Tươngứng giữa Từ Việt và Từ Hán


Ở tầngnền, tiếngViệt chiasẻ mộtsố từnguyên cơbản với Hán‑Tạng, phảnánh những kếtnối lịchsử sâurộng ở Hoanam Trungquốc và vùng Đôngdương phíanam. Những từnguyên này vừa giữ nềntảng NamÁ bảnđịa, vừa mang dấuấn tiếpxúc sớmsủa với Hánngữ. Chúng tạonên nềntảng của lờinói hằngngày và biểutượng vănhóa, kếtnối tiếngViệt với một sinhthái ngônngữ rộng hơn.
Bảnsắc tiếngViệt từ lâunay đã gây nhiều tranhluận. Mộtsố họcgiả khẳngđịnh cộirễ NamÁ, trongkhi những người khác nhấnmạnh sựđanquyện với Hán‑Tạng. Lớp từvựng cơbản tiếngViệt ápđảo là đồngnguyên với Hán, chứ không phải các dạngtừ Môn‑Khmer ngoạivi. Để “đốilập” với từnguyên cơbản Hánngữ, tiếngViệt khônghề phủnhận chúng — nó táihình, bảnđịahoá và thayâmđổivận làm cho chúng ănkhớpvào hệthống riêng của mình.
I) Từnguyên cơbản Hánngữ
Saukhi xemxét các bảng từ cơbản Môn‑Khmer sovới tiếngViệt, ta chuyểnhướng sang sosánh Hán-Việt. Các phầnsau phântích đồngnguyên trong từvựng cơbản bằngcách đivào tiếng Hán Thượngcổ, baogồm cả từnguyên Hán‑Tạng soisáng các kếtnối sâurộng.
- Thíchứng ngữâm: mẹ ← 母 mǔ, bố ← 父 fù (với táiđịnhhình tầngnền).
- Tầngnghĩa: trời mang cả nghĩa khítượng lẫn thiêngliêng, songhành với 天 tiān.
- Địaphươnghoá cấutrúc: mang cúpháp Việt đảongược vịtrí bổngữ đisau danhtự, tạora từ ghépkép (em ← emnhỏ ← 小妹 xiǎomèi ~ emgái 阿妹 āmèi).
A. Thiênnhiên và vũtrụ
- 天 tiān (trời)
- 日 rì (trời, giời, ngày)
- 月 yuè (trăng, giăng, tháng)
- 水 shuǐ (nước, nác, đák)
- 火 huǒ (lửa)
- 大 dà (to)
B. Thântể
- 人 rén (người) 目 mù (mắt) 口 kǒu (cửa, miệng, mồm) 手 shǒu (tay) 心 xīn (tim, lòng) 足 zú (chân)
C. Thânthuộc và xãhội
- 爹 diē (cha, tía)
- 父 fù (bố)
- 母 mǔ (mẹ)
- 兄 xiōng (anh)
- 妹 mèi (em)
- 子 zǐ (con)
- 家 jiā (nhà)
D. Sinhhoạt & đồvật hằngngày
- 食 shí (xơi) 衣 yī (áo)
- 田 tián (đồng, ruộng)
- 屋 wū (nhà)
- 道 dào (đường)
- 言 yán (nói)
Đây khôngphải các vaymượn bềmặt. Chúng là nềntảng, thấmvào lờinói và vănhóa Việt. “Đốilập” thựcsự là quátrình chuyểnhóa: tiếngViệt tiếpthu từvựng Hán, rồi táicấutrúc cúpháp, chuyểndạng ngữâm và chồnglớp ngữnghĩa để tạora bảnsắc riêng.
II) Độ muộnmàng của sựvaymượn và chuyểndạng ngữâm
Khi dạngtừ Việt và Hán giốngnhau bềmặt, đó thườnglà vaymượn muộn, xuấthiện không chỉ thời Bắcthuộc mà suốt lịchsử tựchủ.
- HV nhật sovới HN ngày, giời, trời ← 日 rì
Độ muộnmàng thểhiện qua sự rútgọn và hoánvị:
- mình ← 我們 wǒmén (Bắckinh /mne/),
- em(gái) ← 阿妹 āmèi (amuội) ← 妹 mèi
Đảongược trậttự âmtiết là đặcđiểm quenthuộc:
- nhỏ|em # em|nhỏ ← 小妹 xiǎomèi
A. Niênđại vaymượn
Các từnguyên cổ thường trảiqua hìnhthức đảovị và táihình ngữâm để trởnên “thuầnViệt” trong cảmnhận thínhgiác. Những vaymượn muộnmànghơn thường giữ trọngói nghĩagốc, chỉ biếnđổi nhẹnhàng về ngữâm. Hiệntượng này phổbiến trong mọi ngônngữ qua thờigian và không‑gian. Một số vídụ liênquan đến mặttrời:
- Liênquan đến mặttrời:
- giờixuân ← 春日 chūnrì
- giờimọc ← 日出 rìchū
- giờilặn ← 日落 rìluò
- giờingãvềtây ← 日已西斜 rìyǐxīxié
- giờingàycànglạnh ← 日漸寒冷 rìjiā nhánlěng
- Liênquan đến mặttrăng:
- congiăng ← 月球 yuèqíu
- giăngkhuyết ← 月虧 yuèkuī
- giăngtròn ← 月圓 yuèyuán
- giăngrằm ← 月盈 yuèyíng
Các vídụ này chothấy tiếngViệt tíchhợp từnguyên Hán qua thíchứng ngữâm, đảongược cúpháp và chồngnghĩa.
1. Dịchchuyển lịchsử
- /blời/, /blăng/ với phụâmkép /bl-/ từng tồntại nhưng khôngcòn phùhợp trong cấutrúc ghépkép hiệnđại, phảnánh các tầng lịchsử khácnhau của tiếngViệt, và trong trườnghợp này nó biếnthành /tr-/ (/ʈ/, đốilậpvới phụâmkép /tɹ/).
