百越 共同 進程 的 證據


漢語 與 越語 之間 的 關係 長久 以來 常 被 框定 於 借詞 範圍: 越語 往往 被 描述 為 在 多 世紀 接觸 中 吸收 了 成千上萬 的 漢語 詞彙。 然而,這種 觀點 模糊 了 一個 更為 深層 的 事實。 在 基礎 詞源 層面 —— 指 親屬 關係、身體 部位、自然 要素 與 日常 動作 —— 兩種 語言 的 重合 不僅 顯示 借詞,亦 揭示 共同 承襲 關係 與 語言 層疊。 本文 匯集 一組 共同 基礎 詞源 的 證據,並 論述 其 在 重構 越語 源流 於 漢‑越–百越 連續體 中 的 意義。
越語 詞彙 飽和 漢語 形式,從 高階 文獻 到 日常 言語 皆然。 許多 基礎 詞彙 具有 明顯 的 漢語 對應,它們 經由 多重 管道 進入 越語:莊重 的 漢越音、來自 粵語 與 閩南 方言 的 口語 借詞,以及 百越 共同 承襲 層。 諸如 sôngnúi # nonsông (江山/山河)、âmthanh # thanhâm (聲音/音聲) 等 雙形 對應 顯示 順序 與 來源 皆 被 吸收。 若 無 這些 漢語 層,現代 越語 將 失去 其 大部分 表達力。
不足 為 奇 的 是,越語 基礎 詞源 中 相當 一部分, 至少 就 已 列舉 者 而言, 似乎 與 漢語 共享 一個 語源 根基。 此種 匯聚 源自 兩 族群 長期 而 密切 的 接觸,其 年代 至少 早於 戰國 時期(公元前 四〇三 至 二二一 年)漢語 影響 被 正式 記錄 之前。
I)共同 基礎 詞源 層
基礎 詞源 層 最 難 改變。 諸如 mẹ「母」、nước「水」、lửa 「火」、tay 「手」等 詞 極少 被 完全 以 借詞 取代; 它們 跨越 世代 與 方言 而 存續。 在 漢語 與 越語 中,於 此 領域 皆 可見 顯著 對應。 例如,越語「mẹ」對應 於 上古 漢語 mjieʔ;「lửa」與 漢語 *qʰʷaːlʔ 相互 呼應,同時 亦 反映 百越 底層 形式。 親屬詞 如 anh、em 與 漢語(「兄」、「妹」 xiōng、mēi 並行,但 其 語音 形態 暗示 更 深層 的 層級,而 非 單純 借詞。 這些 例證 顯示 重合 不 限 於 高階 詞彙,而 深入 日常 基礎 層。
事實 上,相當 數量 與 文化 相關 的 越語 詞彙 可 證 為 與 上古 漢語 詞源 同源,並 不 限 於 下表 所 列。
表 一 — 與 上古 漢語 同源 的 越語 詞彙
| 越語 | 漢語 | 注釋 |
|---|---|---|
| nạ | 娘 niáng | ‘mother’ (old Vietnamese); Doublet: 奶 năi (SV nãi). |
| nhà | 家 jiā | ‘home’; SV gia; < MC kaɨ < OC *kra: || ¶ /ji- ~ nh-/. |
| chén | 盞 zhàn | ‘bowl’; SV tràn; < MC can < OC *tsjre:nʔ. |
| mâm | 盤 pán | ‘tray’; SV bàn; < MC bwan < OC *ba:n; cf. bàn 案 àn (SV án) ‘table’. |
| bát, tô, tộ | 砵 bō | ‘large bowl’; SV bát; < MC bo < OC *po:d, pa:t; Cant. /but3/, Hẹ /bat7/; Sanskrit loan (< Skr. pa:tra). |
| đũa | 箸 zhú | ‘chopsticks’; SV trợ, chừ, trừ; < MC ɖɨə̆ < OC *tas, das; cf. Hainanese /duə2/. |
| thìa, chìa | 匙 chí | ‘spoon’; SV thi, chuỷ; < MC tʂe < OC dje. |
| cằm | 含 hán | ‘chin’; VS cắn, ngậm, mĩm, hàm; < MC ɦəm < OC ɡɯːm; cf. Tibetan PC kɒ:m. |
| sọ | 首 shǒu | ‘cranium, head’; SV thủ; < MC ɕiu < OC hljuʔ; cf. VS sọ ‘skull’. |
| mắt | 目 mù | ‘eye’; SV mục; < MC muwk < OC mug; cf. Hainanese /mat7/. |
| bếp | 庖 páo | ‘kitchen’; SV bào; < MC baɨw < OC bruː. |
| tấmcám | 糝糠 sănkāng | ‘broken rice chaff’; SV tầmkhang; < MC tsham, səm < OC sluːmʔ; cf. Tibetan, Lushei parallels. |
| canh | 羹 gēng | ‘broth, soup’; < MC kaɨjŋ < OC kraŋ; cf. modern M 湯 tāng ‘thang’ (loan in VS). |
| bàn | 案 àn | ‘table’; SV án; < MC ʔan < OC qaːns; cf. 按 àn ‘press’; 香案 xiāng’àn ‘altar’. |
