Discover your Vietnamese

AI view of the author dchph
More…

  • 漢語 多音節 正字 方案

    現代 漢語 已 以 多音節 為 主,但 書寫 仍 停留 在 字級 分割,造成 書寫 與 語言 斷裂。 此 斷裂 源於 書寫 未 隨 語言 發展 調整,致使 閱讀、學習 與 語義 處理 皆 受 影響。

  • 漢語 與 越語 基礎 詞彙 層

    越–漢 關係 常 被 描述 為 借詞, 然而 基礎 詞彙 —— 親屬 稱謂、 身體 部位、 自然 要素、 日常 動詞 —— 卻 顯示 出 更 深層 的 重疊。 這些 共享 形式 所 指向 的, 不僅僅 是 借用, 而 是 更 古老 的 血緣 與 底層 層位 的 疊加。

  • Hánngữ và Lớp Từ Cơbản TiếngViệt

    Quan​hệ Việt–Hán thường được đóngkhung như sựvaymượn, nhưng lớp từnguyên cơbản – quanhệ thânthuộc, bộphận cơthể, yếutố thiênnhiên, độngtác sinhhoạt hằngngày – lại cho thấy sựtrùngphủ sâuhơn. Những hìnhthức chung ấy khôngchỉ gợiý vaymượn mà còn chỉra quanhệ thừakế cổxưa và những tầng hạtầng ngônngữ sâuthẳm.

  • Những Tươngứng Việtngữ với Ngữhệ Hán‑Tạng

    Nghiêncứu này nhắm vượtkhỏi môhình Mon‑Khmer cốđịnh và táiđịnhvị tiếngViệt trong khônggian Hán‑Tạng rộnglớn hơn. Dựavào bộ Introduction to Sino‑Tibetan (1966–1974) của Robert Shafer cùng những sosánh tiếptheo, phântích này chothấy tiếngViệt có những đốiứng từvựng, ngữâm và cấutrúc sâusắc khôngchỉ với Hánngữ màcòn với những phânchi Daic, Bodic, Burmic,…

  • 越語 之 深層 本源 結構

    越語 由 分層 詞源 所 定型: 漢 越、 漢喃 俗層 與 更 古 本源 並存, 常 以 雙詞 顯現。 似 為 純 越 之 詞 多藏 深層 關聯。 語言 結構 由 諸 層 互動 而 生, 成 連續 接觸 之 分層 系統。

  • Cốtlõi của Từnguyên TiếngViệt

    TiếngViệt được địnhdạng bởi một từnguyên phântầng, trongđó các dạng Hán‑Việt, các lớp thôngtục Hán‑Nôm và các tầng gốcbản cổhơn cùng tồntại, thường hiệndiện dưới dạng từđôi. Những từ cóvẻ thuầnViệt thường chegiấu những liênhệ sâuhơn. Tính kếtcấu của ngônngữ phátsinh từ sựtươngtác giữa các tầng này, khiến từnguyên tiếngViệt…

Tree diagram showing language roots and scripts including Latin, Cyrillic, Arabic, Chinese, Japanese, and Korean
Origins and scripts of major East and Southeast Asian languages.
(creAited by dchph wih Jetpack)