2. Đồngnguyên cặpđôi và táitạo dạngtừ songhành
Trong tiếng Hán Trungcổ, Háncổ và Hán Thượngcổ, các dạng đồngnguyên songđôi — hoặc các từnguyên cùng phạmtrù từvựng — chúng cóthể đồngthời tồntại trong tiếngViệt hiệnđại. Hiệntượng này xuấthiện vì nhiều từ Việt tiếnhóa từ các hìnhvị Hán bị ràngbuộc hoặc các thànhtố tựdo, với vaymượn được điềuchỉnh ngữpháp để phùhợp với hệthống Việt.
Sự chênhlệch ngữpháp này khônghề hiếm. Như trong cặp Pháp–Anh le ciel bleu ~ the blue sky, hoánvị và đổi trậttự là quyluật phổbiến khi từ ghépkép đi vào một ngônngữ vaymượn. Qua thờigian, các cặp ghépkép tầnsuất cao — danhtừ+vịngữ, tínhtừ+trạngngữ, bổngữ+độngtừ, tânngữ+độngtừ — có xuhướng táicấutrúc hoặc đổitrậttự. Trong tiếngViệt, các dạngtừ này cùng tồntại với các dẫnxuất Hán‑Việt và giữlại những mởrộng ngữnghĩa từ gốc Hán.
Vídụ:
- ngàytháng ← 日月 rìyuè
- thôinôi ← 周年 zhōunián [ Sosánh HV châuniên; Việthoá 周 zhōu > HN thôi-, 年 nián > VS –nôi ]
- đầytháng ← 周月 zhōuyuè [Ss. Việthoá 周 zhōu > HN đầy + 月 yuè HN giăng, tháng ]
- giời/trời ← 日 rì
Các vídụ này chothấy cách dạng tựdo HN ngày hoànhập với 日 rì (HV nhật) trong các cấutrúc ghépkép, hìnhthành một phổ đồngnguyên mởrộng nơi từnguyên Hán(-Việt) + dạngtừ (Hán-)Nôm bảnđịa cùng tồntại và tươngtác trong cấutrúc từvựng tiếngViệt.
- 日日 rìrì → ngàyngày
- 春日 chūnrì → ngàyxuân
- 每日 měigrì → mỗingày
- 今日 jīnrì → ngàynay [ss. QT 今天 jīntiān: HN hômnay]
- 明日 míngrì → ngàymai [ss. mainày ]
- 日常 rìcháng → thườngngày [ ss. HN ngàythường ]
- 青天白日 qīngtiānbáirì → banngàybanmặt,
- 夏季 日長夜短 xiàjì rìchángyèduăn → mùahè ngàydàiđêmngắn,
B. Tầngnghĩa của 天 tiān và trời
天 tiān mang nghĩa ‘trời’, ‘thiên’, ‘đấngtốicao’, tươngứng với trời. Trongkhi 日 rì vềsau mang nghĩa ‘ngày’, 天 tiān giữ sắcthái trừutượng và thiêngliêng.
Sosánh qua các cốđịnh ngữ:
- Trờiơi ← 天阿 Tiānna [ sosánh từnguyên dângian Chènơi! ]
- ÔngTrờigià ← 老天爺 Lăotiānyé
- trờiđất ← 天地 tiāndì [cf. Chènđét(ơi) ]
- trờikhông ← 天空 tiānkōng
- trêntrời ← 天上 tiānshàng
- trờicho ← 天賜 tiāncì
- trờisáng ← 天亮 tiānliàng
- trờitối ← 天黑 tiānhēi
- trờimưa ← 雨天 yǔtiān
- khítrời ← 天氣 tiānqì
- trờirâm ← 陰天 yīntiān
- trờitạnh ← 晴天 qīngtiān
- trờihè ← 夏天 xiàtiān
- trờithu ← 秋天 qīutiān
- trờilạnh ← 天冷 tiānlěng
- trờinóng ← 天暖 tiānnuǎn
- trờinực ← 天熱 tiānrè
- trờivàomưa ← 黃梅天 huángméitiān [ss. HN mùamưa]
- trờisinhcótài ← 天生才子 tiānshēngcáizi
- trờicaocómắt ← 老天有眼 lăotiānyǒuyăn
- trờiđánh(thánhđâm) ← 天打(雷斃) tiāndă(léipì)
- chântrờigócbể ← 天涯海角 tiānyáháijiăo
- lướitrờilồnglộng ← 天羅地網 tiānluódìwăng [ss. HV thiênlađịavõng]
- trờibấtdunggian ← 天不容姦 tiānbùróngjiān
- khôngđộitrờichung ← 不共戴天 bùgòngdàitiān
- trờitruđấtdiệt ← 天誅地滅 tiānzhūdìmiè
- sốmệnhdotrời ← 聽天由命 tìngtiānyóumìng
- ôngtơbànguyệt ← 天公月老 tiāngōngyuèlăo
- longtrờilỡđất ← 驚天動地 jīngtiāndòngdì [cf. HV kinhthiênđộngđịa]
- Chỉcó trời hiểuđược! ← 只有天曉得! zhǐyǒu tiān xiăodé!
Các cốđịnhngữ này chothấy cách 天 tiān hoànhập vào hệthống Việt qua các dạng trời, giời, hôm và ngày. Những dạng này tráonhau linhhoạt trong các cấutrúc Hán hiệnđại, phảnánh một phổ songđôi nơi từnguyên Hán và từnguyên Việt cùng tồntại và chuyểnhóa trong cùng một trườngngữ.