| ghế | 椅 yǐ | ‘chair’; SV ỷ; < MC ʔe, ʔɯiɛ < OC *ʔaj, qralʔ; doublet 几 jǐ (SV kỷ). |
| tủ | 櫝 dú | ‘cupboard’; SV độc; < MC duk < OC l’o:g. |
| guốc | 屐 jī | ‘wooden sandals’; SV kịch; < MC ɡɯiak < OC ɡreɡ; Cant. kek6, Hakka kiak8. |
II)比較 證據
語言學 研究 已 以 日益 精確 的 方式 紀錄 這些 重合。 Brindley 關於 越族 本質 的 研究 將 越語 置於 更 廣泛 的 百越 脈絡。 Henry 的 Submerged History of Yue 凸顯 漢語 與 越語 皆 存在 的 底層 殘留。 Anne O. 的 Yue 於 Oxford Handbook of Chinese Linguistics 中 的 章節 提供 對 越語 語音 及 其 在 越語 中 迴響 的 系統 分析。 越語 學者 如 阮才慎 (Nguyễn Tài Cẩn) 與 阮玉山 (Nguyễn Ngọc Sơn) 強調 越語 詞彙 的 本土 根源,而 Leith 關於 Tai‑Kadai 底層 的 論文 指出 非漢 要素 的 持續 存在。考古 與 遺傳學 研究 進一步 鞏固 此 一 圖景,顯示 漢 與 越 族群 之間 的 融合 與 語言 證據 相符,包括 上古 漢語 詞源 與 其他 漢語 層級,如 下表 所 列。
表 二 — 若干 典型 漢越 與 越語 詞項
| 越語 | 漢語 | 注釋 |
|---|---|---|
| TânMão | 辛卯 XīnMăo | ‘NămMèo’ [Khôngphảilà nămThỏ]; còngọilà NămMão ~ NămMẹo 卯年 Măonián (HV Mãoniên) ] |
| TânHợi | 辛亥 XīnHài | ‘NămHeo’ [ Còngọilà NămHợi 亥年 Hàinián (HV Hợiniên) ] |
| thángchạp | 臘月 làyuè | ‘tháng 12 âmlịch’ (the 12th month of lunar calendar) |
| ăntấtniên | 過小年 guòxiăonián | ‘Tiệc cuốinăm’ = ‘Viet. ‘tấtniên’ @ ‘年底 niándǐ (niênđế)’ ~> ‘畢年 bìnián (tấtniên)’! |
| bâygiờ | 者番 zhěfān | Trong dạng nghịchđảo, còncó âm ‘giờđây’ và ‘phennày’. |
| vuquy | 于歸 yúguī | Chứa ýniệm ‘đámcưới đưa côdâu về nhàchồng’ trongkhi bên chútrể lại gọilà ‘tânhôn’ (新婚 xīnhūn) |
| sínhlễ | 聘禮 pìnlǐ | ‘betrothal dowry’ |
| thànhphố | 城舖 chéngpǔ | QT hiệnđại ‘thànhphố‘ = 城市 chéngshì (HN thànhthị) ‘ |
| chợbúa | 市舖 shìpǔ | HV phốthị’, HN phốchợ |
| khaigiảng | 開講 kāijiăng | = Viet. ‘khaitrường’ @ ‘開庠 kāixiáng (khaitường)’ \ Vh @ 庠 xiáng ~ ‘giảng’ 講 jiǎng (giảng) ~ QT 開學 kāixué |
| thơmộng | 詩夢 shīmèng | Từ này biểuthị mứcđộ báchọc trongcách sửdụng từ, vì trong dângian, khôngai nói ‘thimơ’, ‘thơmơ’, ‘thimộng’ như từ ‘thi’ và ‘thơ’ |
| đườngcái | 街道 jièdào | ‘đạo’ còn cóthể là đồngnguyên với ‘lộ’, QT 道 dào ~ ‘lối’ 路 lù (lộ), và ‘đường’ 唐 táng (HV đường) và 途 tú (HV đồ) || QT 道 dào (đạo, đáo) < HTC daw < HC *l’uːʔ và QT 途 tú (HV đồ) < HTC duo < HC *l’a: |
| đòngang | 渡江 dùjiāng | Nghĩađen ‘quasông’ |
| xinlỗi | 見諒 jiànliàng | rất cóthể đồngnguyên với 道歉 dàoqiàn; trong tiếngHán có trên 15 từ để ‘xinlỗi’: thídụ: 謝罪 xièzuì (HV tạtội, HN tạlỗi), 請罪 qǐngzuì (HN xinlỗi)] |
| cảlũ | 大伙 dàhuǒ | QT 大 (đại, thái) < MC daj < OC *da:d; QT 伙 huǒ < MC ɦwa < OC *qʰʷaːlʔ || sosánh 火 huǒ (HN lửa) |
