” ] | *** field, farm, farming area, among the fields. Also: village, country, countryside, |
| cóng | [ Vh @ M 寒 hán (SV hàn) < MC ɦan < OC *ga:n | *OC 寒 寒 元 寒 ɡaːn || Dialect: Hainanese /gua2/ || Example: 寒冷 的 冬天 讓 人 感到 不適. Hánlěng de dōngtiān ràng rén gǎndào bùshì. (Mùa đông lạnhcóng làm ngườita cảmthấy khóchịu.) = “The cold winter makes people feel uncomfortable.” ] | ****** be cold, wintry, chilly, freezing, tremble. Also: poor, humble |
| cùichỏ | (1) cùichỏ, (2) khuỷutay [ Vh @# M 手肘 shǒuzhǒu (SV thủtrửu) \ Vh @ 手 shǒu ~ tay, chỏ, @ 肘 zhǒu ~ ‘cùi’, ‘khuỷu’ | M 手 shǒu < MC ɕuw < OC *hnjɯwʔ || M 肘 zhǒu < MC ʈəw < OC *truʔ, *triwʔ || Example: 她 用 手肘 撐著 桌子, 思考 著 一個 問題. Tā yòng shǒuzhǒu chēngzhe zhuōzi, sīkǎo zhe yíge wèntí. (Côấy chống khuỷutay lênbàn, suynghĩ vềmột vấnđề.) = “She rested her elbows on the table, thinking about a problem.” ] | **** elbow. |
| cắtgiảm | [ Vh @ M 裁減 cáijiăn (SV tàigiảm) \ Vh @ 裁 cái ~ ‘cắt’ 隔 gē (cat) | M 裁 cái, zài < MC dzəj < OC *zlɯː, *zlɯːs || Example: 裁減軍備 cáijiănjūnbèi (tàigiảmquânbị) = “disarmament” ] | ****reduce, cut down, lessen |
| cậtruột | Vh @ 骨肉 gǔròu (SV cốtnhục) [ Vh @ M 骨肉 gǔròu | M 骨 gǔ, gū, gù < MC kot < OC *kūt || M 肉 ròu < MC ɳʊk < OC *nhikʷ, *nhuk ]^{ } Example: 兄妹 骨肉至親. Xiōngmēi gǔròuzhìqīn. (Anhem cậtrộtchíthân.) = “They are blood brother and sister.” ] | ****** blood relation, kin, one’s flesh and blood, blood |
| cơbụng | 腹肌 fùjī (SV phúccơ) [ Vh @# M 腹肌 fùjī || M 腹 fù < MC puwk < OC *pu || Example: 他 每天 都 鍛煉 腹肌, 希望 能 擁有 健美 的 體型. Tā měitiān dōu duànliàn fùjī, xīwàng néng yǒngyǒu jiànměi de tǐxíng. (Anhấy luyệntập cơbụng mỗingày, mongmuốn có hìnhthể khoẻđẹp.) = ““He trains his abdominal muscles every day, hoping to achieve a fit physique.”) ] | **** abdominal muscle |
| cha | (1) cha, (2) tía [ Vh @ M 爹 diē, duò (SV ta, đa, đà) < MC da, ʈia < OC *daːʔ, *tja: | *OC (1) 爹 多 歌 爹 daːʔ 與 㸙 同源 , (2) 爹 多 歌 爹 tjaː 與㸙同源 | Pt 得何 | Dialects: Cant. de1, Hakka dia1, Hainanese die1, Chaozhou tie5 | Kangxi: 《廣韻》屠可切《集韻》《韻會》待可切,𠀤音舵。《廣雅》爹,父也。《南史·梁始興王憺傳》詔徵還朝,人歌曰:始興王人之爹,赴人急如水火,何時復來哺乳我。荆土方言謂父爲爹,故云。《廣韻》爹,北方人呼父,與南史不合。《韓愈·祭女挐女文》阿爹,阿八。 ◎ 按集韻云:說文爹,㸙父也。說文本無父部,又不載多部,集韻引說文誤。 又《廣韻》《集韻》陟邪切《正韻》丁邪切,𠀤雅平聲。《廣韻》羌人呼父也。| Guangyun: (1) 爹 爹 陟邪 知 麻三開 麻 平聲 三等 開口 麻 假 下平九麻 ȶi̯a ȶĭa ȶia ȶia ʈia ʈia ʈia zhe1 tria tya 羌人呼父也陟邪切一, (2) 爹 爹 徒可 定 歌 哿 上聲 一等 開口 歌 果 上三十三哿 dʱɑ dɑ dɑ dɑ dɑ dɑ da duo4 dax daa 北方人呼父徒可切九 || ZYYY: 爹 爹 端 車遮齊 車遮 陰平 齊齒呼 tiɛ || Note: The pronunciation ‘tía’ shows us that this word is closer to the spoken sound in Mandarin. Meanwhile, the sound ‘cha’ is closer to the ancient pronunciation, reconstructed as Middle Chinese (MC) 假開三平麻知, Fanqie spellings as 知麻 (tr+a ~ cha, M 知 zhī ‘tri’, Hainanese /tai/ < t-), with a level tone, open vowel, and pronounced similarly to 假 jiǎ (meaning ‘false’) ~> ‘trá’. || Example: 甚 為 可惜 我 爹 未遂 其志. Shèn wéi kěxí wǒ diē wèisuì qí zhì. (Thương cha chílớn chưathành.) = “I grieve for my father’s great aspirations that remain unfulfilled.”, 爹 之 功 如 泰山, 娘 之 義 如 源水 流方. Diē zhī gōng rú Tàishān, niáng zhī yì rú yuánshuǐ líufāng. (Công cha như núi Tháisơn, nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảyra.) = “A father’s efforts are like the towering Mount Tai, and a mother’s virtue is like the water flowing endlessly from its source.” ] | ****** father, dad, daddy, Also: (Viet.), abbot, Right Reverend Father, Father |
| chà | (1) thát, (2) chà 礤 cǎ (thát) [ Vh @# M 礤 (攃) cǎ < MC tsʰat < OC *srat | *OC 礤 祭 月 攃 shlaːd 集韻 同 攃 | PNH: QĐ caat3, Hẹ cat7 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》七曷切,音攃。《玉篇》粗石也。又同攃,摩也。 | Guangyun: 礤 攃 七曷 清 曷 曷 入聲 一等 開口 寒 山 入十二曷 tsʰɑt tsʰɑt tsʰɑt tsʰɑt tsʰɑt tsʰɑt tsʰat ca chat cat 麤礤] | *** kitchen implement for grating vegetables, shredder, grater. Also: grindstone, rough rock, grind, rub |
| chếtkhô | (1) khôchết, (2) chếtkhô [ Vh @# M 枯死 kūsǐ (SV khôtử) || M 死 sǐ < MC sji < OC *hljiʔ || Handian: (1) 枯萎 而 死。 《史記·殷本紀》:” 太戊從之,而 祥桑 枯死 而 去。” 漢 王充《論衡·氣壽》:”物 有 為 實,枯死 而墮;人 有 為兒,夭命 而 傷。” , (2) 指 死亡。 劉白羽《血與水》:”但 人 絕 不能 在 肉體 還活 著 時 而 靈魂 卻 已經 枯死。” || Example: 樹木 因 缺水 而 枯死, 森林 變得 荒涼. shùmù yīn quēshuǐ ér kūsǐ, sēnlín biànde huāngliáng. (Câycối vì thiếunước mà chếtkhô, khiến rừngrậm trởnên hoangvu.) = “The trees withered and died due to lack of water, leaving the forest desolate.” ] | *** wilt, wither, died up, wilted, withered. Also: die |
| càithắt | [ Vh @ M 系上 xìshàng (SV hệthượng) \ Vh @ 系 xì ~ ‘cài’, @ 上 shàng ~ thắt | M 系 xì < MC ɦej < OC *ɡeːɡs || M 上 shàng, shǎng (thượng, thướng) < MC dʑɨaŋ < OC *djaŋʔ, *djaŋs ] | *** tie up, buckle up, fasten |
| cósaonóivậy | (1) cứviệcnóithiệt, (2) cứviệcnóithực, (3) cứviệcnóithật, (4) cósaonóivậy 實話實說 shíhuàshíshuō (thựcthoạithựcthuyết) [ Vh @# M 實話實說 shíhuàshíshuō | M 實 shí < MC ʑit < OC *lit || M 話 huà < MC ɠwɑi < OC *ghwra:ts || M 說 shuō, tuō, shuì, yuè < MC ʂwet, ʂwej < OC *ɬwet, *ɬot ] | *** tell the truth, tell it as it is, speak frankly, not beat about the bush, not mince words, talk straight. |
| côquạnh | [ Vh @ 孤惸 gūqióng (SV côquỳnh) || M 惸 qióng < MC gwiajŋ < OC *ɡʷeŋ || Guoyu Cidian: 孤惸 gūqióng 孤苦 之 民。 金.元好問.宛丘歎詩:「君不見劉君宰葉海內稱,饑摩寒拊哀孤惸,碑前千人萬人泣,父老夢見如平生。」|| Example: 他 在 城市 裡 孤惸 無依無靠, 沒有 親人 或 朋友. Tā zài chéngshì lǐ gūqióng wúyīwúkào, méiyǒu qīnrén huò péngyǒu. (Ôngta côquạnh khôngnơinươngtựa ở thànhphố này, khôngcó ngườithân hay bạnbè.) = “He is lonely and without support in the city, with no family or friends.”] | ****** alone, desolate, solitary, dejected, lonely and destitute; solitary and helpless |
| cơmthừacanhcặn | [ Vh @# M 殘羹剩飯 cángēngshèngfàn || M 殘 cán < MC dzan < OC *zlaːn, *za:ns || M 羹 gēng, láng (canh, hành, lanh) < MC kaiŋ, kaɨjŋ < OC *kraŋ || M 剩 (剰) shèng < MC ʑiŋ < OC *ɦljɯŋs || M 飯 fàn < MC bwan, bʷiɐn < OC *bonʔ, *bons ] | ******(idiomatic), leftovers from a meal, (figuratively), remnants handed down from others, hand-downs |
| cổxưa | Vh @# M 古昔 gǔxī (cổtích) || QT 古 gǔ < MC ko < OC *ka:ʔ || QT 昔 xī, xí, cuó, cuò < MC siajk < OC *sja: ] | **** antiquity, ancient times, of old, in times gone, in olden days, an age in the remote past. |
| cớsao | (1) cớgì, (2) hàcớ, (3) cớsao [ VH @# M 何故 hégù (SV hàcố) \ Vh @ 何 hé ~ ‘sao’, ‘gì’ || QT 何 hé, hè (SV hà, hồ) < MC ɦɑ < OC *ɡaːl, *ɡaːlʔ || QT 故 gù < MC kuo < OC *kɑ:s || Guoyu Cidian: 何故 hégù 為了 什麼 緣故。 《文選.陸機.五等論》:「然 周 以 之 存,漢 以 之 亡,夫 何故 哉?」,《初刻拍案 驚奇》卷二:「又 不曾 盤問 客官 出身,何故 通 三代 腳色?」 || Example: 渡 我 不 渡 她? 何故 聽到 浪聲 在 心中? Dù wǒ bùdù tā? Hégù tīngdào làng shēng zài xīnzhōng. (Đưa ta saokhông đưa người sangsông? Cớsao nghe tiếng sóng tronglòng?) = “Me saved but why not her – why is that so? And why do I hear the sound of waves in my heart?” ] | **** how come, why, wherefore, for what reason, what for, why was that |
| dịudàng | Vh @#® M 輕悠悠 qīngyōuyōu (SV khinhdudu) || M 輕 qīng, qìng (khinh, khánh) < MC kʰiajŋ < OC *kʰeŋ, *kʰeŋs | ¶ /q-, x- ~ nh-/ || M 悠 yōu, yóu < MC jǝw, zhǝw < OC *lhu || Example:她 的 歌聲 輕悠悠 地 回蕩 在 房間 裡, 令人 陶醉. Tāde gēshēng qīngyōuyōu de huídàng zài fángjiān lǐ, lìngrén táozuì. (Giọng hát của côấy dịudàng vang vọng trong căn phòng, khiến ngườita sayđắm.) = “Her singing voice echoed lightly in the room, enchanting everyone.” ] | **** leisurely, gently, quietly, ethereally, (of a sound or a music), melodious, gently |