- 兩天 liăngtiān → vàihôm
- 昨天 zuótiān → hômqua
- 今天 jīntiān → hômnay
Vìthế, 日 rì và 天 tiān cóthể xemnhư một cặp từnguyên songđôi — như trời và giời trong tiếngViệt.
C. Biếnthể lịchsử và ả hưởng phươngngữ
Và vào thếkỷ XVI, tiếngViệt từngcó các dạng blời và blăng tươngứng với trời và trăng. Những dạng này được ghinhận tại Hoàbình, nơi tộcngười Việt‑Mường tiếpxúc thườngxuyên với giáosĩ phươngTây. Do bị Triều Nguyễn liệtvào danhsách cấm, các giáosĩ này tránh vùng đồngbằng kinhkỳ và cưtrú tại miềnnúi.
Vềmặt ngônngữ, tổhợp phụâmkép /bl‑/ cóthể đivào tiếngViệt qua ảnhhưởng của tiếngChăm, đặcbiệt tại các vùng phíanam được sápnhập sớm dướithời các Chúa Nguyễn. Vùng lãnhthổ phíanam này sánhngang vùng phíabắc về quymô và tầm ảnhhưởng vănhoá, gópphần hìnhthành các biếnthể phươngngữ đặcthù.
1. Trời như Đấng Tốicao: biếnthể từvựng và lộtrình ngữâm
Ngoài các nghĩa khítượng và lịchtiết, kháiniệm trời trong tiếngViệt còn mang ýnghĩa ‘Đấng Tốicao’. Tầngnghĩa này songhành với 帝 dì (HV đế), từng dùng để chỉ quyềnlực thiêngliêng và chủquyền vũtrụ.
- trời ← 帝 dì (SV đế) [ M 帝 dì < MC teij < OC *teːɡs | Quảngđông /dai3/, Hẹ /di5/, phươngngữ Trung: tời /təj2/ || Từnguyên gốc: PST *teɣ ‘Thần’; đốichiếu Tạng ཐེ (the ‘thiênthần’), Jingpho mə³¹‑tai³³ ‘thầntrời’, Proto‑Bodo‑Garo *mɯ‑Dai⁴ ‘thần’; liênquan 禘 (OC *deːɡs ‘tế lễ’). Sagart liênhệ với gốc ‘làmchủ; caiquản’, họhàng 適, 嫡.]
Trong hệ thống songđôi, 帝 dì tồntại songhành với 天 tiān: một bên thiênquyền, một bên thiênkhông. (1)
2. Moon and Month: giăng, trăng, tháng
Từ giăng ← 月 yuè (HV nguyệt) hoànhập vào cả ‘giăng’, ‘trăng’, và ‘tháng’.
Dạng tháng cóthể tiếnhóa qua chuỗi:
- Viet. ‘tháng’ <~ ‘thiềm’ <~ ‘trăng’ <~ ‘giăng’ ← M 月 yuè < MC ŋʷiɐt < OC *ŋod
Vềmặt ngữâm, trăng /ʈaŋ1/ cóthể tiếnhóa thành tháng /tʰaŋ5/, songhành với chuyểndạng 日 rì → giời → ngày. Ở các phươngngữ Bắc, giăng phảnánh môthức thaythế nơi /tr‑/ chuyểnsang /gi‑/ hoặc /ch‑/ do khó khăn trong việc phátâm âm tắc‑quặt‑lưỡi /ʈ‑/. Ở phươngngữ Trung, các biếnthể /t‑/ và /bl‑/ xuấtphát từ ảnhhưởng Chamic.
Vào thếkỷ XVII, giáosĩ phươngTây ghinhận trăng dưới dạng blăng, chothấy một phụâm đầu phứctạp phổbiến trong vùng Mường hoặc Môn‑Khmer. Tươngtự, blời cho mặttrời gợiý một dạngtừ songhành mặttrăng → blăng. Phụâm /bl‑/ cóthể chuyểnsang /mj‑/, tạora mặt. Benedict (1975) nêura một từnguyên Thái: ʔblüan ‘moon’ ← ʔblyan < q/b(ə)lal, với dạng Kam‑Sui nyaan (tr. 20, 422).
3. Tươngứng ngữâm
Môthức {HN /gi‑/ ~ Hán /y‑/, /j‑/, /jh‑/} củngcố đồngnguyên giữa giăng và /yuè/. Tươngtự, {HN /tr‑/, /th‑/ ~ Hán /y‑/} xuấthiện trong:
- 羭 yú (HV du) ~ HN ‘cừu’
- 藥 yào (HV dược) ~ HN ‘thuốc’
- 鑰 yào (HV thược) ~ HN ‘khoá’
4. Từ ghépkép với 月 yuè
- 月虧 yuèkuī ‘trăngkhuyết’
- 月盈 yuèyíng ‘trăngrằm’
- 新月 xīnyuè ‘trăngnon’
- 殘月 cányuè ‘trăngtàn’
- 月下 yuèxià ‘dướitrăng’
- 月暈 yuèyùn ‘vầngtrăng’
- 大月 dàyuè ‘thángđủ (30 ngày)’
- 小月 xiăoyuè ‘thángthiếu (29 ngày)
- 正月 zhèngyuè ‘thánggiêng’
- 臘月 làyuè ‘thángchạp’
- 日月 rìyuè ‘ngàytháng’
- 周月 zhōuyuè ‘đầytháng (đầycữ)’
- 渡蜜月 dùmìyuè ‘tuầntrăngmật’
- 月亮 yuèliàng ‘mặttrăng’, thídụ: 月亮 代表 我 的 心 ‘mặttrăng thaylời lòng em’
III) Từ tượnghình đồngnguyên và ngữnghĩa trong từvựng cơbản
Khi khảosát đồngnguyên giữa Hán và Việt trong lớp từvựng cơbản, ta khôngchỉ sosánh dạngâm, mà còn khaiquật các gốc kháiniệm ẩn trong những tựhình tượngthanh tượnghình sớmnhất của ngônngữ đầunguồn. Những tựhình như 日 ‘trời’, 月 ‘trăng’, 母 ‘mẹ’ , 子 ‘con’ khôngchỉ mang giátrị thịgiác mà còn chứa chiềusâu ngữnghĩa và trục vănhóa nốiliền. Đángchúý, nhiều dạngtừ Việt giữ được đườngnét âmtiết và sắcthái kháiniệm gần nguyêngốc, dù đã trảiqua các tầng chephủ ngữâm và trôidạt ngữnghĩa.