| đồngloã | 同夥 tónghuǒ | QT 夥 huǒ < MC ɦwaɨj < OC *qʰloːlʔ || ss. 火 huǒ (HN lửa) |
| ungthư | 癰疽 yōngjū | ss. HN ungthối, ươngthối (‘spoiled’); QT 癰 yōng < MC ʔoʊŋ < OC ʔoŋ |
| chồmhỗm | 犬坐 quánzuò | ‘squat’; QT 犬 quăn < MC kʰʷen < OC *kʰʷeːnʔ; QT 坐 zuò < MC dzwa < OC *zoːlʔ, *zoːls |
事實 上 上述 列舉 與 類似 情況 皆 極為 豐富 而 幾乎 無限。 若干 詞語 在 今日 越語 中 仍然 通用, 而 在 官話 (Mandarin – M) 現代 語境 中, 其 對應 形式 可能 已 成為 陳舊、 古雅 或 罕見(上古 漢語 OC), 儘管 它們 仍然 具有 相同 意義 與 表達 價值; 例如 活 huó (HN việc) 相對 於 = việc 務 wù (HV vụ), 睡 shuì 相對 於 ngủ = 臥 wò (HV ngoạ), 等等。 亦即 其中 一部分 承襲 自 中古 漢語 (MC), 而 另一部分 則 可能 來自 官話 口語 借入。
此 詞彙 清單 若 將 古典 文學 語彙 亦 納入 考量, 將 變得 更加 龐大, 因為 漢語 與 越語 至今 仍 共同 使用 大量 古典 詞語。 在 此 特殊 文化 脈絡 中, 越語 似乎 吸收 了 大部分 同類 漢語 詞彙 以 供 自身 使用, 而 非 共同 承襲 自 單一 語源; 換言之, 它們 多 屬 漢語 借詞。 例如:
- thánggiêng 正月 zhèngyuè (tháng 1) 元月 yuányuè
- TếtÐoanngọ 端午節 Duānwǔjié
- thángchạp 臘月 làyuè (tháng 12)
- cúngTáoquân 祭灶君 jìZàojūn
- ăntấtniên 過小年
- Tết 節 jié (HV Tiết)
- xinchào 見過 jiànguò (= modern M 早 zǎo)
- giãbiệt 辭別 cíbié (HV từbiệt)
- kháchsáo 客套 kètào (HN kháchkhứa)
- caosang 高尚 gāoshàng (HV caothượng)
- bợmtrợn 霸道 bàdào (HV báđạo)
- dulịch 遊歷 yóulì (= modern M 旅行 lǚxíng (HV lữhành))
- kháchsạn 客棧 kèzàn (= modern M 酒店 jiǔdiàn (HV tửuđiếm))
- duhọc 遊學 yóuxué (= modern M 留學 líuxué (HV lưuhọc))
- lydị 離異 líyí (= modern M 離婚 líhūn (HV lyhôn))
以及 大量 具有 共同 語源 的 基礎 詞彙。
| 越語 | 漢語 | MC (Baxter) | MC (Pulley-blank) | OC (Baxter-Sagart) | OC (Zheng- zhang) | 注釋 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| cha, tía | 爹 diē | tɛ / tʌ | tɛ | ta:j | tˤra | Father. Tía matches modern M diē closely; cha reflects older MC reading linked to 知 zhī phonetic series. |
| mẹ, mợ | 母 mǔ | mjɨuX | muwX | mjaʔ | mʷəʔ | Mother. Multiple VS variants (mái, cái, mệ, mạ, mợ). Retains OC final glottal stop. |
| chị | 姊 zǐ / jiě | tsjɨX | tsɨX | ɕjəjʔ | ʑeʔ | Older sister. Shares root with 姐 jiě; SV tỷ, tỉ. |
| em | 妹 mèi | mjejH | mjejH | mˤi[t]-s | mˤi[t]-s | Younger sister. VS em may be contraction of 妹妹 mèimèi. |
| anh | 兄 xiōng | xjʉŋ | xjɨwŋ | smraŋ | s.mˤraŋ | Older brother. SV huynh retains aspirated onset lost in VS anh. |
| em | 俺 ǎn | ʔəm | ʔəm | ʔamʔ | ʔamʔ | Younger brother/self-reference. Northeastern Mandarin colloquial form. |
| lửa | 火 huǒ | xwɑX | xwaX | qʷʰajʔ | qʷʰaʔ | Fire. VS onset shift /hw- ~ l-/. |