| dưahấu | [ Vh @# QT 塊瓜 kuàiguā \ Vh @ 塊 kuài ~ ‘hấu’ || QT 塊 kuài, kuāi < MC kʰuoi < OC *kʰruːls, *kʰruːds || QT 瓜 guā < MC kwaɨ < OC *kʷraː || Example: 塊瓜 在 夏天 吃 最 解渴 了. Kuàiguā zài xiàtiān chī zuì jiěkě le. (Ăn dưahấu vào mùahè là cách giảikhát tốt.) = “Watermelon is the most thirst-quenching to eat in summer.” } | **** watermelon, water melon, Citrullus lanatus, Cucurbitaceae, |
| dânquèn | [ Vh @ M 賤民 jiànmín (SV tiệndân) || M 賤民 jiànmín || M 賤 jiàn < MC dzian < OC *zlens || Example: 在 古代, 賤民 通常 被 排斥 在 社會 的 主流 之外. Zài gǔdài, jiànmín tōngcháng bèi páichì zài shèhuì de zhǔliú zhīwài. (Thời cổđại, dânquèn thường là bị loạibỏ khỏi rangoài dòngchảychính của xãhội.) = “In ancient times, outcasts were often excluded from the mainstream of society.“ ] | **** social stratum below the level of ordinary people, the outcast, (India caste), dalit, untouchable, |
| dở | [ Vh @ M 窳 yǔ (SV dũ) || M 窳 yǔ, yú < MC juə̆ < OC *loʔ | Dialecst: Cant. jyu5, Hakka ji3 || Example: 窳 的 產品 經常 被 投訴, 因為 它們 不 耐 用 Yǔ de chǎnpǐn jīngcháng bèi tóusù, yīnwèi tāmen bù nàiyòng. (Những sảnphẩm dỡ thường bị phànnàn vì chúng không bền.) = “Inferior products are often complained about because they are not durable.” ] | **** low quality, corrupt, bad, useless, weak, dirty, powerless. Also: cracked, flaw |
| đậunành | (1) đậunành, (2) đậuváng [ Vh @# M 黃豆 huángdòu (SV hoàngđậu) \ Vh @# M 黃豆 huángdòu \ Nh @ 黃 huáng ~ ‘nành’, váng | ¶ /w- ~ n-, v-/ | M 黃 (黄) huáng (SV hoàng, huỳnh) < MC gwɒŋ < OC *ɡʷaːŋ ] | **** soybean, Also:, yellow bean, yellow pea |
| đỏ | [ Vh @ M 彤 tóng (SV đồng) < MC dawŋ < OC *l’uːŋ | *OC 彤 彡 終 彤 l’uːŋ | PNH: QĐ tung4, Hẹ tung2 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤徒冬切,音佟。 《說文》丹飾也。 从丹,从彡。彡,其畫也。《玉篇》赤色。 《詩·邶風》貽 我 彤 管。 《左傳·定九年》靜女之三章取彤管焉。 《註》彤管,赤管筆,女史記事規誨之所執。 《疏》必 用 赤者,示 其 以 赤心正人 也。 《書·文侯之命》彤弓一。 《詩·小雅·彤弓傳》彤弓,朱弓也。 | Guangyun: 彤 彤 徒冬 定 冬 冬 平聲 一等 開口 冬 通 上平二冬 dʱuoŋ duoŋ doŋ doŋ duoŋ duoŋ dawŋ tong2 duung dvng 赤也丹飾也亦姓彤伯爲成王宗 (枝/伯) 徒冬切二十二 || Note: Japanese reading dō, tō, (tou, zu); Kan-on: tou, Go-on: dou || Note: The similarity in pronunciation between the Vietnamese word “đỏ” and the Japanese Kanji of this term does not mean there is mutual borrowing, but it demonstrates phonetic transformations. In Japanese, this results from dropping final consonants, while in Vietnamese, it is the outcome of rounded vowels.) || Cf. ‘đau’ 痛 tòng (SV thống) = ‘pain’ || Example: 紅彤彤 hóngtóngtóng (đỏhồng) = “pink” ] | **** red, be red, red color, vermilion, redden, scarlet, vibrant, reddish hues |
| đỏhồng | (1) đơnhồng, (2) đỏhồng 丹紅 dānhóng (SV đanhồng) [ Vh @ M 丹紅 dānhóng || M 丹 dān < MC tan < OC *dan || Handian: 丹紅 dānhóng 赤色。南朝梁簡文帝《新成安樂宮》詩:”遙看雲霧中,刻桷映丹紅。” ] | **** pink, light red |
| độchừng | 大致 dàzhì (SV đạichí) [ Vh @ M 大致 dàzhì \ Vh @ 大 dà ~ ‘độ’ || M 大 (太) dà, duò, dài, dăi, tài (SV đại, thái) < MC daj, da < OC *da:d, *da:ds || M 致 zhì < MC ʈji < OC *tigs ] | **** more or less, roughly, approximately |
| đểlộ | (1) đểlộ, (2) lộtẩy, (3) lòixì [ Vh @# M 露底 lòudǐ (SV lộđế) || M 露 lù, lòu (lộ, lậu) < MC luo < OC *ɡraːɡs || M 底 (厎) dǐ, dì, de (để, đế) < MC tei < OC *tiːlʔ || Example: 馬斯克 在 辯論 中 不 小心 露底, 暴露 了 自己 的 真實 納粹 立場. Mǎsīkè zài biànlùn zhōng bù xiǎoxīn lùdǐ, bàolù le zìjǐ de zhēnshí Nàcuìlìchǎng. (Mút ấy vôý đểlộ lậptrường Nazi thậtsự của mình khi biệnluận.) = “Musk accidentally revealed his true Nazi stance during the debate.” ] | *** let out a secret, expose a secret, reveal one’s secret or true nature, let something slip, Also: (informal), expose one’s underwear |
| đọng | [ Vh @ M 渟 tíng (SV đình) < MC deŋ < OC *deŋ | *OC 渟 丁 耕 庭 deːŋ | Dialects: Cant. ting4, Hakka tin2 | Kangxi: 《廣韻》特丁切《集韻》《韻會》《正韻》唐丁切,𠀤音庭。 《埤蒼》渟,水止也。 《史記·李斯傳》決渟水致之海。或作亭。 《前漢·西域傳》其水亭居。又與停同。 《後漢·趙岐傳》渟車呼與共載。又《集韻》湯丁切,音廳。與汀同。水際平地也。 | Guangyun: 渟 庭 特丁 定 青開 青 平聲 四等 開口 青 梗 下平十五青 dʱieŋ dieŋ deŋ dɛŋ deŋ deŋ dɛjŋ ting2 dn dn 水止 || Example: 雨後 池塘 的 水 渟留 不動, 倒映 葉子 的 倒影. Yǔhòu chítáng de shuǐ tínglíu bùdòng, dàoyìng yèzi de dàoyǐng. (Sau cơnmưa, nước lắngđọng trong những chỗtrũng, phảnchiếu bóng lácây.) = “After the rain, the pond water remains still, reflecting the leaves’ shadows.” ] | ****** (of water), remain still, stop, stagnate, stagnant water |
| đun | [ Vh @ M 燉 dùn, dūn, tūn, tún (SV đôn, đốn) < MC tun < OC *tʰuːn, *tuːn, *tuːns | *OC (1) 燉 敦 文 頓 tuːns , (2) 燉 敦 文 暾 tʰuːn , (3) 燉 敦 文 屯 duːn | Dialects: Cant. dan6, deon6, Hakka dun1 | Kangxi: 《康熙字典·火部·十二》燉:《玉篇》徒昆切《集韻》徒渾切《正韻》徒孫切,𠀤 音 屯。 《玉篇》火盛貌。《廣韻》火色。又燉煌,郡名。《漢書》作敦煌。煌大也。詳前煌字註。又《廣韻》《集韻》𠀤他昆切,音暾。義同。又與焞通。◎ 按周禮春官菙氏疏,引士喪禮,楚焞作楚燉。 釋文云:燉,吐敦反。又徒敦反。又在悶反。又祖悶反。一音純本反。一音祖舘反。是燉焞通也。互詳前焞字註。 || Guangyun: (1) 燉 暾 他昆 透 魂 魂 平聲 一等 合口 魂 臻 上平二十三魂 tʰuən tʰuən tʰuən tʰuən tʰuən tʰuon tʰwən tun1 thuon thuon 火熾又燉煌郡燉大煌盛也, (2) 燉 屯 徒渾 定 魂 魂 平聲 一等 合口 魂 臻 上平二十三魂 dʱuən duən duən duən duən duon dwən tun2 duon duon || Example: 燉魚湯 dùn yútāng (đun canhcá) = “brew fish soup”, 藥燉 排骨 Yàodùn páigǔ (thịtsườn hầmthuốc) = “herb-stewed spareribs”, 燉水 dùnshuǐ (đunnước) = “boil water” ] | *** heat with fire, stew, brew, sim, broil, boil, glaring fire |
| đìuhiu | [Vh @# M 蕭條 xiāotiáo (SV tiêuđiều) || M 蕭 xiāo < MC siew < OC *sɯːw || M 條 (樤) tiáo, dí (SV điều, thiêu) < MC dɛw < OC *l’ɯːw || Guoyu Cidian: 蕭條 xiāotiáo (1) 寂寥 冷清 的 樣子。 《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「原野何蕭條,白日忽西匿。」唐.岑參〈山房春事〉詩:「梁園日暮亂飛鴉,極目蕭條三兩家。」, (2) 經濟 不 景氣。 || Example: 荒涼 的 景色 讓 人 感到 蕭條 和 孤寂. Huāngliáng de jǐngsè ràng rén gǎndào xiāotiáo hé gūjì. (Cảnhsắc hoangvu khiến ngườita cảmthấy đìuhiu và côtịch.) = “The desolate scenery makes people feel bleak and lonely.” ] | ****** desolate, bleak, dreary, gloomy, depressed. Also: few, (economic) depression |
| đôi | [ Vh @ 對 duì (SV đối) MC twəj < OC *tuːbs | | *OC 對 對 內 對 tuːbs | Dialects: Cant. deoi3, Hakka dui5 | Shuowen: 譍無方也。从丵从口从寸。對,對或从士。漢文帝以爲責對而爲言,多非誠對,故去其口以从士也。都隊切 文四,重二 | Guangyun: 對 對 都隊 端 灰 隊 去聲 一等 合口 灰 蟹 去十八隊 tuɑ̆i tuɒi tuᴀi tuɒi tuʌi tuoi twəj dui4 tuaih tuoy 荅也當也配也楊也應也古作𡭊漢文責𡭊而面言多謂非誠𡭊故去其口以從土也都隊切六 || ZYYY: 對 對 端 齊微合 齊微 去聲 合口呼 tui || Example: 對聯 duìlián (đôiliễn) = “couplets” ] | ****** a pair, a couple, couplet, Also: respond, right, answer, correspond to, correct, that is right, be contrary to, opposite to, oppose, rival |
| đất | [ Vh @ M 土 tǔ, dù (thổ, độ, đỗ) < MC thʰɔ, duo < OC *l̥ʰaːʔ, *l’aːʔ | Li Fang-Kuei: OC *dagx | *OC (1) 土 土 魚 土 l̥ʰaːʔ , (2) 土 土 魚 杜 l’aːʔ | Dialects: Cant. tou2, Hakka tu3 | Shuowen: 地之吐生物者也。二象地之下、地之中,物出形也。凡土之屬皆从土。它魯切 | Guangyun: (1) 土 土 他魯 透 模 姥 上聲 一等 開口 模 遇 上十姥 tʰuo tʰu tʰo tʰo tʰuo tʰuo tʰɔ tu3 thox thuu 釋名曰土吐也吐萬物也文字指歸無點他魯切四, (2) 土 杜 徒古 定 模 姥 上聲 一等 開口 模 遇 上十姥 dʱuo du do do duo duo dɔ du4 dox duu 土田地主也本音吐 || ZYYY: 土 土 透 魚模合 魚模 上聲 合口呼 tʰu || Starostin: MC tho < OC *tha:ʔ (Chúý âmcuối -ʔ) | Also used for *d(h)a:? (MC do/, Pek. du\) roots of mulberry tree. | Proto-Austro-Asiatic: *tɛj, Proto-Katuic: *tɛ:(k) T?, Proto-Bahnaric: *teh T?, Khmer: ṭi: < OK ti, ti:, Proto-Pearic: *theʔ.A, Proto-Vietic: *tǝ:t, Proto-Monic: *ti:ʔ, Proto-Palaungic: *tɛʔ, Proto-Khmu: *teʔ, Khasi: pyrthei, Proto-Aslian: *(ʔǝ)tɛʔ, Proto-Viet-Muong: *tVk, Thomon: tǝt.31, Tum: tǝt.45 (Kh 767, 799; VHL 403; S-149) | ¶ /t- (th-) ~ đ-/, /-u ~ ôt, -ôc/: Ex. tù 宊: đột; tú 圖: tù: dú 獨: độc; dù 督 :đốc; hù 忽: hốt; bù 不: bất; bì 畢: tốt, bì 必: tất; gǔ 骨: cốt ;tủ 櫝 dú; đọc 讀 dú; táng 唐: đường; tán 談: đàm; tán 壇: đàn; tuǐ 腿: đùi; tòng 痛: đau; tóu 頭: đầu; tǎ 踏: đạp; tú 圖: đồ; tiáo 條: điều, diăn 點: điểm; shāo 燒: (thiêu)=’đốt’… ] | ****** earth, soil, dust, land, ground, clay. Also: items made of earth, homemade, local, indigenous, unrefined, crude opium |