Phần này tiếptục khaimở sựđốichiếu giữa hai ngônngữ gắnbó mậtthiết bậcnhất trong khuvực.
Bảng 1 – Thânthuộc và nhânloại
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| bố | 父 fù | phụ | ‘father’ [cf. ba, 爸; cha, 爹 diè → VS tía] |
| mẹ | 母 mǔ | mẫu | ‘mother’ [cf. mợ, mái (female fowl); nạ 娘 niáng ‘mommy’] |
| con | 子 zǐ | tử | ‘child, son’ [cf. Fuzhou 囝 kiaŋ, Hainanese /ke1/, Austroasiatic kiã] |
| người | 人 rén | nhân | ‘human’ [cf. 日 rì → ngày, 牙 yá → răng, 壓 yàn → ngán] |
| anh | 兄 xiōng | huynh | ‘older brother’ [cf. anhem 兄妹 xiōngmēi (huynhmuội), anhtam 兄弟 xiōngdì (huynhđệ), cf. interchange pattern 轟 hōng → oanh] |
| trai | 丁 dīng | đinh | ‘man’ [also original form of ‘nail’, ‘peg’; cf. 丁丁 ‘zhengzheng’ (onomatopoeic) ] |
Bảng 2 – Thiênnhiên và nguyêntố
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghíchú |
|---|---|---|---|
| non | 山 shān | san, sơn | ‘mountain’ |
| sông | 川 chuān | xuyên | ‘river’ |
| nước | 水 shuǐ | thuỷ | ‘water’ |
| nước | 淂 dé | đắc | ‘body of water’ [cf. ancient đák] |
| đất | 土 tǔ | thổ | ‘soil’ [cf. 地 dì → địa, VS đất] |
| đồng | 田 tián | điền | ‘field’ [cf. VS ruộng ← 垌 tóng (SV đồng)] |
| mưa | 雨 yǔ | vũ | ‘rain’ [cf. y‑ ~ m‑] |
| lửa | 火 huǒ | hoả | ‘fire’ [cf. interchange pattern 大伙 dàhuǒ → cảlũ, 話 huà → lời] |
Bảng 3 – Bộphận cơthể
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| mắt | 目 mù | mục | ‘eye’ [cf. Austroasiatic parallels] |
| sọ | 首 shǒu | thủ | ‘skull’ [cf. 頭 tóu] |
| mặt | 面 miàn | diện | ‘face’ [cf. mặtmày, mặtrước, mặtsau] |
| tim | 心 xīn | tâm | ‘heart’ [cf. VS lòng] |
| chân | 足 zú | túc | ‘foot’ [loan for đủ ‘enough’; cf. 腳 jiăo → chân, 脛 jìng → cẳng] |
| mồm | 口 kǒu | khẩu | ‘mouth’ [cf. VS cửa, 吻 wěn → miệng] |
| tay | 手 shǒu | thủ | ‘hand’ [cf. Japanese /te1/] |
Những sochiếu trên khôngchỉ hélộ các tươngứng ngữâm mà còn phảnánh tầngnghĩa và độsâu từnguyên. Nhiều dạngtừ tiếngViệt vẫngiữ lõi kháiniệm của từnguyên Hán, dù dạngâm đã phânkỳ do biếnđổi phươngngữ, tầngnền NamÁ hoặc chuyểndạng lịchsử.
Bêncạnh các đồngnguyên nòngcốt đã khảosát, ta cũng cóthể cânnhắc một nhóm từ Việt bổsung, tuy độtincậy chưa tuyệtđối, nhưng cóvẻ gắnbó với những tựhình Hán sớmnhất. Dù mộtsố mụctừ cóthể mang từnguyên hỗnhợp hoặc tầnglớp, hồsơ ngữâm và ngữnghĩa của chúng gợiý sự đanquyện lịchsử sâurộng.
A. Sochiếu bổsung: tựhình sớm và trôidạt ngữnghĩa
Ngoài các đồngnguyên nềntảng, ta cóthể thậntrọng xemxét một nhóm từ Việt có khảnăng liênquan đến những tựhình tượngý sớm của Hánngữ. Dù từnguyên của chúng không luônluôn rõrệt, các đặcđiểm ngữâm–ngữnghĩa chothấy sựgắnbó lâuđời.
Sốđếm và vậtchất thiênnhiên
- một ← 一 yī ‘một’ (HV nhất /ɲɐt7/)
- hai ← 二 èr ‘hai’ (HV nhị /ɲej6/)
- ba ← 三 sān ‘ba’ (HV tam /tam1/) [ss. Hảinam /ta1/; cũngcó 仨 sā (HV ta) ‘ba’]
- gỗ ← 木 mù ‘gỗ, cây’ (HV mộc) [ss. 材 cái (HV tài) ]
B. Đồngnguyên mởrộng từ tựhình và ýphù
Những tựhình sớm, vốn mang tính tượnghình, vềsau tiếnhóa thành ýphù trừutượng hơn. Trườngnghĩa của chúng mởrộng nhưng vẫngiữ lõi kháiniệm banđầu.