| lá | 葉 yè | jep | jep | lap | lap | Leaf. Cognate forms in Tibeto-Burman (Tib. ldeb, Burm. ɑhlap). |
| đất | 土 tǔ | thuX | thuX | thaʔ | tʰaʔ | Soil, earth. Retains OC final glottal stop. |
| cúng | 供 gòng | kuŋ | kuŋ | kˤoŋ | koŋ | Offer to spirits. SV cống in formal register. |
| giỗ | 祭 jì | tsjejH | tsjejH | tsˤi[t]-s | tsˤi[t]-s | Ancestor memorial ceremony. |
| xơi | 食 shí | ʑik | ʑik | ljək | lək | Eat. SV thực. VS xơi colloquial; cf. Cant. /sjək8/. |
| uống | 飲 yǐn | ʔimX | ʔimX | ʔjəmʔ | ʔəmʔ | Drink. SV ẩm. |
| bú | 哺 bǔ | buX | buX | paʔ | paʔ | Breastfeed, suck. SV bộ. |
| thịt | 膱 zhí | tɕɨk | tɕɨk | tjək | tək | Meat. SV thức. Shares phonetic stem 戠. |
| lúa | 來 lái | ljəj | laj | rˤə | rə | Unhusked rice. Starostin links to 稻 dào in OC. |
| chả | 炸 zhà | tsræH | tsræH | tsˤrak-s | tsˤrak-s | Fried meatloaf; in VS, boiled ham (chả lụa). |
| gỏi | 膾 kuài | khwajH | khwajH | kʰˤwat-s | kʰˤwat-s | Minced meat salad. |
| ruột | 乙 yǐ | ʔit | ʔit | ʔit | ʔit | Intestine (arch.). |
| tôm | 鰕 xiā | ɣæ | ɣæ | [ɢ]ˤra | [ɢ]ra | Prawn. |
| tép | 蝦 xiā | ha | ha | [g]ˤra | [g]ra | Shrimp. |
| gà | 雞 jī | kej | kej | ke | ke | Chicken. SV kê. |
| mèo | 貓 māo | maw | maw | mrhaw | mrew | Cat. SV miêu. VS mèo colloquial. |
| chuột | 鼠 shǔ | ʂjoX | ʂjoX | hljaʔ | hlaʔ | Mouse, rat. SV thử. |
| trâu | 牛 níu | ŋjuw | ŋjuw | ŋʷə | ŋʷə | Water buffalo. SV ngưu. |
| diều | 鷂 yào | jewH | jewH | ɢʷˤew-s | ɢʷew-s | Kite. SV ngao. |
| chó | 狗 gǒu | kuwX | kuwX | koʔ | koʔ | Dog. SV cẩu. |
| cọp | 虎 hǔ | xuX | xuX | qʰˤaʔ | qʰaʔ | Tiger. SV hổ. |
| gấu | 熊 xióng | ɣjuŋ | ɣjuŋ | ɢʷʰəm | ɢʷəm | Bear. SV hùng. |
| voi | 為 wēi | we | we | waj | waj | Elephant (in VS usage). OC gloss in Shuowen: ‘female monkey’; semantic shift in VS. |
而 詞彙 表 仍然 持續 擴展, 包含 許多 具有 基礎 意義 延伸 的 派生 形式:
- “ruốc” 肉 ròu (thịt) [HV nhục = HN thịt 膱 zhí (HV thức) | M 肉 ròu < MC ȵuwk < OC *njuɡ] 對立 於
- “ruốc” 蟹 xiè (cua nhỏ), 並 具有 自身 的 變體:
- “ghẹ” 蟹 xiè (cua chân dài), 以及 其他 變體,
- “riêu (rêu)” 蟹 xiè (cua non),
- “cáy” 蟹 xiè (fiddler crab, mangrove crab),
- “cua” 蟹 xiè (cua nhỏ),
- “cuabành”, “bakhía” 螃蟹 pángxié (HV bànggiải)。 (1)
- “ruốc” 蟹 xiè (cua nhỏ), 並 具有 自身 的 變體:
- “phấn” 粉 fěn (phấn) [M 粉 fěn fèn < MC pun < OC *pɯnʔ] 並 有 多種 變體:
- “bột” 粉 fěn (bột),
- “phở” 粉 fěn (phở),