| đềnđài | [ Vh @ M 殿堂 diàntáng (SV điệnđường) [ Vh @ M 殿堂 diàntáng | M 殿 diàn (SV điện, điến) < MC den, ten < OC *tɯːns, *dɯːns || M 堂 táng < MC daŋ < OC *da:ŋ || Handian: 宮殿;高大 堂屋。 戰國楚宋玉《神女賦》:”步裔裔兮曜殿堂。” 《三國志·魏志·鍾毓傳》:”夫策貴廟勝,功尚帷幄,不下殿堂之上,而決胜千里之外。” ] | **** temple hall, palace, temple buildings |
| đéo | [ Vh @ M 屌 diǎo (鳥 diăo) ~ (phonetic) M 吊 (弔) (điếu, đích) diāo, diào < MC tiew < OC *tiːwɢ, *tiːwɢs | ¶ /d- ~ c-(k-)/ | Dialects: Cant. diu2, Hakka diau3 | Kangxi: 《字彙》丁了切,貂上聲。男子隂。《正字通》此爲方俗語,史傳皆作勢。| || Handian: ◎ 屌 diǎo 〈名〉 男性外生殖器。又用於罵人的粗話。 || Example: 老舍《茶館》: 屌! 揍他個小舅子. Lǎo Shě “Cháguǎn” : Diǎo! Zòu tā gè xiǎojìuzi. (Lão Xá, “Quánchè”: ‘ Đéo! Tao để cho mầy mộtcái chếtchamầy!’) = “Lao She — ‘Teahouse’: Damn! Beat up his brother-in-law!”, 屌 妳 老母 骸. Diăo nǐ lăomǔ hái. (Đéomẹ mầy.) = “Mother fucker!” ] | **** penis, male genital, male genitalia, Also:, (Cant.), obscene exclamation, fuck, |
| đẽo | [ Vh @ M 錭 (彫) diāo, táo < MC daw < OC *duːw | *OC 錭 周 幽 陶 duːw | PNH: QĐ diu1, Hẹ tiau1 | Shuowen: 《金部》錭:鈍也。从金周聲。| Kangxi: 《康熙字典·金部·八》錭:《唐韻》《集韻》𠀤徒刀切,音陶。《說文》鈍也。《集韻》或作鋾。又《集韻》都勞切,音刀。義同。又《正韻》與雕同。《荀子·富國篇》必將錭琢刻鏤,黼黻文章,以塞其目。 | Guangyun: 錭 陶 徒刀 定 豪 豪 平聲 一等 開口 豪 效 下平六豪 dʱɑu dɑu dɑu dɑu dɑu dɑu daw tao2 dau dau 錭鈍也 || ZYYY: 彫 刁 端 蕭豪開二 蕭豪 陰平 開口呼 tau || Môngcổ tựvận: dÿaw tjɛw 平聲 || Example: 他 用 刀 錭 了 一個 獅子 的 形狀 在 石頭 上. Tā yòng dāo diāo le yīgè shīzi de xíngzhuàng zài shítou shàng. (Anhấy dùng dao để khắc hình dáng một con sưtử lên tảngđá.) = He used a knife to carve the shape of a lion onto the stone.” ] | ****** chisel, decorate, emaciated, carve, engrave, carved, engraved |
| đũa | [ Vh @ M 箸 zhù, zhú, zhuó, zhuò (SV trợ, chừ, trừ) < MC ɖɨə̆ < OC *tas, *das, | *OC (1) 箸 者 魚 著 tas , (2) 同著 箸 者 魚 箸 das | Pt 遲倨, 陟慮 | PNH: QĐ zyu3, zyu6, Hẹ cu5, Hai. /duə/ | Shuowen: 飯攲也。从竹者聲。陟慮切。又,遟倨切 | Kangxi: 〔古文〕𣥧《廣韻》遲倨切《集韻》《韻會》遲據切《正韻》治據切,𠀤音宁。匙箸,飯具。《禮·曲禮》飯黍毋以箸。《史記註》箸卽筯也。 又與櫡同。 《史記·絳侯世家》景帝召條侯食,獨置大胾,無切肉,又不置櫡。 《註》櫡,《漢書》作箸,食所用也。 《嶺表錄》南海岸邊沙中生沙箸,一名越王竹,相傳越王棄餘算而生,若細荻,高尺餘,春吐苗,箕心茗骨,靑而且勁。南海人愛其色,以爲酒籌。凡欲採者,須輕步向前拔之,聞行聲,遽縮入沙中不可得。 | Guangyun: (1) 箸 著 陟慮 知 魚 御 去聲 三等 開口 魚 遇 去九御 ȶi̯wo ȶĭo ȶiɔ ȶiɔ ʈɨʌ ʈiɔ ʈɨə̆ zhu4 trioh tivh 上同 , (2) 箸 箸 遟倨 澄 魚 御 去聲 三等 開口 魚 遇 去九御 ȡʱi̯wo ȡĭo ȡiɔ ȡiɔ ɖɨʌ ɖiɔ ɖɨə̆ zhu4 drioh divh 匙箸遟倨切四 || ZYYY: (1) 著 注 照 魚模撮 魚模 去聲 撮口呼 tʂiu 著 著 照 蕭豪齊二 蕭豪 入聲作平聲 齊齒呼 tʂiau , (3) 著 著 照 歌戈開 歌戈 入聲作平聲 開口呼 tʂɔ || Môngcổ tựvận: cÿu dʐy 去聲 || Starostin: Also read *tras, MC t.o\ (FQ 陟慮 id. The character is attested in Xunzi as a substitute of 著 ‘clear’ q.v. Viet. đũa is an old loanword ( > Han *d.(y\)a); regular Sino-Viet. is chừ. ]^{ | Example: 箸 是 越南 傳統 飯桌 上 必不可少 的 用具. Zhù shì Yuènán chuántǒng fànzhuō shàng bìbùkěshǎo de yòngjù. (Đũa là dụngcụ khôngthểthiếu trên bànăn truyềnthống của Việtnam.) (“Chopsticks are indispensable utensils on traditional Vietnamese dining tables.”), Cf. 筷子. kuàìzi. (đôiđũa.) ] | ****** chopsticks |
| đừnghòng | 甭想 béngxiăng (SV bằngtưởng) [ Vh @# QT 甭想 béngxiăng \ Vh @ 想 xiăng ~ ‘hòng’ || M 想 xiăng < MC sjɑŋ < OC *saŋʔ || Handian: ◎ 甭 béng “不用” 的 合音 (一般 認為 是 方言詞), 相當 於 “不用”, “不要”。] | ****** don’t you ever think of, do not expect |
| gánh | [ Vh @ M 扛 káng, gāng < MC kaɨwŋ < OC *kroːŋ | *OC 扛 工 東 江 kroːŋ | Dialect: Cant. gong1, kong1 | Shuowen: 《手部》扛:橫關 對 舉 也。从 手 工 聲。| Kangxi: 《康熙字典·手部·三》扛:《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤古雙切,音杠。《說文》橫關對舉也。《史記·項羽紀》籍長八尺餘,力能扛鼎。《韓愈·贈張籍詩》龍文百斛鼎,筆力可獨扛。又《集韻》《正韻》𠀤居郞切,音岡。亦舉也。與掆同。或作抗。又《集韻》虎項切。與𢴦同。荷擔也。詳𢴦字註。《韻會》通作𢱫。| Guangyun: 扛 江 古雙 見 江 江 平聲 二等 開口 江 江 上平四江 kɔŋ kɔŋ kɔŋ kɔŋ kɣʌŋ kɯɔŋ kaɨwŋ jiang1 krung keong 舉鼎≆說文云扛横關對舉也秦武王與孟≆說扛龍文之鼎脱臏而死 || Example: 扛水 澆菜. Kángshuǐ jiāocài. (Gánhnước tướirau.) = “carry water to irrigate vegetables” ] | ****** roasted chicken, broiled chicken, roast chicken, broil chicken*** carry on shoulders, bear on the shoulders |
| giàgiặn | (1) giàgiặn, (2) dạndày [ Vh @ 經驗 jīngyàn (SV kinhnghiệm) || M 經 jīng < MC kɛjŋ < OC *ke:ŋ, *keːŋs || M 驗 yàn < MC ŋiam < OC *ŋiam, *ŋrams ] | **** experience, experience, draft, knowledge, lesson, moxie, proof, practice, spin, taste |
| gàquay | [ Vh @# M 烤鷄 kăojī (SV khảokê) \ Vh @ 烤 kăo ~ quay, @ 鷄 jī ~ ‘gà’ || M 烤 kǎo < MC kʰaw < OC *kʰluːʔ || M 雞 (鷄) jī < MC kiej < OC *ke: || Example: Cf. 烤鴨 kǎoyā (vịtquay) = “roasted duck” 講雞, 講鴨, 講鵝 jiǎngjī jiǎngyā jiǎng’é (nóigà ,nóivịt, nóingang.) = “talk chickens, talk ducks, and talk geese.” ] | **** roast chicken, broiled chicken |
| gả | [ Vh @ M 嫁 jià (SV giá) < 嫁 jià < MC ka < OC *kra:s | *OC 嫁 家 魚 駕 kraːs | Dialects: Cant. gaa3, Hakka ga5, Chewchow gê3 | Tang reconstruction: gà | Shuowen: 《女部》嫁:女適人也。从女家聲。| Guangyun: 嫁 駕 古訝 見 麻二開 禡 去聲 二等 開口 麻 假 去四十禡 ka ka ka ka kɣa kɯa kaɨ jia4 krah keah 家也故婦人謂嫁曰歸 || ZYYY: 嫁 駕 見 家麻齊 家麻 去聲 齊齒呼 kia || Starostin: to marry. A derivate from 家 *krā q.v. Regular Sino-Viet. is giá. | ¶ /j- ~ l-/ ]^{ | Example: 父母 希望 把 女兒 嫁 給 一個 有 前途 的 年輕人. Fùmǔ xīwàng bǎ nǚ’ér jià gěi yīgè yǒu qiántú de niánqīngrén. (Chamẹ mongmuốn gả congái cho một chàngtrai có tươnglai.) = “The parents hope to marry their daughter to a promising young man.” ] | ****** give a daughter in marriage, marry a husband, marry, |
| gỏi | [ Vh @ M 膾 (鱠) kuài < MC kwaj < OC *kobs | Dialects: Cant. kui2, Hakka kwai2 | Shuowen: 細切肉也。从肉會聲。古外切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤古外切,音儈。《玉篇》肉細切者爲膾。《釋名》膾,會也。細切肉令散,分其赤白異切之,已,乃會合和之也。《韻會》 肉腥細者爲膾,大者爲軒。《禮·曲禮》膾炙處外。 又《博雅》膾,割也。 又《廣韻》魚膾。《詩·小雅》炰龞膾鯉。 又《韻會》國名。堯欲伐宗膾。宗膾, 小蕃國。 《集韻》或从魚。鱠。| Guangyun: 膾 儈 古外 見 泰合 泰 去聲 一等 合口 泰 蟹 去十四泰 kuɑi kuɑi kuɑi kuɑi kuɑi kʷɑi kwaj kui4 kuad kuay 魚膾 說文 曰 細切肉 也 || Example: 《論語 · 鄉黨》: 食不厭精, 膾不厭細. ‘Lùnyǔ — Xiāngdǎng’: Shíbùyànjīng, kuàibùyànxì. (‘Luậnngữ — Hươngđảng’: Xôi vịtinh đâu ngán, gỏi thịtbằm sao chê!) = ” ‘The Analects – Township Party’: Appreciating well-prepared and refined food.” ] | ****** mince food, minced meat, minced vegetable, chopped meat, chopped fish. Also: mixed minced salad with meat, |
| gâyra | [ Vh @ M 誘發 yòufā (SV dụphát) || M 誘 yǒu, yòu < MC juw < OC *luʔ || M 發 fā, fă, fà, bō, fèi < MC puat < OC *pad || Guoyu Cidian: 誘發 yòufā (1) 誘導 啟發 的 簡稱。 如:「老師利用動畫和彩圖誘發學生的學習興趣。」 , (2) 導致 發生。 || Example: 多變 的 天氣 容易 誘發 感冒. Duōbiàn de tiānqì róngyì yòufā gǎnmào. (Thờitiết thayđổi thấtthường dễ gâyra cảmlạnh.) = “Unstable weather easily induces colds.”), 壓力 過大 可能 誘發 心臟病. Yālì guòdà kěnéng yòufā xīnzàngbìng. (Áplực quá lớn cóthể gâyra bệnhtim.) = “Excessive stress may trigger heart disease.” ] | *** cause, bring about, induce, incite. |
| ghêtởm | (1) óimữa, (2) nhờmtởm, (3) gớmghiếc, (4) ghêtởm 噁心 ěxīn (ốtâm) [ Viet. ‘tởm’ <~ ‘ghêtởm’ ~ Vh @ QT 噁心 ěxīn \ Vh @ 噁 ě ~ gớm, @ 心 xīn ~ tởm | M 噁 ě, è, wù, wū (ác, ố, ô) ~ ht. QT 惡 è, ě, wù, wū (ác, ố, ô) < MC ʔʌk < OC *ʔa:k || M 心 xīn < MC sjɔm < OC *sjɔm || Handian: (1) 形容使人討厭到了極點。 《紅樓夢》第六回:”這話沒的叫人噁心!”《儒林外史》第二二回:”不要噁心!我家也不希罕這樣老爺!” 巴金《探索集·”腹地”》:”我已經看透了那些美麗辭藻裝飾的謊言,忽然感到一陣噁心。” (2) 想要嘔吐的感覺。 明 馮惟敏《僧尼共犯》第二折:”但聞著葷酒氣兒,就頭疼噁心。” 《儒林外史》第六回:” 嚴貢生坐在船上,忽然一時頭暈上來,兩眼昏花,口裡作噁心,噦出許多清痰來。” (3) 壞念頭。 曹禺《原野》第二幕:”你--你怎麼這麼待我?你怎麼噁心做出這樣的事情。” ] | **** nausea, feel sick, disgust, nauseating, want to throw up, disgust, hate, loathe, Also:, bad habit, vicious habit, vicious, vice |
| ghêrợn | (1) rợnngười, (2) rùngrợn, (3) ghêrợn 嚇人 xiàrén (háchnhân) [ Vh @# M 嚇人 xiàrén \ Vh @ 嚇 xià ~ ‘ghê’, @ 人 rén ~ rợn | M 嚇 xià, hè < MC xja, xjak < OC *xaɨ, *xaɨk || M 人 rén < MC ɲin < OC *nin ] | *** be frightening, terrifying, frightening, scary. {ID453108996} |