Bảng 4 – Sốđếm và vậtchất thiênnhiên
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| một | 一 yī | nhất | ‘one’ |
| hai | 二 èr | nhị | ‘two’ |
| ba | 三 sān | tam | ‘three’ [cf. 仨 sā → SV ta] |
| gỗ | 木 mù | mộc | ‘tree, timber’ [cf. 材 cái → SV tài] |
Bảng 5 – Từvựng sinhthái
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| đất | 地 dì | địa | ‘land’ [cf. 土地 tǔdì → đấtđai] |
| sao | 星 xīng | tinh | ‘star’ |
| mây | 雲 yún | vân | ‘cloud’ |
| mù | 霧 wù | vụ | ‘fog’ |
| sông | 江 jiāng | giang | ‘river’ |
| sáng | 明 míng | minh | ‘bright’ [cf. 明兒 míngr → (ngày)mai] |
Bảng 6 – Từ thânthuộc và giađình
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| cha | 爹 diè | đa | ‘daddy’ [cf. VS tía] |
| ba | 爸 bā | ba | ‘dad’ |
| má | 媽 mā | ma | ‘mom’ |
| nạ | 娘 niáng | nương | ‘mom’ [cf. nàng ‘miss’] |
Bảng 7 – Giácquan và độngtừ hànhđộng
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| nóng | 燙 tàng | tháng | ‘hot’ |
| coi | 看 kàn | khán | ‘look’ [cf. VS khám ‘examine’] |
| chạy | 走 zǒu | tẩu | ‘run’ [Mandarin also: ‘walk’] |
Bảng 8 – Bộphận cơthể
| Hán-Nôm | Hán | SHán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| đầu | 頭 tóu | đầu | ‘head’ |
| chân | 腳 jiăo | cước | ‘leg’ [cf. 腳板 jiǎobǎn → bànchân] |
| tay | 臂 bì | tý | ‘arm’ [cf. 手 shǒu → bàntay] |
C. Địnhvị vấnđề: liênthuộc, không phải nguồngốc
Bàinghiêncứu này không nhằm chứngminh quanhệ huyếtthống giữa tiếngViệt và Hánngữ; mụcđích là nhấnmạnh độsâu và độrộng của sựtrùngphủ từvựng, đặcbiệt thểhiện trong bảng từ Hán‑Tạng của Shafer (xem Chương 10). Ảnhhưởng này không bềmặt: nó thấmvào lớp từvựng nòngcốt và các dẫnxuất mởrộng trên nhiềutầng ngữnghĩa, chothấy nhiềutừ Việt không chỉ vaymượn mà còn ănkhớp về cấutrúc và kháiniệm với cách dùng Hán. Mộtsố trườnghợp thậmchí là bảnsao trựctiếp hoặc calque.
Những môthức này gợiý rằng tiếngViệt, dù không được phânloại chínhthức vào họ Hán‑Tạng, cóthể là một “liênthuộc ẩn”, một thànhtố đanxen được địnhhình qua nhiều thếkỷ tiếpxúc, hộinhập và chuyểngiao vănhóa.
III) Mởrộng phạmtrù từvựng
Các phầnsau sẽ tiếptục khảosát những từnguyên cơbản có khảnăng đồngnguyên với Hánngữ. Danhsách mởrộng này baogồm, nhưng không giớihạn ở, các phạmtrù mà Nguyễn Ngọc San (1993:95) quyvề nguồn gốc Môn‑Khmer. Tuynhiên, các kếtluận ấy cóthể cầnđược xemxét lại.
Ghichú biêntập: Tácgiả khẳngđịnh rằng độcgiả sẽ bị choángngợp bởi khối dữliệu từnguyên Hán‑Việt nềntảng đã địnhhình tiếngViệt như ngàynay. Những mụctừ trìnhbày ởđây chỉcó tính đạidiện và baoquát, khôngphải toàndiện. Nhiều từnguyên đã được tríchdẫn và phântích trong các nghi6ncứu khác; nếu chúng xuấthiện lại, đólà để nhấnmạnh — khôngphải trùnglặp. Độcgiả cần đốichiếu cóthể xemlại hoặc vào cơsở dữliệu tại Han-Viet.com.
Một nguyêntắc tổngquát: dạngtừ càng giống Hán về âmtiết thì khảnăng vaymượn muộnmàng càng cao. Nguyêntắc này không tuyệtđối, nhưng là chỉdẫn hữuích trong phântích.
A) Quanhệ giađình và thânthuộc
Bêncạnh các từnguyên thânthuộc đã nêura — như cha ← 爹 diē (HN tía) và anh ← 兄 xiōng (HV huynh) — các mụcdưới đây mởrộng trường quanhệ với tầnglớp từnguyên sâurộng hơn.