- “bún” 粉 fěn (bún)
- “bụi” 粉 fěn (bụi),
- 粉條 fěntiáo: búntàu, phởtiếu, hủtiếu, 並且 還 有 許多 情況 將 在 本 文 後續 部分 列出。
並且 還有 許多 情況 將 在 本論文 的 後續 部分 中 列出。
IV) 重複 機制
有 許多 機制 可 用 以 解釋 此 一 聚合 現象:
- 層位 影響: 越語 保留 了 越(Yue)與 Tai‑Kadai 的 若干 要素, 而 這些 要素 亦 出現 於 中國 南方 的 漢語 方言 中。 此 層位 的 持續 發展 解釋 了 許多 早 於 漢‑越 借詞 層 的 共通 形式。
- 古老 的 漢·越 雙 形式: 許多 詞語 以 雙 形式 並存 —— 一 為 本地 形式, 一 為 漢·越 形式 —— 反映 出 多層次 的 歷史 接觸。 例如: trời (日 giời) 與 thiên (天) 並存。
- 文化 接觸 區: 商貿、 移民 與 政治 融合 形塑 了 詞彙 得以 在 社群 間 交換 與 穩定 的 空間。 紅河 三角洲 與 中部 沿海 是 特別 強烈 的 混合 區。
越語 中 許多 基層 詞源 同時 帶有 共同 根源 的 痕跡 與 可 辨識 的 借詞 成分。 有 理由 假定 其中 一 部分 來自 同一 根源, 尤其 是 那些 屬於 難以 借入 的 基層 詞彙, 或 早 於 借詞 層 的 形成。 若 要 將 一 詞 視為 借詞, 其 來源 必須 能 清楚 追溯 至 “百越”(Yue) 或 漢語 。 雖然 孟·高棉 學說 將 若干 越語 詞彙 歸為 孟·高棉 來源, 本 文 則 將 其 視為 “百越” 來源, 例如: sông 江 jiāng、 dừa 椰 yé、 chuối 蕉 jiāo、 đường 糖 táng。
除了 這些 具有 共同 根源 的 基層 詞彙 之外, 毫無 疑問, 越語 自 古代 起 已 吸收 無數 具 基層 性質 的 漢語 詞彙。 從 歷史 角度 看, 此 現象 可 被 理解 為 一 種 主動 吸收: 詞彙 由 娶 了 漢官 或 駐軍 的 本地 婦女 所 傳入, 並 由 鄉村 的 本地 私塾 師傅 延續 教授, 甚至 持續 到 越南 獨立 之後。 到了 明朝 十五 世紀(Nguyễn Tài Cẩn 1979), 當 中國 於 1407–1427 年 統治 安南 時, 二十世紀 七〇 年代 末 出土 的 木刻 牌證明 漢·越 形式 仍 被 使用。 這些 木刻 是 明代 漢語 詞彙 持續 被 吸收 的 具體 證據。
很 可能 有 大量 漢語 詞彙 是 透過 官話 口語 形式 進入 越語 的, 而 這 一 現象 直到 今日 仍 在 重複。 例如: 現代 漢·越 層 來自 現代 漢語, 尤其 是 中國 北方 方言, 並 在 1954 年 越南 分裂 後 以及 1975 年 統一 後 持續 增加。 此 過程 鞏固 了 一 層 與 當代 漢語 意義 更 為 接近 的 現代 漢·越 詞彙, 例如: khẩntrương 緊張 jǐnzhāng(在 越語 中 意為 “nhanhchóng”, 較 輕 於 漢語 “緊張” 之 意)、 đảmbảo 擔保 dànbǎo(取代 南方 用法 中 的 bảođảm)、 以及 其他 借詞 如 sựcố 事故 shìgù、 đạocụ 道具 dàojù、 khaisân 開場 kāichǎng、 giaođãi 交待 jiāodài。
- chuồn 滾 gǔn (比起 “cút”),
- lặn 溜 lìu (“lẻn (đi)”),
- khôngdámđâu 不敢當 bùgǎndāng (“đâudámnhận”),
- nóichuyện 聊天 liáotiān (“chuyệnvãn”),
- bahoa 大話 dàhuà (“nóiđại”),
- baphải 廢話 fèihuò (“baphải”),
- ẩutả 苟且 gǒuqiě (“ẩuxị”),
- bạtmạng 拼命 pìnmìng (“bánmạng”),
- bênhvực 包庇 pāopì (“bênhvực”),
- bậnviệc 忙活 mánghuó (“bận”),
- dêxồm 婬蟲 yínchóng (“dâmđãng”),
- phaocâu 屁股 pìgǔ (“đítgà”),
- tiếtcanh 血羹 xuěgēng (“canhhuyết”),
- suỷcảo 水餃 shuǐjiǎo (“sủicảo”),
- mìchính 味精 wèijīng (“vịtinh”),
- tầmbậy 三八 sānbā (“tầmbậy”),
- biểutình 表情 biǎoqíng (“biểutình”),
- xơitái 吃生 chīshēng (“ănsống”),
- chếtyểu 夭折 yāozhé (“yểutử”),
- trúnggió 中風 zhòngfēng (“trúngphong”),
- ôngchủ 主公 zhǔgōng (“chúacông”),
- tàixế 司機 sījī (“tàixế”),
- láixe 駕車 jiàchē (người “láixe”),
- ngânquỹ 銀櫃 yínguì (“ngânquỹ”),
- băngtần 頻道 píndào (“băngtần”).