| ghẽ | (1) giai, (2) ghẽ 疥 jiè (giai) [ Vh @ M 疥 jiè < MC kaj < OC *krets | Shuowen: 搔也。从疒介聲。 古拜 切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤居拜切,音戒。《說文》瘙也。《廣韻》瘡疥。《釋名》疥,齘 也。 癢搔之齒䫴齘也。《禮·月令》仲冬行春令,民多疥癘。《周禮·天官·疾醫》夏時有痒疥之疾。《疏》四月純陽,五月隂起,惟水沴火,為甲疥,有甲。故有疥痒疾。《後漢·鮮卑傳》蔡邕議邊垂之患,手足之疥瘙,中國之困,胷背之瘭疽。。《史記·酈生陸賈傳》酈食其子酈疥數將兵。《前漢·功臣表》〈扌㝁〉頃侯溫疥。 又與痎同。兩日一發瘧也。《左傳·昭二十年》齊侯疥遂痁。《釋文》疥,舊音戒。梁元帝音該,依字則當作痎。說文云:兩日一發瘧也。詳後痎字注。 《類篇》或 作 𤸋蚧。 ] | **** itching sore, scrab, scabies, itch, scabby disease, mite |
| giandối | (1) xảotrá, (2) dốitrá, (3) giandối [ Vh @# M 狡詐 jiăozhà (SV giảotrá) \ Vh @ 狡 jiăo ~ dối, giả 假 jiă, @ 詐 zhà ~ gian 姦 jiān | M 狡 jiăo < MC kaw < OC *krawʔ || M QT 詐 zhà, zhă < MC tʂaɨ < OC *ʔsraːɡs || Example: 特朗普 的 狡詐 行為 讓 人 感到 厭惡 和 不安. Tèlángpǔ de jiǎozhà xíngwéi ràng rén gǎndào yànwù hé bù’ān. (Hànhvi xảotrá của Trôn khiến ngườita cảmthấy ghétbỏ và bấtan.) = “Trump’s cunning behavior made people feel disgusted and uneasy.”] | *** craft, cunning, deceitful, sly, artful, adroit, insidious, vicious, deceitful |
| giãtừ | (1) từgiã, (2) giãtừ [ Vh @# M 辭行 cíxíng (SV từhành) \ Vh @ 行 xíng ~ ‘giã’ || M 行 xíng, xìng, háng, hàng, héng (hành, hạnh, hàng, hạng) < MC ɦaɨjŋ, ɦaŋ < OC *ga:ŋ, *ga:ŋs, *gra:ŋ, *gra:ŋs || Guoyu Cidian: 辭行 cíxíng 遠行 前向 親友 告別。 《史記.卷一二O.汲黯傳》:「黯既辭行,過大行李息。」,《官話 指南.卷二.官商 吐屬》:「也 就是 這 三五 天 就 起身 了,今兒 個 是 特意 來 見 兄臺 辭行。」 || Example: 她 在 辭行 時 留下 了 一封 信. 表達 了 自己 的 心情. Tā zài cíxíng shí liúxià le yīfēng xìn, biǎodá le zìjǐ de xīnqíng. (Côấy đã để lại một bứcthư khi từgiã, bày tỏ cảmxúc của mình.) = “She left a letter during her farewell, expressing her feelings.” ] | **** say good-bye, bid farewell, leave taking |
| giấugiếm | [ Vh @ M 隱瞞 yǐnmán \ Nh @ 隱 yǐn ~ ‘giấu’, @ 滿 mán ~ ‘giếm’ || M 隱 yǐn, yìn, shuì, zhuì < MC ʔyn, ʔɨn < OC *qɯnʔ, *qɯns || M 瞞 mán (man, môn) < MC mo:n < OC *mwan || Example: 隱瞞 事實 只 會 讓 情況 變得 更 糟. Yǐnmán shìshí zhǐ huì ràng qíngkuàng biànde gèng zāo. (Chegiấu sựthật chỉ khiến tìnhtrạng trởnên càng tồitệ.) = “Hiding the facts will only make the situation worse.” ] | **** hide, hidden, secret, conceal, cover up, concealed, behind the scene, cheat, lie, betray. |
| giỡnchơi | (1) chơigiỡn, (2) giỡnchơi [ Vh @# QT 玩耍 wánshuă (SV ngoạnsoạ) \ Vh @ 耍 shuă ~ ‘chơi’, @ 玩 wán ~ ‘giỡn’ | ¶ /w- ~ gi-/ || QT 玩 (翫) wán, wàn < MC ŋwan < OC *ŋoːns || QT 耍 shuă, shuá (soạ, sái) < MC ʂua < OC *sqʰʷraːʔ || Handian: ◎ 玩耍 wánshuǎ 做 輕鬆 愉快 的 活動; 遊戲. ]^{ | Example: 孩子們 在 大樹 下 玩耍. Háizimen zài dàshù xià wánshuǎ. (Bọntrẻcon chơigiỡn dưới tàngcây cổthụ.) = “The children are playing under the big tree.” ] | **** play, have fun, |
| haydùng | [ Vh @ M 好用 hǎoyòng (SV hảodụng) || M 好 hǎo, hào (SV hảo, háo, hiếu) < MC haw < OC *qʰuːʔ, *qʰuːs || M 用 yòng < MC juawŋ < OC *loŋs ] | ****** useful, serviceable, effective, handy, easy to use |
| hènmọn | (1) bầnhèn, (2) hènmọn 貧賤 pínjiàn (bầntiện) [ Vh @# M 貧賤 pínjiàn \ Vh @ 貧 pín ~ nghèo { ® <~ 貧窮 pínqióng (bầncùng) } | M 貧 pín < MC bin < OC *bhrjən || M 賤 jiàn < MC tʒjen < OC *tʒhenʔs ] | **** poor and lowly, underwork, lowly. |
| hếtmình | [ Vh @ 效命 x iàomìng (SV hiệumệnh) \ Vh @ 效 xiào ~ ‘hết’ | M 效 (効) xiào < MC ɠaw < OC *ɡreːws, *gra:ws || M 命 mìng (mệnh, mạng) < MC miajŋ < OC *mreŋs || Handian: 效命 xiàomìng 捨命 報效。 《史記·魏公子列傳》: “今 公子 有急, 此乃臣 效命 之 秋 也。 ” 三國 魏 曹植 《求自試表》: “竊不自量, 志 在 效命, 庶 立 毛髮 之 功, 以 報 所受 之 恩。” || Example: 他們 為了 理想 效命,毫不 畏懼 困難 和 挑戰. Tāmen wèile lǐxiǎng xiàomìng, háobù wèijù kùnnán hé tiǎozhàn. (Họ hếtmình vì lýtưởng, khônghề esợ khókhăn và thửthách.) = “They dedicated their lives to their ideals, fearless of difficulties and challenges.” ] | **** dedicate oneself, go all out to serve somebody regardless of the consequences |
| hùavào | [ Vh @# M 附和 fùhè (SV phụhoạ) || M 附 fù < MC bɨo < OC *bos || M 和 hé, huō, huò, huó, hú, hè, he, hàn (SV hoà, hoạ, hồ) < MC ɦwa < OC *go:l, *ɡoːls ] | **** chime in with, repeat what others say, parrot, crib, copy somebody’s action or words, echo. Also: trail somebody’s footsteps, copycat |
| hứahẹn | [ Vh @# M 應許 yìngxǔ (SV ứnghứa) \ Vh @ 應 yìng ~ ‘nên’, ‘rằng’ | ¶ /y- ~ n-/ || M 應 yìng, yīng < MC ʔɨŋ < OC *qɯŋ, *qɯŋs || M 許 xǔ, hǔ, xū (hứa, hử, hổ) < MC hɨə̆ < OC *hŋaʔ ]^{ | Example: 他 應許 幫助 我們 解決 問題. Tā yīngxǔ bāngzhù wǒmen jiějué wèntí. (Anhấy hứahẹn giúpđỡ chúngtôi giảiquyết vấnđề.) = “He promised to help us solve the problem.” ] | *** promise, agree, Also: allow, permit |
| hôn | (1) mồm, (2) hôn 吻 wěn (SV vẫn) [ Vh @ M 吻 (脗) wěn < MC mǘn, mun < OC *mhǝnʔ, *mɯnʔ | Pulleyblank: LM ʋyun < EM *ʋun, *mun | Dialects: Cant. man5, Hakka wut7 | Shuowen: 口邊 也。 从口 勿聲。, 吻 或 从 肉 从 昬。 武粉切。 清代 段玉裁 『說文解字注』 口邊也。 曲禮注云。 口旁 曰咡。 廣雅云。 咡 謂 之 吻。 考工記。 銳喙, 決吻。鄭曰。 吻,口腃也。 釋名曰。 吻, 免也 (/miệng/)。 抆 也 (/mồm/)。卷也。从口。勿聲。武粉切。 十三部。 勿聲 在 十五 部。 合韵 也。| Guangyun: 吻 吻 武粉 明 文 吻 上聲 三等 合口 文 臻 上十八吻 mi̯uən mĭuən miuən miuən mɨun miun mun wen3 myonx miuun 口吻武粉切七 || ZYYY: 吻 刎 微 真文開 真文 上聲 開口呼 ʋən || Mongolian phonology: khun wun ʋun 上聲 || Starostin: corner of lips, shut the lips (LZ) | ¶ /w- ~ h-/: Ex. 問 wèn (vấn) = “hỏi”, 舞 wǔ (vũ) = “múa” ănkhớp ] | *** kiss, shut the lips, mouth, lips, corner of lips, kiss. Also: top, peak, beak, muzzle. |
| hưhại | [ Vh @ M 腐敗 fǔbài (SV hủbại) || M 腐 fǔ < MC buə̆ < OC *boʔ || M 敗 bài < MC bɯai, pɯai < OC *bra:ds, *pra:ds || Guoyu Cidian: 腐敗 fǔbài (1) 腐爛 敗壞。《漢書.卷二四.食貨志上》:「太倉之粟陳陳相因,充溢露積於外,腐敗不可食。」, (2) 思想行為頹喪不振。 如:「他因結交惡友,生活日趨腐敗墮落。」,(3) 政治腐化,社會風氣敗壞。《文明小史》第四七回:「諸事文明,斷非中國腐敗可比。」|| Example: 食物 因 炎熱 而 腐敗, 無法 再 食用. Shíwù yīn yánrè ér fǔbài, wúfǎ zài shíyòng. (Thứcăn vì nắngnóng bị hưhại, không ănđược nữa.) = “The food decayed due to the heat and could no longer be eaten.”, 這 棟 房子 因 年久 失修 而 開始 腐敗. Zhè dòng fángzi yīn niánjǐu shīxīu ér kāishǐ fǔbài. (Ngôinhà này vì lâunăm khôngđược sửachữa nên bắtđầu hưhại.) = This house began to decay due to years of neglect.” ] | **** get spoiled, spoilt, rotten, rot, deprave, decay, decayed, deteriorated, Also: corrupt, degeneration, corruption, putrefaction |
| huông | (1) huông, (2) xui [ Vh @ M 凶 (兇) xiōng < MC huawŋ < OC *qʰoŋ | *OC 凶 凶 東 胷 qʰoŋ | PNH: QĐ hung1 | Tang reconstruction: xiong | Shuowen: 《凶部》凶:惡也。象地穿交陷其中也。凡凶之屬皆从凶。 | Kangxi: 《康熙字典·凵部·二》凶:〔古文〕𣧑《唐韻》《正韻》許容切《集韻》《韻會》虛容切,𠀤音胷。《說文》象地穿交陷其中。《徐曰》惡不可居。象地之塹也,惡可陷人也。《爾雅·釋詁》咎也。《疏》謂咎惡也。又《玉篇》短折也。又與忷通。《集韻》憂懼。《晉語》敵入而凶。《註》凶猶凶凶,恐懼。亦作兇。《說文》擾恐也。又叶虛王切,貺平聲。《東方朔·七諫》業失之而不救兮,尚何論乎禍凶。彼離畔而朋黨兮,獨行之士其何望。 | Guangyun: 凶 胷 許容 曉 鍾 鍾 平聲 三等 開口 鍾 通 上平三鍾 xi̯woŋ xĭwoŋ xioŋ xioŋ hɨoŋ hioŋ huawŋ xiong1 hyung xivng 凶禍 || ZYYY: 凶 凶 曉 東鍾撮 東鍾 陰平 撮口呼 xiuŋ || Starostin be inauspicious, baleful, bad Viet. giông is colloquial (with a somewhat strange initial reflex). Another colloquial loan is huông ‘run of ill-luck’. Regular Sino-Viet. is hung. | PNH : Bk: ʂyŋ 1, Tn1: ʂyŋ11, Ta : ʂyŋ11, Tn : ʂyŋ1, Hk : ʂioŋ11, Tx : ʂyoŋ11, Dc : ʂiouŋ11, Tc : ʂioŋ11, Ôc : ʂyo 11, Ts : ʂioŋ11, Sp: ʂin11, Nx : ʂiuŋ11, Hẹ : hiuŋ11, QÐ : huŋ11, Hm : hioŋ11, Trc : hioŋ11, Pk : xyŋ11 || Example: 凶信. xiōngxìn. (tinbuồn.) = “bad news”, 逢凶化吉. féngxiōnghuàjí. (Gặpxuihoámay.) = “turn misfortune into blessing”, 此 是 習家 凶宅, 人 不 敢居. Cǐ shì Xí jiā xiōngzhái, rén bù gǎn jū, (Đâylà cănhà bị huông nhà họ Tạp, chẳng ai dám ở.) = “This is the Xí family’s ominous house; no one dares to live there.” ] | ****, culprit, bad luck, run of ill-luck, inauspicious, bad omen, baleful, bad, fierce, terrible, ominous, cruel, ferocious, vicious, murder, |