Bảng 9 – Đồngnguyên cơbản Hán‑Việt
(xem các phầnsau để biểugiải tầngnghĩa và giànđỡ ngữâm)
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| ông | 公 gōng | công | HN cồ, trống ss. 翁 wēng → HV ông; lông |
| ôngnội | 爺爺 yéye | giagia | phươngng內公 nèigōng (HV nộicông) |
| ôngngoại | 外公 wàigōng | ngoạicông | ‘maternal grandfather’ |
| bà | 婆 pó | bà | ‘grandmother’; inclusive usage |
| bàngoại | 外婆 wàipó | ngoạibà | ‘maternal grandmother’ |
| bànội | 奶奶 năinai | nãinãi | ‘paternal grandmother’; cf. 姥姥 lăolào → SV lãolão |
| tôi | 我 wǒ | ngã | ‘I, me’; cf. VS qua, mỗ; possibly influenced by 婢 bì (SV tì) → nôtì ‘servant’; also cf. 吾, 余, 咱 |
| đôilứa | 我倆 wǒliăng | ngãlưỡng | ‘we both’ |
| chúngmình | 咱們 zánměn | tamôn | ‘we, exclusively’ |
| mình | 我們 wǒmén | ngãmôn | ‘we’; Beijing subdialect /mne/ |
| ta | 咱 zá | ta | ‘we, inclusively’ |
| nàng | 娘 niáng | nương | ‘young lady’; cf. 姑娘 gūniáng → SV cônương |
| chồng | 君 jūn | quân | ‘husband’; cf. 郎 láng → SV lang; also 丈夫 |
| vợ | 婦 fù | phụ | ‘wife’; cf. VS bụa in goábụa ← 寡婦 guăfù (SV quảphụ) |
| vợlẻ | 妻妾 qīqiè | thêthiếp | ‘concubine’; also vợnhỏ, vợbé |
| chị | 姊 zǐ | tỷ | ‘older sister’; cf. 姐 jiě → SV thư |
| em | 妹 mēi | muội | ‘younger sister’; VS bậu; cf. 妹妹 mēimēi → em(gái) |
| em | 俺 ǎn | am | ‘younger brother’; dialectal usage; cf. 萼 è (SV ngạc); 弟 dì → SV đệ in 兄弟 xiōngdì ‘siblings’ |
Ghichú về thứbậc thânthuộc: tươngứng Việt–Quanthoại:
Dạng tôi (← 我 wǒ) mang hồsơ ngữâm–xãhội phứctạp, xuyênqua vănngôn, khẩungữ và quanquyền. Vềmặt ngữâm, nó tươngứng OC *ŋha:jʔ, nhưng hànhtrình ngữnghĩa cóthể bị nhiễm bởi 婢 bì ‘tớ’, gợiý một cách tựxưng khiêmnhường tươngtự 在下 zàixià (HV tạihạ). Cáchhiểu này đặt tôi vào nhóm hìnhthức xuấthiện muộnmàng, cóthể được địnhhình bởi vănhóa vănbản và thứbậc xãhội.
Các biếnthể phươngngữ — qua, mỗ, ta, chúngmình — phảnánh tiếntrình tầnglớp của đạitừ nhânxưng trong tiếngViệt. Chúng khôngchỉ khácbiệt ngữâm mà còn khácbiệt cáchdùng: quanhệ ngườinói–ngườinghe, thídụ anh, em, baohàm sovới loạitrừ, thídụ, chúngta, chúngtôi, và vùngmiền, vídụ, nẫu.
Những dạngtừ nào tươngứng trựctiếp giữa Quanthoại và tiếngViệt? Đángchúý, hệthống thânthuộc — baogồm cả tuyến nội và ngoại, từ chúbác đến cháuchắt — có sựtrùngkhớp cao giữa hai ngônngữ. Độ chínhxác ngữnghĩa và cấutrúc thứbậc chothấy một lôgic vănhóa chung và một từnguyên từvựng có tínhthừakế.
B. Từvựng thânthuộc: tươngứng Việt–Quanthoại
Các phầnsau tiếptục triểnkhai các tươngứng thânthuộc, chothấy cách từvựng quanhệ thânthuộc trong tiếngViệt phảnánh cáchdùng Quanthoại cả về hìnhthức lẫn chứcnăng. Mỗi mụctừ được đưara bằng dạng Hán, âm Hán‑Việt và ghichú ngữâm–ngữnghĩa.
Bảng 10 – Từvựng thânthuộc tươngứng Quanthoại hiệnđại
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| cô | 姑 gū | cô | ‘paternal aunt’; also short for cônàng ← 姑娘 gūniáng ‘young lady’ (SV cônương) |
| cậu | 舅 jìu | cữu | ‘maternal uncle’ |
| chú | 叔 shù | thúc | ‘paternal uncle’ |
| thím | 嬸 shěn | thẩm | ‘wife of paternal uncle’ |
| bác | 伯 bó | bá | ‘father’s elder brother’ |
| dì | 姨 yí | di | ‘maternal aunt’ |
| mợ | 母 mǔ | mẫu | ‘maternal uncle’s wife’; also used for ‘mother’ in northern dialects; cf. 舅母 jiùmǔ → cậumợ |
| cháu | 侄 zhí | điệt | ‘nephew or niece’ |
| cháuđíchtôn | 嫡孫子 dísūnzi | đíchtôn | ‘first grandson’ |
Bảng 10B – Từvựng thânthích bàcon và thônggia
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| dượng | 丈 zhàng | trượng | ‘uncle-in-law’; contraction of 姑丈 gūzhàng, 姨丈 yízhàng, 姐丈 jiězhàng |
| mẹghẻ | 繼母 jìmǔ | kếmẫu | ‘stepmother’ |
| bốghẻ | 繼父 jìfù | kếphụ | ‘stepfather’; cf. new VS calque: 繼爹 jìdiè (‘chaghẻ‘) |
| mẹruột | 親母 qīnmǔ | mẫuthân | ‘biological mother’ |
| bốruột | 親父 qīnfù | thânphụ | ‘biological father’ |
| xuigia | 親家 qīnjiā | thângia | ‘in-laws’; cf. VS thônggia ← 親家 qìngjiā |
| bốvợ | 岳父 yuèfù | nhạcphụ | ‘father-in-law’ |
| mẹvợ | 岳母 yuèmǔ | nhạcmẫu | ‘mother-in-law’ |
| chịdâu | 嫂子 săozi | tẩu | ‘older sister-in-law’ |
| (con)dâu | 兒媳(婦) érxí(fù) | nhitức | ‘daughter-in-law’ |
| (con)rể | (女)婿 (nǚ)xù | tế | ‘son-in-law’ |
| cộtchèo | 連襟 liánjīn | liêncâm | ‘husbands of sisters’ |
| chịemdâu | 妯娌 zhóulǐ | trụclý | ‘sisters-in-law’ |
Những tươngứng này vượtra ngoài phạmvị giađình gần, baogồm cả thônggia, xãgiao và các quanhệ hônphối. Độchínhxác ngữnghĩa và tính đốixứng cấutrúc giữa hệthống thânthuộc Việt và Quanthoại chothấy nhiềuhơn sựvaymượn từvựng vănhóa: chúng phảnảnh một lôgic quanhệ chung được cấyghép sâurộng trong cảhai ngônngữ.