這些 例子 顯示, 漢·越 詞彙 關係 並非 靜態 的 遺存, 而是 一個 持續 適應 的 過程, 不斷 因 現代 接觸 與 使用 而 更新。
此 一 詞表 中 許多 詞語 的 出現 仍 有 待 解釋, 若 考慮 中國 與 越南 之間 長期 的 陸路 與 海路 邊境 遷徙 史。 直到 1949 年, 這些 邊境 通道 幾乎 完全 開放, 兩 國 之間 出入境 不 需 “簽證”, 即便 在 法國 殖民 統治 下 亦 如此。 例如 1945 年, 第二 次 世界 大戰 結束 後, 大量 國民黨 軍隊 進入 越北 以 解除 日軍 武裝, 並 在 中華民國 軍隊 撤離 後 逃兵 就 留住 下來。
這段 長期 的 自由 往來 無疑 將 南方 漢語 方言 的 多種 口語 形式 帶入 越語, 尤其 是 來自 雲南、 廣西 與 廣東。 在 語音 層面, 許多 借詞 顯示 出 類似 “被 扭曲 的 官話” 或 “仿官話” 的 特徵, 反映 出 現代 越語 在 發音 與 拼寫 上 的 偏差。 例如: 國 guó 在 漢·越 中 為 quốc /wəwk˧˥/, 但 亦 有 quấc /kwəwk˧˥/, 而 本地 形式 則 為 nước /nɨək˧˥/; 又 如 Quanhoả 為 模仿 官話 Guānhuà(漢越 Quanthoại) 的 音。 即使 在 今日, 沿邊 日常 生活 的 觀察 仍 顯示 出 此 一 語言 互動。
對於 那些 在 孟·高棉 與 漢語 中 皆 顯示 類似 形式 的 基層 詞彙, 此 一 相似性 可能 僅 為 暫時 現象, 尚 待 更 深入 的 研究 以 釐清 漢語 與 越語 之間 的 遺傳 關係。 本文 的 目標 是 建立 一 個 有 意義 的 漢·越 詞彙 關聯, 透過 探索 與 分析 許多 越語 詞彙 的 重要 性 —— 這些 詞彙 分布 於 各 層次, 且 顯示 出 顯著 的 漢語 根源, 其中 一 部分 可 追溯 至 漢軍 踏入 南越 之前 的 數百年。
圖 七 —— 趙佗 陵墓

從 趙佗 陵墓 後方 眺望, 位於 廣東省 廣州市 (來源:dchph 攝影 – 2015 年 四月)
古代 南越王國 諸 王 的 陵墓, 其 都城 設於 番禺, 即 今日 中國 廣東省 廣州市。 在 最 盛 時期, 此 王國 尚 包含 海南島 與 今日 越南 東北 部分 地區, 為 古代 雒越 (LuòYuè) 或 前·安南 之 本地 祖先 的 故鄉。 他們 自 今日 湖南省 洞庭湖 洞庭湖 一帶 遷徙 而 來。(2)
V) 後果
這些 後果 實為 深刻。 越語 不可 被 理解 為 一 種 從 漢語 借詞 的 語言, 而是 與 漢語 共享 一 層 共同 詞源 的 語言, 其 根基 植 於 百越 (Yue) 層位。 此 一 重置 框架 將 越語 置於 漢·越–百越 連續 發展 的 參與 者 位置, 其中 共同 的 基層 同源 詞彙 成為 共享 遺產 與 文化 借用 的 見證。
在 本 論述 中, 語言 遺產 關係 的 問題 自然 地 從 歷史 與 語言 證據 的 結合 中 浮現, 尤其 著重 於 詞源 的 分層。 漢·越 研究 被 置於 尋找 百越 通向 越語 與 漢語 兩者 的 直接 路徑 的 努力 中, 並 以 雙向 方式 進行。 此 分析 框架 考慮 到 古代 百越 各 部族 之間 的 歷史 混合 —— 來自 已 被 漢化 的 湖南 地區 諸 小 國 的 百越人 與 安南 古代 的 雒越 本地 人口 之間 的 互動 與 融合。
龐大 的 漢·越 詞彙 量, 加上 一 部分 來自 孟·高棉 的 基層 詞源 —— 其 最終 來源 仍 未 完全 明朗 —— 強調 了 將 越語 作為 整體 來 考察 的 必要。 從 比較 角度 看, 越語 的 結構 與 詞彙 特徵 與 漢語 的 接近 程度, 超過 了 孟·高棉 支系 中 的 任何 其他 語言。 事實 上, 越語 與 漢語 的 接近 程度 甚至 超越 了 許多 漢語 方言 與 其他 漢·藏 語支(包括 藏語) 之間 的 接近 程度。 此 一 觀點 將 越語 置於 不僅僅 是 受 漢語 影響 的 語言, 而是 一 種 反映 百越(Yue) 與 漢語 長期 深度 接觸 的 語言。
結論
總而言之, 將 越語 置於 漢·越‑百越 的 框架 中, 我們 便 超越 了 單向 影響 的 敘述, 而 走向 對 共同 遺產 與 文化 混融 的 承認。 雙 形式 的 並存、 層位 遺存 與 語音 對應 顯示, 越語 不僅 是 一 種 從 漢語 借詞 的 語言, 而是 一 個 參與 於 更 廣泛 歷史 過程 —— 接觸、 混合、 共同 形成 —— 的 語言。