| khiêng | (1) khiêng, (2) kín [ Vh @ M 掮 qián < MC kien, ɠien < OC *gren | *OC 掮 肩 元 乾 ɡren 𠢍今字 | PNH: QĐ kin4, Hẹ gien1, ken2 || Handian: ◎ 掮 qián〈動〉(1)〈方〉∶ 把東西放在肩上運走. 只見外邊有人掮了一卷行李。 – – 《老殘遊記》 , (2) 又如: 掮鷹放鷂 (喻指不務正業的紈褲惡少的行經); 掮洋錢 (比喻墊錢。 指舊時妓院中的娘姨、大姐借錢給妓女) || CText.org: 《西遊記》: 話表牛魔王趕上孫大聖,只見他肩膊上掮著那柄芭蕉扇,怡顏悅色而行。 , 《儒林外史》: 將掌扇掮起來,四個戴紅黑帽子的開道,來富跟著轎,一直來到周家。 || Example: 掮 著 沉重 的 貨物, 他 走過 了 長長 的 山路. Qián zhe chénzhòng de huòwù, tā zǒuguò le chángcháng de shānlù. (Khiêng hànghóa nặng nề, anhấy đã điqua con đườngnúi dài.) “Carrying heavy goods, he walked through the long mountain path.” ] | ****carry on shoulders, bear on the shoulders |
| khiếnchết | [ Vh @ M 欠揍 qiànzòu (SV khiếmtấu) \ Vh @ 欠 qiàn ~ ‘khiến’, @ 揍 zòu ~ ‘chết’ || M 欠 qiàn < MC kʰɨam < OC *kʰoms || M 揍 zòu < MC tsəw < OC *ʔsoːs || Example: 他 總是尋 隙 找茬,我 看 就是 欠揍. Tā zǒng shì xúnxì zhǎochá, wǒ kàn jìushì qiànzòu. (Nó lúcnào cũa muốn kiếmchuyến, tao thấy nó khiếnchết.) = “He’s always looking for trouble and picking fights. I think he’s just asking for a beating.” ] | ****need a spanking, ask for a beating, asshole |
| khoáikhẩu | [ Vh @ M 可口 kěkǒu (SV khảkhẩu) || M 可口 kěkǒu || M 可 kě, kè (khả, khắc) < MC kʰa < OC *kʰaːlʔ || Example: 鮮味可口 xiānwèikěkǒu (mónngonkhoáikhẩu) = “delicious and tasty”, Cf. 合口 hékǒu(hạpkhẩu) = “palatable” ] | ****delicious, tasty, taste good, good to eat, palatable |
| làmviệc | [ Vh @ M 幹活 gànhuó (SV cánhoạt) \ Vh @ Vh @ 幹 gàn ~’làm’, @ 活 huó ~ ‘việc’ | ¶ /hw- ~ v-/ | M 幹 gàn, gān, guăn, hán < MC kan < OC *kans || M 活 huó, guō (hoạt, quạt) < MC kwat < OC *ko:d, *go:d| || Example: 這些 工人 在 工地 上 幹活, 汗流浹背. Zhèxiē gōngrén zài gōngdì shàng gànhuó, hànliújiābèi. (Những côngnhân này làmviệc trên côngtrường, mồhôinhễnhại.) = “These workers are laboring on the construction site, drenched in sweat.” ] | **** work, labor, earn a living |
| láucá | (1) xỏlá, (2) láucá [ Vh @# M 狡賴 jiǎolài (SV xảolại) || M 狡 jiăo < MC kaw < OC *krawʔ || M 賴 (頼) lài, lái < MC laj < OC *ra:ds || Handian: 狡辯 抵賴。 《三俠五義》第七十回:”﹝ 金令﹞以為他必狡賴,再用字柬衣衫鞋襪質證。誰知小子不禁打,十個嘴巴,他就通説了。” 崑曲《十五貫·審鼠》:”只因怕婁阿鼠狡賴, 秦古心自願前來做證。” ]^{ | Example: 他 的 行為 是 狡賴 的, 試圖 掩蓋 真相. Tā de xíngwéi shì jiǎolài de, shìtú yǎngài zhēnxiàng. (Hànhvi của nó thật láucá với ýđồ chegiấu sựthật.) = “He slyly denied his actions and tried to cover up the truth.” ] | *** deny (by resorting to sophistry), deny (through sophism), deny (by using specious argument), cunningly disavow, the act of cunningly denying or disavowing responsibility, often with a sly or deceptive approach |
| lấmmưa | [ Vh @ M 淋雨 línyǔ (SV lâmvũ) \ Vh @ 淋 lín ~ ‘lấm’ || M 淋 lín, lìn < MC liɪm < OC *ɡ·rɯm, *ɡ·rɯms || M 雨 (𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 㲾) yǔ, yù (vũ, vù) < MC ɦuə̆ < OC *ɢʷaʔ, *ɢʷaʔs || Example: 他 在 回家 的 路上 淋雨 了,衣服 全部 濕透. Tā zài huíjiā de lùshàng línyǔ le, yīfú quánbù shītòu. (Anhấy bị lấmmưa trên đường về nhà, quầnáo ướt sũng.) = “He got drenched in the rain on his way home, and his clothes were completely soaked.” ] | ***get wet in the rain, weather in the rain, rain-soaked, take a shower in the rain |
| khinhrẻ | (1) khinhmiệt, (2) khinhrẻ 輕蔑 qīngmiè (SV khinhmiệt) [ Vh @# M 輕蔑 qīngmiè \ Vh @ 蔑 miè ~ ‘rẻ’ | M 輕 qīng, qìng (khinh, khánh) < MC kʰiajŋ < OC *kʰeŋ, *kʰeŋs || M 蔑 miè < MC met < OC *me:d | ¶ /m- ~ r-/ || Example: Cf.他的 言語 和 行為 顯得 非常 輕蔑. Pinyin: Tā de yányǔ hé xíngwéi xiǎnde fēicháng qīngmiè. (Lờinói và hànhvi của anhấy tỏra rất nhângnháo.) = “His words and actions appeared very disdainful.” ] | **** look down upon, disdain, despise, contempt |
| khoatruơngkhoáclác | 高談闊論 gāotánkuòlùn (SV caođàmkhoátluận) [ Vh @# M 高談闊論 gāotánkuòlùn \ Vh @ 高談 gāotán ~ ‘khoatrương’ 誇張 kuāzhāng | M 高 gāo, gào < MC kaw < OC *ka:w || M 談 tán < MC dam < OC *l’aːm || M 闊 kuò, yù < MC kʰwat < OC *kʰoːd || M 論 lùn, lún < MC-lwən, lɔn, lwin < OC *run, *ru:n, *ru:ns ] | *** (idiomatic), indulge in loud and empty talk, talk volubly or bombastically, talk in a lofty strain, talk off the top of one’s head, speechify, loud arrogant talk, harangue, spout |
| lo-nghĩ | (1) longhĩ, (2) âulo [ Vh @ M 憂慮 yōulǜ (SV ưulự) \ Vh @ 憂 yōu ~ ‘nghĩ’, (tl.) 慮 lǜ (lo) || M 憂 (忧) yōu < MC ʔuw < OC *qu || M 慮 lǜ < MC liɔ < OC *ras || Example: Cf. 生年 不滿 百, 常 懷 千歲 憂 Shēngnián bùmǎn bǎi, cháng huái qiānsuì yōu. (Nămsống chưađủ trăm, sao mãi nghĩ chuyện ngànnăm.) = “one’s lifespan rarely reaches a hundred years, yet people often carry worries as if they were to live for a thousand years.” ] | ******worry, be worried, anxious, anxiety, concerned |
| lướtqua | (1) lướtqua, (2) liếcqua [ Vh @ 掠過 lüèguò (SV lượcquá) || M 掠 lüè, liàng, lùn ~ M 掠 (略) lüè, liàng, lùn < MC liak, lɨaŋ < OC *graɡ, *graŋs || M 過 guō, guò, huò (qua, quá) < MC kwa < OC *klo:l, *klo:ls ]^{ | Example: 隨 浮雲 掠過. Suí fúyún lüèguò. (Theo mâybay lướtqua.) = “Drifting past like floating clouds.”, 隨 浮雲 掠過 的 是 我們 最 美好 的 回憶. Suí fúyún lüèguò de shì wǒmen zuì měihǎo de huíyì. (Những kỷniệm đẹpnhất của chúngta lướtqua như mâybay.) = “Drifting past like floating clouds are our most beautiful memories.” ] | ******, flit across, sweep past, sweep across, skim over, flash across, fleet, dash, flash, move across, Also: (strike at an angle), glance, |
| làmbiếng | (1) làmbiếng, (2) lườibiếng 懶放 lănfàng SV lãnphóng) [ Vh @# M 懶放 lănfàng \ Vh @ 放 fàng ~ biếng | M 懶 (嬾) lăn (lãn, lại) < MC lan < OC *raːnʔ || M 放 fàng < MC pwoŋ < OC *paŋs | ¶ /f- ~ b- /: Ex. 房 fáng (SV phòng) = ‘buồng’ (room) || Handian: 懶放 lănfàng 懶散 放浪。 唐 白居易《效陶潛體詩》序:”往往 酣醉,終日不醒,懶放 之 心,彌覺 自得。 ” || Example 寒 來 彌 懶放,數日 一 梳頭. Táng — Bái Jūyí — Shìyì. Shī Zhī Yī: Hán lái mí lănfàng, shù rì yī shǔtóu. (Trời cóng nên lườibiếng, đôi ngày mới chảiđầu.), Cf. 放懶 fànglăn (biếnglười) = “lazy” ] | ****** lazy, idle, languid, listless, faineant, indolent, slothful, sluggish, untidy, unwilling to work, |
| lậnđận | (1) laođao, (2) lậnđận [ Vh @ M 潦倒 liáodǎo SV laođảo, lảođảo) || M 潦 liáo, lăo, lào < MC law < OC *reːwʔ, *re:ws || M 倒 dăo, dào, chéng < MC taw < OC *taw:ʔ, *taws || Guoyu Cidian: 潦倒 liáodǎo (1) 不得志、失意。 如:「要不是 年輕時 太過 放蕩,現今 的 他 怎會 這般 窮困潦倒? 」唐.杜甫〈登高〉詩:「艱難苦恨繁霜鬢,潦倒新停濁酒杯。」, (2) 放蕩 不羈。《紅樓夢》第三回:「潦倒不通世務,愚頑怕讀文章。 行為偏僻性乖張,那管世人誹謗。」, (3) 腳步 不穩。《幼學瓊林.卷二.老壽幼誕類》:「龍鍾潦倒,年高之狀。」 ]^{ | Example: 貧困潦倒. pínkùnliáodăo. (bầncùnglậnđận.) = “poverty-stricken”, 四十 年 情感 潦倒. Sìshí nián qínggǎn liáodǎo. (Bốnmươi năm tình lậnđận.) = “Forty years of vicissitudes of love.”, 兩年 潦倒 的 愛情 Liǎng nián liáodǎo de àiqíng. (Hai năm Tình Lậnđận.) = “Two years of emotional inharmony.”] | **** hardship, enduring, endure hardship, out of luck, out of touch with reality |
| lợn | [ Vh @ M 彖 tuàn (SV thoán) < MC thwan, tʰwan < OC *lwanh, *hljelʔ, *l̥ʰoːns, *l̥ʰoːns | Dialects: Cant. teon3, teon5, Hakka chon5 | Shuowen: 豕也。从彑从豕。 讀若弛。 式視切 〖注〗𧰲。 | Kangxi: 《唐韻》通貫切《集韻》《韻會》土玩切《正韻》吐玩切,𠀤湍去聲。 又《廣韻》易有彖象。《史記·孔子世家》孔子晚而喜易,序彖繫象說卦文言。《易·繫辭》彖者,言乎象者也。《註》彖總一卦之義也。 《又》彖者,材也。《註》材,才德也。彖言成卦之材,以統卦義也。《周易正義》彖,斷也。 斷定一卦之義,所以名爲彖也。 又《類篇》賞氏切,音矢。豕屬。 又敞尒切,音侈。義同。 || Example: Cf. 豚 tún (lợn) = “pig” ] | **** running hog, hog, hedgehog, porcupine, (Viet.) pig |
| lủithủi | (1) longđong, (2) lênhđênh, (3) lẻloi, (4) lủithủi [ Vh @# M 伶仃 língdīng (SV linhđinh) \ Vh @ 伶 líng ~ lẻ, lênh (tl.), @ 仃 dīng ~ loi, đênh (tl.) | M 伶 líng < MC lieŋ < OC *re:ŋ || M 仃 dīng < MC tieŋ < OC *teŋ ] | *** left alone without help, solitary, solitarily, alone, lonely. Also: thin and weak. |
| mongmỏi | [ Vh @# M 熱望 rèwàng (SV nhiệtvọng) || M 熱 rè < MC ȵiat < OC *ŋjed || M 望 wàng < MC muaŋ < OC *maŋ, *maŋs || Example: 他 對 愛情 的 熱望 讓 他 敢於 表達 自己 的 感情. Tā duì àiqíng de rèwàng ràng tā gǎnyú biǎodá zìjǐ de gǎnqíng. (Anhấy với sựmongmỏi về tìnhyêu đã khiến anh dám bàytỏ cảmxúc của mình.) “His fervent hope for love gave him the courage to express his feelings.” ] | *** strong desire, sincere hope, aspire, earnestly hope, hope fervently, long for earnestly, ardently wish |