Danhsách này cóthể kéo dài vôhạn, baogồm cụông, cụbà, cháuchít và các biếnthể phươngngữ trong Quanthoại vùng đôngbắc và tâynam. Trườngphái Môn‑Khmer quy sựgầngũi này cho ảnhhưởng vănhóa Hán lâuđời; nhưng câuhỏi đặtra là: vậy còn những tươngứng trong thiênnhiên, thânthể, hay sinhhoạt thânmật thì sao?
Khi trởlại bảng từ Hán‑Tạng của Shafer, bằngchứng đồngnguyên trên mọiphạmvị từvựng càng trởnên thuyếtphục hơn. Độcgiả cóthể tự kiểmchứng các môthức này — từ thânthuộc, thiênnhiên đến sinhhoạt — khi ta chuyểnsang các phạmtrù từvựng cơbản khác.
Nhiều đồngnguyên bổsung đã được tríchdẫn trong các phầnt rước và được lượcbỏ ởđây để tránh trùnglặp. Tuyvậy, môthức vẫn nhấtquán: trong các lĩnhvực thiênnhiên, thânthuộc và tínniệm, tiếngViệt và Hánngữ chia sẻ một mối liênhệ từvựng và kháiniệm sâurộng.
Bảng 11 – Hiệntượng thiênnhiên và môitrường
Bổsung vào các từnguyên đã nêura, các mụctừ dưới đây thuộc tầngnền của sựhoànhập Việt–Hán:
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| sáng | 亮 liàng | lượng | ‘bright’; cf. xinh ‘pretty’; doublets: 朗, 景, 爽 |
| sáng | 晨 chén | thìn | ‘morning’; cf. dialectal forms: sin, siŋ |
| trưa | 晝 zhòu | trú | ‘noon’; cf. 調 as loan variant |
| chiều | 昃 zè | trắc | ‘afternoon’; cf. 朝陽 zhāoyáng → nắngchiều |
| xế | 夕 xī | tịch | ‘dusk’ |
| tối | 宵 xiāo | tiêu | ‘night’ |
| tối | 黑 hēi | hắc | ‘dark’; cf. 黑暗 hēi’àn → tốităm |
| gió, giông | 風 fēng | phong | ‘wind’; cf. 颱風 táifēng → giôngtố, mưagió |
| bão | 暴 bào | bạo | ‘storm’; cf. 暴風 bàofēng → gióbão |
| nắng | 陽 yáng | dương | ‘sunshine’; cf. 太陽 tàiyáng → trờinắng; 陽光 yángguāng → ánhnắng |
| đìa | 池 chí | trì | ‘pool’; cf. 池子 chízi → cáichậu |
| ao | 湖 hú | hồ | ‘lake’; cf. Min forms: o2, ou2 |
| khe | 溪 xī | khê | ‘crevice’; cf. doublet xi |
| suối | 川 chuān | xuyên | ‘stream’; cf. 泉 quán → tuyền; contrast with 江 jiāng → sông |
| tạnh | 晴 qīng | tanh | ‘clear sky’; cf. 星 xīng → sao |
Bảng 12 – Từvựng tínngưỡng và nghilễ
Các mụctừ dướiđây phảnánh sựđanquyện sâurộng về ngữnghĩa và vănhóa giữa truyềnthống tâmlinh Việt và Hán:
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| Trờiơi | 天阿 Tiānna | thiên-a | ‘Oh My Lord’ |
| Bụt | 佛 Fó | Phật | ‘Buddha’ |
| Chúa | 主 Zhǔ | chủ | ‘Lord’; cf. 天主 Tiānzhǔ → Chúatrời; 主日 Zhǔrì → Chúanhật |
| thiêng | 靈 líng | linh | ‘sacred’; cf. 神靈 shénlíng → linhthiêng |
| hiểnlinh | 顯靈 xiǎnlíng | hiểnlinh | ‘epiphanic’ |
| nhiệmmàu | 玄妙 xuánmiào | huyềndiệu | ‘miracle’ |
| thầymo | 巫師 wúshī | vusư | ‘witch’; cf. 巫婆 wúpó → mụbà |
| bói | 卜 bǔ | bốc | ‘divine’; cf. VS bùa |
| ma | 魔 mó | ma | ‘ghost’; cf. 魔羅 → mara |
| quỷ | 鬼 guǐ | quỉ | ‘spirit’; cf. 魔鬼 móguǐ → maquỉ |
| ám | 黯 àn | ám | ‘spiritually possessed’ |
| phùhộ | 保佑 bǎoyòu | bảohữu | ‘bless’; cf. 扶護 fúhù |
| thần | 神 shén | thần | ‘heavenly saint’; cf. 神靈 shénlíng |
| thánh | 聖 shèng | thánh | ‘saint’; cf. 神聖 shénshèng → thầnthánh |
| tiên | 仙 xiān | tiên | ‘fairy’ |
| hồn | 魂 hún | hồn | ‘soul’ |
| vía | 魄 pò | phách | ‘spiritedness’; cf. 魂魄 húnpò → hồnvía |
| dè | 忌 jì | kị | ‘dread’; cf. 祭 jì → giỗ |
| giỗ | 祭 jì | tế | ‘sacrificial ceremony’; cf. kị |
| vái | 拜 bài | bái | ‘pray’; cf. VS lạy |
| thắpnhang | 燒香 shāoxiāng | thiêuhương | ‘burn incense’; cf. VS đốtnhang |
| cúng | 供 gòng | cống | ‘offer sacrifice’; cf. 供品, 供果 |