本 論述 所 呈現 的 證據 顯示, 漢語 與 越語 之間 的 重複 現象 遠 超過 高級 或 專業 詞彙。 在 基層 詞源 層面 —— 親屬 關係、 身體 部位、 自然 要素、 日常 動作 —— 兩 語 共享 的 形式 無法 以 借詞 單獨 解釋。 相反, 它們 指向 一 個 深層、 連續 的 百越 語言·文化 層位, 經 由 傳遞 至 雒越人, 並 在 之後 與 漢人 的 互動 中 持續 發展。
此 一 重置 框架 具有 深遠 意義: 它 挑戰 了 將 越語 視為 受 外來 借詞 所 形塑 的 傳統 觀點, 並 將 越語 置於 百越 (Yue) 歷史 深層 的 活 證據 位置。 因此, 它 為 歷史 比較 語言學、 考古 與 遺傳 研究 開啟 了 新 的 方向, 有助 於 更 清晰 地 理解 東亞 與 東南亞 的 語言 起源。
參考 文獻
Bousquet, Gisèle Luce & Pierre Brocheux. 2002. Viêt nam Exposé: French Scholarship on Twentieth‑Century Vietnamese Society. University of Michigan Press.
Brindley, Erica Fox. 2015. Ancient China and the Yue: Perceptions and Identities on the Southern Frontier, c.400 BCE–50 CE. Cambridge University Press.
Brindley, Erica Fox. 201. “Ancient China and the Yue.” Journal of Chinese History. Cambridge University Press.
Chang, Yu‑fen. 2010. “Constructing Vietnam, Constructing China: Chinese Scholarship on Vietnam from the Late Nineteenth Century until the Present.” Journal of Asian Studies.
Chinese Academy of Social Sciences (CASS). 2005. Studies on the Luoyue and Lạc Việt. Beijing: Zhonghua Shuju.
Hà Văn Tấn. 2002. Lịch sử Việt Nam cổ đại. Hà Nội: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia.
Henry, Eric. —. The Submerged History of Yue. Sino‑Platonic Papers, No. 176. University of North Carolina.
Leith, Seamus P. 2017. An Investigation into the Tai‑Kadai Substratum in Yue. MA Thesis, Leiden University.
Liang Tingwang. 2012. The Zhuang and the Ancient Yue. Guangxi Normal University Press.
Monnais‑Rousselot, Laurence. 1999. Médecine et Colonisation: L’aventure indochinoise, 1860–1939. Paris: CNRS Éditions.
Nguyễn Ngọc San. 1993. Tìmhiểu về Tiếng Việt Lịch sử. TP HCM: Nhà xuất bản Giáo dục.
Nguyễn Tài Cẩn. 1995. Nguồn gốc và Quá trình hình thành tiếng Việt. Hà Nội: Nhà xuất bản Giáo dục.
Papin, Philippe. 2003. Việt Nam: Histoire et Civilisation. Paris: Éditions Fayard.