| mánhkhoé | 竅門 qiáomén (SV khiếumôn) || M 竅 qiào < MC kʰeu < OC *kʰleːwɢs || M 門 mén < MC muən < OC *mu:n || Guoyu Cidian: 竅門 qiàomén 關鍵、要點、方法。 如:「他到現在還沒有領悟到寫文章的竅門。」 See 祕訣 、法門、訣竅 ] | ******(of doing something) trick, ingenious method, know-how, clue, knack |
| mâmquả | [ Vh @# 果盤 guǒpán (SV quảbàn) | M 果 guǒ < MC kwʌ < OC *kʷajʔ || M 盤 (槃) pán < MC bwʌn < OC *ba:n || Handian: 盛果品的盤子。 南朝 梁 簡文帝《對燭賦》: “影度臨長枕,煙生向果盤。” || Note: this disyllabic word is important in Vietnamese culture that a tray of five variants of fruits is always a part of sacrificial offerings on the ancestral altar and in other ceremonial rituals. || Example: Cf. 五果盆 wǔguǒpén (mâmngũquả) = “tray of five-fruit bowl for sacrificial ceremony” ] | ******, tray of fruits, |
| mấyđộ | (1) mấydạo, (2) mấyđợt, (3) mấyđộ 幾度 jǐdù (kỷđộ) [ Vh @# M 幾度 jǐdù \ Vh @ 度 dù ~ ‘đợt’ \ OC *dha:ks || M 幾 jī, jǐ < MC kyj, kɨj, gii, gɨj < OC *kjəj, *kjəjʔ, *kɯlʔ, *ɡɯl, *ɡɯls || M 度 dù, dò, duó, duò < MC dak < OC *daːɡ, *daːɡs || Example: 幾度 夕陽 紅. Jǐdù xīyáng hóng. (Nắng chiềuvàng mấyđộ.) = “How many times does sunset come and go?” ] | **** several times. Also: how many degree |
| mắcbệnh | (1) mangbệnh, (2) mắcbịnh, (3) mắcbệnh [ Vh @ 患病 huànbìng (SV hoạnbịnh) \ Vh @ 患 huàn ~ ‘mang’, ‘mắc’ | ¶ /hw- ~ m-/ || M 患 huàn < MC ɦwaɨn < OC *gro:ns || QT 病 bìng < MC bəiŋ < OC *braŋs ] | **** get ill, get sick, fall ill, suffer from illness, contract a disease |
| mắccở | [ Vh @# M 抱愧 bàokuì (SV bãoquý) \ Vh 抱 bào ~ ‘mắc’ | ¶ /b- ~ m-/, @ 愧 kuì ~ ‘cở’ || M 抱 bào, bāo, fóu, páo, póu < MC baw < OC *bu:ʔ || M 愧 (媿) kuì < MC kjwi < OC *kruls || Guoyu Cidian: 抱愧 bàokuì 心中 懷存 愧意。 《新唐書.卷九六.列傳.房玄齡》:「上含怒意決,群臣莫敢諫,吾而不言,抱愧沒地矣!」|| Example: 我 對 此事 感到 抱愧,深表 歉意. Wǒ duì cǐshì gǎndào bàokuì, shēnbiǎo qiànyì. (Tôi rất hổthẹn về việcnày và thànhthật xinlỗi.) = “I feel deeply ashamed about this matter and sincerely apologize.”} | **** feel ashamed |
| mặckệ | (1) bấtkể, (2) bỏmặc, (3) mặckệ [ Vh @ M 不管 bùguăn (SV bấtquản) \ Vh @ 不 bù ~ ‘bỏ’, ‘mặc’ \ ¶ /b- ~ m-/, @ 管 kuăn ~ ‘mặc’, ‘kệ’ | /¶ gw- ~ k-, m-/ || M 不 bù, fōu, fǒu < MC put, puw < OC *pɯ, *pɯ’, *pɯʔ || M 管 (筦) guǎn < MC kwan < OC *koːnʔ | ¶ /g- ~ m-/ || Example: 不管 講雞講鴨, 我 只 講 鵝. Bùguǎn jiǎngjījiǎngyā, wǒ zhǐ jiǎng é. (Mặckệ ai nóigànóivịt, mình chỉ nói ngang.) = “No matter if others talk about chickens or ducks, I only talk about geese.” ] | ****** it does not matter, no matter what, do not care, careless, not to care, not taking into consideration |
| mếnmộ | [ Vh @ M 慕名 mùmíng (SV mộdanh) \ Vh @ 名 míng ~ ‘mến’ || M 名 míng < MC mjajŋ < OC *meŋ || Example: 他 慕名 拜訪 了 一位 著名 的 作家. Tā mùmíng bàifǎng le yīwèi zhùmíng de zuòjiā. (Anhấy đến viiếngthăm một nhàvăn nổitiếng mà anh mếnmộ.) = “He visited a renowned writerout of admiration.” ] | **** be impressed by a reputation, admire somebody’s reputation, out of admiration for person or place, seek out famous person or location |
| ngạingùng | (1) ngượngnghịu, (2) ngượngngập, (3) ngạingùng [ Vh @# M 忸捏 nǐuniē (SV nữuniết) ~ M 忸怩 nǐuní \ Vh @ 忸 nǐu ~ ‘ngại’, ‘ngượng’, @ 捏 niē ~ ‘ngùng’, ‘nghịu’ (tl.) || M 忸 nǐu, nǜ < MC ɳuwk < OC *nuʔ, *nuɡ || M 捏 (揑) niē < MC net < OC *niːɡ || Guoyu Cidian: 忸捏 nǐuniē 害羞,不大方的樣子。如:「磊落大方是演藝工作者的基本工夫,最忌諱的莫過於忸捏作態了。」也作「忸怩」。 ]^{ | Example: 忸捏 作態 nǐuniē zuòtài (tỏra ngượngngùng) = “putting on an act of coyness”, See 忸怩 nǐuní (ngượngnghịu) = “bashful”] | ****blush, shy, bashful, coyness, be ashamed |
| nhừ | [ Vh @ M 胹 ér (SV nhi) < MC ȵɨ < OC *njɯ | *OC 胹 而 之 而 njɯ | Dialects: Cant. ji4, Hakka ji2 | Shuowen: 《肉部》胹: 爛也。从 肉 而 聲。 | Kangxi: 《康熙字典·肉部·六》胹:《唐韻》如之切《集韻》人之切, 𠀤 音 而。 《說文》爛也。《玉篇》煮熟 也。 《揚子·方言》胹,熟也。 《左傳·宣二年》宰夫胹熊蹯不熟。 《疏》過熟曰胹,自關而西,秦晉 之 郊 曰 胹。 又《類篇》或 作 臑。 《楚辭·招魂》胹 龞 炮 羔,有 柘 漿 些。 《註》胹,一作臑。《集韻》或作腝𩰴𦓒。 | Guangyun: 胹 而 如之 日 之 之 平聲 三等 開口 之 止 上平七之 ȵʑi ȵʑĭə ȵiə ȵʑie ȵɨ ȵɨ ȵɨ er2 nji rio 並上同 || ZYYY: 洏 兒 日 支思開 支思 陽平 開口呼 ɽɿ || Example: 這 道 湯 胹 得 恰到好處, 味道 極佳. Zhè dào tāng ér de qiàdàohǎochù, wèidào jíjiā. (Móncanh này được nấu nhừ vừatớihợplúc, rấtkhá đậmvị.) = “This soup is cooked to perfection, with excellent flavor.” ] | ******overcook, overcooked, well-done soft |
| nọ | (1) nọ, (2) nào, (3) nẫu [ Vh @ M 那 nà, nèi, nuò, nuó, nă (nỏ, nã, ná) < MC na < OC *na:l, *naːlʔ, *na:ls || Note: According to Starostin, in oldest texts the character is used only with the meaning ‘to be rich’ (sometimes within a compound 猗那 *?a:r-na:r id.). The pronominal meaning (at first only interrogative) appears only during Late Zhou – as a synonym for 奈 *n(h)a:ts ‘so what?’ (q.v.). Later, during Wei, the character is used for a (probably related) interrogative *n(h)a:/ > MC na^/, Mand. nuo^ (colloq. na^) ‘how, what’. Finally, since Tang demonstrative usage is witnessed: MC na^\, Mand. nuò (colloq. nà) ‘that’. The standard Sino-Viet. reading is nã; này may be an old loanword, or else may be just a rather universal pronominal stem (in Viet. cf. also nó ‘he’, nọ ‘other’). || Note: ‘nớ’ (tiếngHuế) | ¶ n- ~ đ- || Example: 在 那裡? Zài náli? (Tại nơi nào?) = “where is it.” ] | **** that, those,, this, that, the other, Also:, he, she, other; they, other people, the other, someone, how, which, what |
| nước | (1) đắc, (2) đák, (3) nác, (4) nước 淂 dé (đắc) [ Vh @ M 淂 dé < MC tək < OC *tɯːɡ | *OC 淂 得 職 德 tɯːɡ | Dialects: Cant. dak1, Hakka det7 | Kangxi: 《廣韻》都則切《集韻》的則切,𠀤音德。 《玉篇》水也。一曰水貌。又《廣韻》丁力切,音滴。義同。 | Guangyun: 淂 德 多則 端 德開 德 入聲 一等 開口 登 曾 入二十五德 tək tək tək tək tək tək tək de tok tok 水皃又丁力切 || Handian: 淂 dé (1) 水名。 (2) 古同 “得”。|| Note: 《四庫輯本別集拾遺·113-吳泳:《鶴林集》四十卷》: 趙汝(彳淂)降授從事郎制。《事宜須知·事宜須知卷四》: …於書將日久漸忘有負觧人垂惠之意淂勿憾乎昌於公□之暇追念前事遂將…。《增定國朝館課經世宏辭》: 所與宴游者誰歟所與居處出入者誰歟不可淂而知也又近世之弊患在上下不交然…。《姚際恆文集》: 賜「弓矢」「鐵鉞」,然後淂「征」「殺」,此衰世之事,非盛王之制也。《州縣事宜》: 親民之官莫如州縣使州縣皆淂人則政蕳刑清民安物阜又何有兵革…。《懋齋詩鈔》: 喜淂阿戎談共乆,敢題鳳字到門閭。《未信編·序》: 每欲懸車自攝而不能淂。《水經注疏·水經注疏》卷十四》: 績怪二水狹淺,問契丹遼源所在,云,此二水更行數里,合而南流,即稱遼水,更無遼源可淂也。《治安文獻·治安文獻卷之一》: 吏胥淂以為奸矣。《泉翁大全集·3-泉翁大全集卷之三十一》: 孝奉母李,惟母之 所欲,與諸弟而順承之,故五子者,惟澗獨貧,(淂)得之於沉汝淵雲也。 || According to Starostin:, Proto-Austro-Asiatic: *dʔɨak, Thai: ʔdɨk ‘to swim’ (NT), Proto-Katuic: *dʔVk / *dʔV:k, Proto-Bahnaric: *dʔa:k, Khmer: dɨk < OK dik V?, Proto-Pearic: *da:k.N, Proto-Vietic: *dʔa:k, Proto-Monic: *dʔa:k, Proto-Aslian: SML dak, Proto-Viet-Muong: *dʔa:k, Thomon: da:k.31, Tum: da:k.212 (Kh 757, VHL 2, S-134) || Ghichú: Theo Nguyễn Trung Thông, các tàiliệu cổ Trungquốc ghilại âm ‘đắc/đức’ 淂 chỉ ‘nước’ (nác) là chữ hiếm với tầnsố dùng là 161 trên 171894734; Ngọc Thiên ghi cáchđọc 淂 là 淂勒切 đô lặc thiết (đắc) – 水也 thuỷ dã, so với 都則切 đô tắc thiết (QV), 的則切,音德 đích tắc thiết, âm đức (TV, LT), 多則切,音德 đa tắc thiết, âm đức (TVi, CTT), 丁力切,音滴 đinh lực thiết, âm tích/trích (QV). Đắc HV còn trởthành ‘được’ trong tiếngViệt, tươngứng với quátrình (đák) nác trởthành nước. Trần Cương Trung (thế kỷ XIII) còn ghiâm nước là ‘lược’ 掠 (Sứ Giaochâu Tập). Nghĩa nguyênthuỷ nước (chấtlỏng) của đắc/đức trong các tàiliệu Trungquốc saunày đã tiếpbiến để trởthành ‘thuỷmạo’ (óngánh hay longlanh như mặtnước/QV/LT/TVi) hay ‘thuỷdanh’ (tên sông/TV) để người Hán cóthể hiểuđược! CTT còn ghi là khôngnên dùng tụctự này cho chữ đắc 得 (dị thể). Dạng nác (nước) cònđược duytrì trong các tiếng địaphương Việtnam như Quảngtrị, Quảngbình, Nghệan, Thanhhoá (cd. khôn ăn nác, dại ăn xác) … So với dạng dak3 (Mường Bi, Nguồn), dak2 (Chứt), tik/tưk (Khme), dak (Môn, Rơngao, Sakai, Biat), đek/đak (Mnông), đaq (Tà Ôi, Chơro, Kơho) …v.v… Mộtsố địadanh, sôngngòi cũng dùng *đak (nước) chothấy rõràng âm này đếntừ phương Nam (sosánh với giang – *krong/krung – sông). Đâylà một đềtài rất thúvị nhưng không nằm trong phạmvi bàiviết này. || Example: See 水 shuǐ (thuỷ)=’nước‘ = “water” ] | ****** water, Also:, water surface, river |