Phạm Đức Dương. 2001. Ngôn ngữ và Văn hoá Việt Nam trong bối cảnh Đông Nam Á. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội.
Poisson, Emmanuel. 2004. Mandarins et Modernité: Les Pratiques Administratives au Vietnam au XIXe siècle. Paris: École Française d’Extrême‑Orient.
Trần Quốc Vượng. 1998. Việt nam: Văn hoá và Con người. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội.
Yue, Anne O. 2015. “The Yue Language.” In The Oxford Handbook of Chinese Linguistics. Oxford University Press.
腳注
(1)^ 蟹(漢語)依 Starostin:標準 漢越 讀 為 解。 有趣 的 是, 此 形式 與 口語 “cáy” 皆 反映 清音 起首(或 指向 一 個 kre:? 的 變體)。 原始 形式:q(r)e:(j)H。 Lushei:ai,KC t?-g|ai。 Lepcha:ta<-hi。 Kiranti:ghra\。 依 據 Wiktionary:Baxter & Sagart (2014) 認為 此 為 上古 漢語 蟹(OC *m-kˤreʔ “crab”)無 前綴 形式 的 反射(SV 解)。 然而 OC *kr- 在 越語 中 規律 地 變 為 s‑、gi‑、tr‑, 偶爾 為 ch‑, 從不 保留 *k‑。 另一 說 法 認為 “cáy” 來自 上古 之後、 中古 之前 的 一 層, 該 層 產生 *ka:s > cải, 以及 *t-kɨəm > gươm 等 具 軟顎 起首 的 形式。 無論 如何, 其 最終 源頭 極 可能 屬 於 漢藏 語系; 可 比 Proto‑Sino‑Tibetan *d-k(j)aːj (“crab”)。
(2)^ 事實 上, 在 中國 南方 洞穴 中 發現 的 人類 牙齒 改變 了 古代 人類 遷徙 史。
一 批 四十七 枚 古人類 牙齒 在 中國 南方 一 處 洞穴 中 被 發現, 正在 重塑 我們 物種 走出 非洲 的 早期 遷徙 歷史, 顯示 智人 進入 亞洲 的 時間 遠早 於 先前 認知, 甚至 早 於 他們 進入 歐洲。
科學家 公布, 這些 牙齒 的 年代 介於 八萬 至 十二萬 年 之間, 是 非洲 之外 最早 的 現代人 證據。
來自 湖南 道縣 福岩洞 遺址 的 這些 牙齒, 將 現代人 在 中國 南方 的 出現 時間 推前 了 三萬 至 七萬 年, 早 於 東地中海 或 歐洲。
中國 科學院 古脊椎動物 與 古人類 研究所 的 古人類學家 吳劉 指出:「迄今 為止, 多數 學界 仍 認為 智人 不會 在 五萬 年 前 出現 於 亞洲。」
智人 最初 約 二十萬 年 前 出現 於 東非, 隨後 擴散 至 世界 各地, 但 遷徙 的 時間 與 路徑 仍 未 明朗。
倫敦 大學學院(University College London) 的 古人類學家 María Martinón‑Torres 指出, 智人 抵達 中國 南方 的 時間 比 他們 在 歐洲 定居 早 數萬年, 或許 因為 歐洲 長期 存在 的 尼安德特人 以及 當地 嚴寒 的 氣候。
她 說:「這項 發現 顯示 智人 在 亞洲 的 出現 遠早 於 ‘最近 一次 走出 非洲’ 的 經典 假說 所 認為 的 五萬 年 前。」
吳劉 指出, 這些 牙齒 的 年代 是 歐洲 最早 現代人 證據 的 兩倍。
他 說:「我們 希望 道縣 人類 化石 的 發現 能 讓 人們 理解 東亞 是 研究 現代人 起源 與 演化 的 關鍵 區域。」
Martinón‑Torres 表示, 一些 走出 非洲 的 遷徙 被 視為「失敗 的 擴散」。 以色列 洞穴 的 化石 顯示, 九萬 年前 的 現代人 曾 抵達「歐洲 之 門」, 但「從未 真正 進入」。
她 說, 尼安德特人 在 歐洲 佔據 了 數十萬年, 使 智人 難以 取得 他們 的 領域。
她 又 說:「此外, 從 環境 而言, 向 東 擴散 可能 比 向 北 更 容易, 因為 歐洲 冬季 極為 寒冷。」
古人類學家 吳秀傑 表示, 這 四十七 枚 牙齒 至少 屬於 十三 位 個體。
研究 結果 刊登 於 《Nature》 期刊。
Nguồn: http://www.reuters.com/article/2015/10/14/us-science-teeth-idUSKCN0S82CB20151014

Leave a Reply