| ôngnội | [ Vh @# M 内公 nèigōng (SV nộicông) \ Vh @ 公 gōng ~ ‘ông’ || M 內 (内) nèi, nà < MC nɔj < OC *njəps, *nuːbs || M 公 gōng < MC kuŋ < OC *klo:ŋ || Wiktionary: 內公 (Hokkien) paternal grandfather (one’s father’s father) || Ghichú: Trong các phươngngữ Hán: ôngnội, ôngngoại, v.v. đềucó cáchgọi khácnhau. TiếngViệt có cáchgọi ‘ộngnội’ giốngnhư tiếng Mânnam Đàiloan — Hokkienese — 內公 nèigōng /lǎikong/. Trongkhiđó, tiếng Bắckinh và QT hđ. gọi ‘ôngnội’ là 爺爺 yéye (giagia). || Note: 内公 (nèigōng) refers to ‘paternal grandfather’ (one’s father’s father) in Hokkien. The term 内公 (nèigōng) is derived from the components 内 (nèi), meaning ‘inside,’ and 公 (gōng), meaning ‘elder’ or ‘grandfather.’ In Vietnamese, the equivalent term is ‘ông nội.’ Different Chinese dialects have varying terms for paternal and maternal grandparents. For example, in Mandarin, ‘paternal grandfather’ is 爺爺 (yéye), while ‘maternal grandfather’ is 外公 (wàigōng). In Hokkien, 内公 (nèigōng) is pronounced as /lǎikong/, which closely resembles the Vietnamese term ‘ông nội.’ This demonstrates the linguistic and cultural connections between Hokkien and Vietnamese. || Example: Cf. 外公. wàigōng. (ôngngoại.) } | ****** (colloquial, Hokkien, Taiwanese), paternal grandfather, grandfather, grandpa, father of one’s father, one’s father’s father, |
| phảngphất | [ Vh @ M 彷彿 fǎngfú (SV phưởngphất) || M 彷 páng, fǎng (phảng, bàng) < MC pʰuaŋ, baŋ < OC *baːŋ, *pʰaŋʔ || M 彿 fú < MC pʰut < OC *pʰɯd ]^{ | Example: 她的 動作 彷彿 一位 舞者, 優雅 而 流暢. Tā de dòngzuò fǎngfú yīwèi wǔzhě, yōuyǎ ér liúchàng. (Độngtác của côta tựanhư một vũcông, thanhnhã và mượtmà.) = “Her movements seem like those of a dancer, graceful and smooth.” ] | ****** waft, lingering, dim, waft, look vaguely alike, have the look of, float in the air* |
| phỉnhphờ | (1) bịpbợm, (2) phỉnhphờ [ Vh @# M 矇騙 méngbiàn (SV môngphiến) \ Vh @ 矇 méng ~ ‘bưng’, ‘bợm’ (tl.), @ 騙 piàn ~ ‘bít’ (tl.) || M 騙 piàn (biển, phiến) < MC pʰian < OC *pʰens || M 矇 méng, měng, mēng < MC məwŋ < OC *mo:ŋ || Example: 他 用 假 文件 矇騙 了 公司, 獲得 了 職位. Tā yòng jiǎ wénjiàn mēngpiàn le gōngsī, huòdé le zhíwèi. (Nó dùng giấytờ giả để lừagạt côngty và đạtđược chứcvị.) = “He used fake documents to deceive the company and obtained the position.” ] | **** to fool, hoodwink, dupe somebody , cheat, swindle, deceive, deceit, deception |
| què | [ Vh @ M 瘸 què, qué (SV cài)< MC gwa < OC *ɡʷal | | Kangxi: 《康熙字典·疒部·十一》瘸:《唐韻》《韻會》《正韻》巨靴切《集韻》衢靴切,𠀤掘平聲。 腳手 病。 | Guangyun: 瘸 瘸 巨靴 羣 戈三合 戈 平聲 三等 合口 戈 果 下平八戈 gi̯wɑ ɡĭuɑ ɡiuɑ ɡiuɑ ɡɨuɑ ɡʷiɑ gua que2 gya gva 腳手病巨靴切一 || ZYYY: 瘸 瘸 溪 車遮撮 車遮 陽平 撮口呼 kʰiuɛ || Example: 瘸腿. quétuǐ. (quègiò.) = “lame”, 瘸腳. quèjiăo. (quèchân.) = ‘limp’ ] | **** lame, limp, lameness, cripple, paralysis of leg |
| rét | [ Vh @ 冽 liè (SV liệt) || M 冽 liè < MC liat < OC *red | ¶ /l- ~ r-/ | Dialects: Cant. lit6, Hakka liet8, Chaozhou liag8 | Kangxi: 《唐韻》《正韻》良薛切《集韻》力蘖切《韻會》力薛切,𠀤音列。《玉篇》寒氣也。《詩·小雅》有冽氿泉。 | Guangyun: 列 良辥 來 薛A開 入聲 屑 開口三等 山 仙A lĭɛt liet || Example: 冬天 的 早晨, 空氣 冽 冷, 讓 人 不 想 出門. Dōngtiān de zǎochén, kōngqì liè lěng, ràng rén bù xiǎng chūmén. (Buổisáng mùađông, khôngkhí rétlạnh khiến ngườita không muốn rakhỏi nhà.) = “On winter mornings, the air is piercingly cold, making people reluctant to go outside.”] | **** cold, freezing, chill, cold and raw |
| sỉvả | [ Vh @ M 臭罵 chòumà (SV xúmạ) \ Vh 臭 chòu ~ ‘sỉ’, @ 罵 mà ~ ‘vả’ || M 臭 chòu, xìu (xú, khứu) < MC tɕʰiəu < OC *kʰljus || M 罵 (駡) mà < MC maɨ < OC *mraːʔ, *mraːs || Guoyu Cidian: 臭罵 chòumà 痛罵。 《儒林 外史》第四七回:「講 的 差不多,又 臭罵 那 些人 一頓。」|| Example: 他 因為 遲到 被 老闆 臭罵 了 一 頓. Tā yīnwèi chídào bèi lǎobǎn chòumà le yí dùn. (Anhta vì đitrễ bị ôngchủ sỉvả cho một trận.) = “He was harshly scolded by his boss for being late.” ] | **** curse, berate, scold fiercely, tongue-lashing, chew out, give someone a dressing down |
| sún | [ Vh @ 齤 quán (SV quyền) || M 齤 quán < MC gwian < OC *gron | *OC 齤 元 權 ɡron | Dialect:: QĐ kyun4 | Shuowen: 《齒部》齤:缺齒也。一曰 曲齒。从齒𢍏聲。讀若 權。| Kangxi: 《康熙字典·齒部·六》齤:《唐韻》巨員切《集韻》逵員切,𠀤音 權。 《說文》缺齒也。 一曰曲齒。一曰笑而見齒貌。 《淮南子·道應訓》若士者齤然而笑。 | Guangyun: 齤 權 巨員 羣 仙B合 仙B 平聲 三等 合口 仙B 山 下平二仙 gi̯wɛn ɡĭwɛn ɡjuɛn ɡiuæn ɡɣiuᴇn ɡʷɯiɛn gwian quan2 gyen gwen 齒曲 || Note: 《康熙字典·十》: 河內 謂 之 齤,沛人 言 若 虘。 || Example: 齤然而笑. quánrán’érxiào, (cườinherăngsún.) = “smiling with missing teeth”, x. 齔 chèn (sún) = “missing tooth” ] | ****** missing tooth, missing teeth |
| tẩychay | [ Vh @ M 抵制 dǐzhì (SV đềchế) || M 抵 (牴、觝) dǐ (đề, để, chỉ) < MC tei < OC *tiːlʔ || M 制 (製) zhì < MC tɕiɛi < OC *kjeds || Example: “許多 人 決定 抵制 那些 爭議 產品. Xǔduō rén juédìng dǐzhì nàxiē zhēngyì chǎnpǐn. (Nhiềungười quyếtđịnh tẩychay những sảnphẩm gây tranhcãi.) = “Many people decided to boycott those controversial products.”] | **** boycott, counteract, reject, resistance, refusal to cooperate, resist, combat |
| thèm-ăn | [ Vh @# M 食慾 shíyù (SV thựcdục) || M 食 (飼) shí, sì, yì (thực, tự) < MC ʑik < OC *ljək, *lhəks || M 慾 yù < MC jawk < *OC *loɡ || Handian: 食慾 shíyù 人 進食 的 要求。 宋 梅堯臣《中道 小疾 見 寄》詩:”寢欲 來 於 夢,食慾 來 於 羹。” || Example 寢欲 來 於 夢,食慾 來 於 羹 是 宋 梅堯臣 《中道 小疾 見寄》 詩 對 古代 生活 美學 的 詮釋. ‘Qǐnyù lái yú mèng, shíyù lái yú gēng’ shì Sòng Méi Yáochén “Zhōngdào Xiǎojí Jiànjì” shī duì gǔdài shēnghuó měixué de quánshì. (Câu ‘Sựthèmngủ đến từ giấcmơ, và sựthèmăn đến từ món canh’ là từ bàithơ ‘Trungđạo Tiểutật Gửigắm’ của Mai Diêu Thần đờiTống diễngiải thẩmmỹhọc về cuộcsống thờicổ.) =”The desire for sleep arises from dreams, and the appetite for food arises from soup. This is an interpretation of ancient life aesthetics in the poem ‘On the Way, A Minor Illness, Sealed and Delivered’ by Mei Yaochen of the Song Dynasty.” ] | **** appetite, desire to eat, |
| tắtđèn | [ Vh @ M 熄燈 xídēng (SV tứcđăng) || M 熄 xí, xī < MC sjyk < OC *sjək || QT 燈 dēng < MC 燈 təŋ < OC *tɯːŋ || Guoyu Cidian: 熄燈 xídēng 熄滅燈火。 如:「夜深了,咱們該熄燈就寢了!」也 作「息燈」。 ]^{ | Example: 1937 ‘熄燈’ 是 吴必素 作家 最 有 代表性 的 文學 作品 之一. 1937 ‘Xídēng’ shì Wú Bì-sù zuòjiā zuì yǒu dàibiǎoxìng de wénxué zuòpǐn zhī yī. (‘Tắtđèn’ 1937 là một trong những tácphẩm vănhọc mang tínhtiêubiểunhất của tácgiả Ngô Tất Tố.) = “The 1937 work ‘Extinguishing the Lamp’ is one of the most representative literary pieces by the writer Ngô Tất Tố.” ] | ******, put out the light, turn out the lights, lights out, (candles, oil lamp), extinguish the light, extinguishing the lamp |
| tẩmbổ | [ Vh @ M 進補 jìnbǔ (tấnbổ) || QT 進 jìn (tấn, tiến) < MC tsjin < OC *cins || Guoyu Cidian: 進補 jìnbǔ 服用 補品 以 調 養 身體。 如:「冬天 寒冷,不少 人 習慣 來 一 碗 羊肉爐、薑 母鴨 進補。」|| Example: 冬令進補. dōnglìngjìnbǔ. (đônglạnhtẩmbổ.) = “Winter nourishment therapy”, See. 燉補. dùnbǔ. (tẩmbổ.) = “tonic supplementation” ] | ****** (Chinese medicinal, for one’s health), take a tonic, feed up, supplement diet, supplement nutrition, diet supplementation, nutritional supplementation |
| trăntrở | [ Vh @ 輾轉 zhănzhuăn (SV triểnchuyển) \ Vh @ 輾 zhăn ~ ‘trăn’, @ 轉 zhuăn ~ ‘trở,’ || M 輾 zhăn, niěn < MC ɳian, ʈian < OC *enʔ, *ndens || ¶ /zh- ~ tr-/ || M 轉 zhuăn, zhuàn, zhuăi < MC ʈwian, ʈʷɯiɛn < OC *tonʔ, *tons || Example: 輾轉 反側 Zhănzhuăn făncè (trằntrọc trăntrở) = “toss around”, 昔何言而今復背之, 固 得 輾轉 若 此乎? Xī hé yán ěr jīn fúbèi zhī, gùdé zhănzhuăn ruò cǐ hū? (Xưa nói gì mà giờ bộiước, cớsao lại giởchứng nhưvậy hở?) = “What was said in the past, why is it now contradicted? Is it truly inevitable to waver and turn like this?” ] | *** toss about, roll over in bed, unable to sleep, pass. Also: abnormal, go back on one’s words, go through many places |
| trốn | [ Vh @ M 遁 (遯) dùn, qūn, xún < MC don < OC *l’uːnʔ, *l’uːns | *OC (1) 遁 盾 文 囤 l’uːnʔ, (2) 遁 盾 文 鈍 l’uːns | Dialect: Cant. deon6 | Tang reconstruction: dhuə̀n, dhuə̌n | Shuowen: 《辵部》遁:遷也。一曰逃也。从辵盾聲。 || Example: 敵人 在 夜晚 遁 走,留下 了 空蕩蕩 的 營地。 Dírén zài yèwǎn dùn zǒu, liúxià le kōngdàngdàng de yíngdì. (Quânđịch đã trốn đi trong đêm, đểlại doanhtrại trống ỗng.) = “The enemy fled during the night, leaving behind an empty camp.” ] | ****** escape, flee, avoid |
| trúngđích | 中的 zhòngdì (SV trúngđích) [ Vh @ M 中的 zhòngdì | M 中 zhōng, zhòng (SV trung, trúng) < MC ʈuwŋ < OC *tuŋ, *tuŋs || Guoyu Cidian: 中的 zhòngdì 射 中 靶心。 比喻 能 掌握 事物 的 重點。 淮南子.泰族:「其 所以 中的 剖微者,正心 也。」] | ***** hit target, hit the target, hit the nail on the head |
| trúngý | (1) đúngý, (2) trúngý 中意 zhòngyì (SV trúngý) [ Vh @ M 中意 zhòngyì \ Vh @ 中 zhòng ~ ‘trúng’, ‘đúng’ ] | ***** take somebody’s fancy, be pleased, win approval |
| xinchào | (1) gặpqua, (2) quagặp, (3) xinchào [ Vh @ M 見過 jiànguò (SV kiếnquá)\ Vh @ 見 jiàn ~ ‘gặp’, ‘xin’ 請 qǐng (thỉnh), @ 過 guò ~ ‘qua’, ‘chào’ 早 zăo (tảo) || M 見 jiàn, xiàn < MC ɦen < OC *kians, *gens || QT 過 guō, guò, huò (qua, quá) < MC kwa < OC *klo:l, *klo:ls || Handian: 見過 jiànguò 謙辭。 猶 來訪。 宋歐陽修《與蘇丞相書》:”清明之約,幸率唐公見過,喫一椀不託爾,餘無可以為禮也。” 宋文瑩《玉壺清話》卷七:”紫垣甚近,黃閣非遙,僚友見過,幸低聲笑語。” || Example: 見過 老爺! Jiànguò lăoyě. (Xinchào lãogia!) = “It’s great to meet you.”, 雖然 聽過 名字, 他 至今 沒 見過 她的 芳容. Suīrán tīngguò míngzi, tā zhìjīn méi jiànguò tāde fāngróng. (Tuyđã nghequa tên côta, nhưng anhta tớinay chưa hề nhìnthấy dungnhan của nàng.) = “Although he has heard her name, he has never seen her beauty until now.”, 我們 見過 當地 的 官員, 並 討論 了 社區 的 問題. Wǒmen jiànguò dāngdì de guānyuán, bìng tǎolùn le shèqū de wèntí. (Chúngtôi đã quagặp các quanchức địaphương và thảoluận về những vấnđề của cộngđồng.) = “We visited the local officials and discussed community issues.” ] | **** greeting, hello, hi, greet, come to see, pay a visit, visit, Also:, have seen, have gone through, have experienced |
| xinlỗi | [ Viet. ‘xinlỗi’ ®<~ ‘xinthứlỗi’ @&# ‘請見諒 qǐngjiànliàng (thỉnhkiếnlượng)’ ~ Vh @ M 見諒 jiànliàng \ Nh @ 見 jiàn ~ ‘xin’, ‘tha’, ‘thứ’ 恕 shù, @ 諒 liàng ~ ‘lỗi’ || QT 見 jiàn, xiàn < MC ɦen < OC *ke:ns *gens || QT 諒 liàng, liáng (lượng, lường, lạng) < MC lɨaŋ < OC *ɡ·raŋs || Example: 請 您 見諒 我 的 遲到, 路上 堵車 很 嚴重. Qǐng nín jiànliàng wǒ de chídào, lùshàng dǔchē hěn yánzhòng. (Xinthứlỗi tôi đếntrễ, đường bị kẹtxe rất nghiêmtrọng.) = “Please excuse my coming late because of the traffic congestion.”] | **** (polite form), please excuse me, (literary), please have me forgiven, please let me be forgiven, please forgive me, pardon me Also:, forgive, forgiveness, pardon |
| xuigia | (1) xuigia, (2) nhàxui [ Vh @# QT 親家 qìngjia (SV thângia) \ Vh @ 親 qìng ~ ‘sui’, ‘thông’ 通 tōng (thông), @ 家 jiā ~ ‘nhà’ || M 親 qīn, qìng, qìn, xīn (thân, thấn) < MC tsʰin < OC *shin, *shins || M 家 jiā, gū, jie (gia, cô) < MC kaɨ < OC *kra: || Guoyu Cidian: 親家 qìngjia (1) 姻戚 的 通稱。 荀子.非相:「棄其親家而欲奔之者,比肩並起。」 , (2) 稱謂。 男女 兩姻家 的 父母,對 彼此 的 稱呼。 新唐書.卷一O一.蕭瑀傳:「子衡,尚新昌公主。嵩妻入謁,帝呼為親家。」 || Example: 親家公. qìngjiagōng. (ôngnhàsui.) = “father-in-law of one’s child” ] | ****** relatives by marriage, the family of the in-laws, parents of one’s daughter-in-law or son-in-law, relatives by marriage |
Nguồn: Từnguyên Hán-Nôm
x X x
Kếtluận
Khảosát này táikhẳngđịnh những mốiliênhệ ngônngữ sâuxa và bềnbỉ giữa tiếngViệt và tiếng Hán rộnghơn, đặcbiệt nhấnmạnh ảnhhưởng lịchsử và cấutrúc của Quanthoại. Qua việc sosánh những đặctính phươngngữ và vaitrò của Quanthoại như một ngônngữgiaotiếp khuvực, ta cóthể thấyrằng tiếngViệt khôngchỉ tiếpthu ảnhhưởng Hán mộtcách thụđộng, mà đồngthời cũngđã tiếntriển trong cùng một hệsinhthái ngônngữ.
Từ khảosát này, nổibật lên mộtsố nhậnđịnh chính:
- Disản ngônngữgiaotiếp của Quanthoại: Phươngngữ Đôngbắc và khẩungữ Bắckinh của Quanthoại đã đóngvaitrò là kênh truyềntải từvựng chủyếu vào tiếngViệt, địnhhình cả vănbản lẫn khẩungữ. Việc tiêuchuẩnhoá hệ Latinh hoá (pinyin) cungcấp cho ta một côngcụ hữuích cho khảosát ngữâm và truytìm từnguyên.
- Tươngđồng cấutrúc giữa các phươngngữ: TiếngViệt chiasẻ nhiều đặctính ngữâm, cúpháp và ngữnghĩa với nhiều phươngngữ Hán, khôngchỉ riêng tiếngQuảngđông, chothấy một lịchsử tiếpxúc và hộitụ tầnglớp ngữvựng. Những tươngđồng này đặcbiệt rõ trong thànhngữ, tổhợp songtiết và môtíp hìnhvị.
- Xemxét lại vịthế trungtâm của Môn‑Khmer: Khảosát này này tháchthức môthức Môn‑Khmer truyềnthống, lậpluận rằng nềntảng lịchsử của nó khôngđủ để giảithích độ sâuxa của ảnhhưởng từ tiếngHán. Nhiều từ vốn đượcxem là thuầnViệt cóthể thựcchất đã Hánhoá sâuđậm, với từnguyên truytìm được đến tiếng Háncổ hoặc Hán Trungcổ.
- Đổimới phươngpháp: Bằngcách giới thiệu phântích đaâm và phép quynạp ngữnghĩa dựatrên sựtươngđồng, nghiêncứu này đềxuất những phươngpháp mới để nhậndiện từnguyên và môphỏng sựthừakế từvựng. Những cáchtiếpcận này vượtkhỏi môhình biếndạng âm từng âm một và mởra những hướngmới cho ngônngữhọc lịchsử.
Tómlại, những pháthiện này kêu gọi một chuyểndịch môhình trong ngônngữhọc lịchsử tiếngViệt — một môhình thừanhận tính phứctạp của disản Hán và khuyếnkhích họcgiả vượtkhỏi những giớihạn ýthức hệ. Một cáchtiếpcận tíchhợp và bámrễ lịchsử khôngchỉ làm giàu hiểubiết của chúngta về tiếngViệt màcòn đónggóp cóýnghĩa cho nghiêncứu tiếpxúc và tiếntriển ngônngữ ở ĐôngÁ.
Sáchthamkhảo
Ben Kiernan. Việt Nam: A History from Earliest Times to the Present. Cambridge University Press.
Ferlus, Michel. 2012. “Trade Routes and Sound Change Patterns in Vietnamese Cognates Across Southeast Asia.”
Haudricourt, A. G. 1954. “De l’origine des tons en vietnamien.” Journal Asiatique.
Karlgren, Bernhard. 1957. Grammata Serica Recensa. Stockholm: Museum of Far Eastern Antiquities.
Nguyễn Ngọc San. 1993. Tìm hiểu về Tiếng Việt Lịch sử. Hanoi: Nhà xuất bản Giáo dục.
Phan, John. Lacquered Words: The Evolution of Vietnamese Under Sinitic Influences from the 1st Century BCE through the 17th Century CE. Cornell University dissertation.
Sima Guang. Zizhi Tongjian 資治通鑑.
Sima Qian. Shiji 史記 (Records of the Grand Historian).
Chinese Dynastic Records. Han‑dynasty references to Jiaozhi 交阯 / 交趾 and Jiaozhou 交州; Tang‑dynasty references to Annam Đôhộphủ 安南督護府.
CƯỚCCHÚ
(1) Xemxét các côngtrình của Giáosư Phan Hữu Dật, Tiếnsĩ Nhânchủnghọc. Tuyểntập những bàiviết của ông về mộtsố vấnđề trong nhânchủnghọc Việtnam, phầnlớn viết bằng tiếngViệt, mộtvài bài bằng tiếng Anh, Pháp và Nga, do Đạihọc Hànội xuấtbản năm 1998.
(2) South China Morning Post (18 tháng 11, 2017) trong bàiviết How Can Communist Vietnam Be Friendlier to the US than China? của Carry Huang có nêurằng (bảndịch): “Nămngoái [2016], một khảosát của Pew chothấy 84% người Việtnam có thiệncảm với Hoakỳ, tăng từ 76% năm 2014; chỉ 10% trongsố họ có thiệncảm với Trungquốc, giảm từ 16%.” Điều này chothấy giới tríthức Việtnam thường thiếu niềmtin đốivới bấtcứ điều gì liênquan đến Trungquốc.

Leave a Reply