| thờphụng | 奉事 fèngshì | phụngsự | ‘ritual worship’; cf. VS thờcúng, thờphượng |
Bảng 13 – Câycỏ và thứcăn
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| gạo | 稻 dào | đạo | ‘rice’; cf. lúa (unhusked) |
| cây | 棵 kè | khoá | ‘tree’; cf. 樹 shù → SV thụ |
| lá | 葉 yè | diệp | ‘leaf’; cf. 游 yóu → lội |
| cành | 格 gé | các | ‘branch’ |
| nhánh | 梗 gěng | ngạnh | ‘branch’ |
| cọng | 莖 jīng | kinh | ‘stalk’ |
| thân | 本 běn | bản | ‘trunk’; cf. 身 shēn → mình |
| gốc | 根 gēn | căn | ‘root’ |
| rễ | 蒂 dì | đế | ‘root’; cf. 深根固蒂 → thâmcăncốđế |
Bảng 14 – Tráicây, hạtđậu, và raucải
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| trái | 實 shí | thật | ‘fruit’; cf. 果 guǒ → quả |
| hột | 核 hè | hạch | ‘seed’; cf. hạt |
| lạc | 落 luò | lạc | ‘peanut’ |
| đậu | 豆 dòu | đậu | ‘bean’ |
| cam | 柑 gān | cam | ‘orange’ |
| quýt | 桔 jú | quất | ‘mandarin’ |
| chanh | 橙 chéng | trừng | ‘lemon’; cf. sành |
| bưởi | 柚 yóu | du | ‘pomelo’; cf. bòng |
| rau | 菜 cài | thái | ‘vegetable’ |
| cải | 芥 gài | giới | ‘mustard’ |
| củ | 薯 shǔ | thự | ‘yam’ |
| tiêu | 椒 jiāo | tiêu | ‘pepper’ |
| bông | 葩 pā | ba | ‘flower’; cf. 花 huā → hoa |
| chuối | 蕉 jiāo | chiêu | ‘banana’; Yue origin |
| mít | 菠蘿蜜 bōlómì | balamật | ‘jackfruit’; Yue origin |
| xuxa | 仙草 xiāncăo | tiênthảo | ‘grass jelly’; cf. sươngsáo |
| dưa | 瓜 guā | qua | ‘melon’; cf. 塊瓜 kuàiguā → dưahấu |
| bèo | 萍 píng | bình | ‘duckweed’; cf. 浮萍 fúpíng → lụcbình |
| dừa | 椰 yē | gia | ‘coconut’; Yue origin |
| măng | 萌 méng | manh | ‘shoot’; cf. mầm, mới |
| tre | 竹 zhú | trúc | ‘bamboo’ |
| bầu | 匏 páo | biều | ‘gourd’; cf. bí |
| hành | 蔥 cōng | song, thông | ‘onion’ |
| tỏi | 蒜 suàn | toán | ‘garlic’ |
| gừng | 薑 jiāng | khương | ‘ginger’ |
| nghệ | 艾 ài | ngải, nghệ | ‘mugwort’ |
| giá | 芽 yá | ngà | ‘bean sprout’ |
| xả | 香茅 xiāngmáo | hươngmao | ‘lemongrass’; cf. satế |
| muối | 硭 máng | mang | ‘salt’; cf. 硭硝 mángxiāo → muốitiêu |
| đường | 糖 táng | đường | ‘sugar’; Yue origin |
| kẹo | 糖果 tángguǒ | đườngquả | ‘candy’; cf. kẹođường |
Bảng 15 – Thịthà và hảisản
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| cá | 魚 yú | ngư | ‘fish’ |
| sò | 螺 luó | la | ‘clam’ |
| tép | 蝦 xiā | hà | ‘shrimp’; cf. tôm |
| ghẹ | 蟹 xiè | giải | ‘crab’; cf. cua |
| hến | 蜆 xiàn | nghiễn | ‘mussel’; cf. kén |
| thịt | 膱 zhí | thức | ‘meat’; cf. 腊 xì |
| ruốc | 肉 ròu | nhục | ‘meat’; cf. 炸肉 zhàròu → chảlụa |
| canh | 羮 gēng | canh | ‘broth’; cf. 血羹 xuègēng → tiếtcanh |
| tiết | 血 xuè | huyết | ‘blood’; cf. 衁 huang → máu |
Bảng 16 – Bữaăn và mónchính
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| bữa | 飯 fàn | phạn | ‘meal’; cf. buổi, ban |
| cơm | 膳 shàn | thiện | ‘rice dish’; cf. 餐 cān → xan |
| bột | 粉 fěn | phấn | ‘flour’; cf. bún, phở |
| bánh | 餅 bǐng | bính | ‘cake’; cf. 包餅 bāobǐng → bòbía |
| trứng | 蛋 dàn | đản | ‘egg’ |
| phaocâu | 屁股 pìgǔ | tícổ | ‘chicken’s butt’; culinary delicacy |
Bảng 17 – Đầu và đặcđiểm gươngmặt
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| đầu | 頭 tóu | đầu | ‘head’; cf. sọ ← 首 shǒu |
| mặt | 面 miàn | diện | ‘face’ |
| tai | 耷 dā | đạp | ‘ear’; contraction of 耳朵 ěrduō |
| mắt | 目 mù | mục | ‘eye’ |
| mày | 眉 méi | mi | ‘eyebrow’ |
| má | 頰 jiá | giáp | ‘cheek’ |
| họng | 喉 hóu | hầu | ‘throat’ |
| càngcổ | 脖頸 bójǐng | bộtcảnh | ‘neck’ |
| mũi | 鼻 pí | tị | ‘nose’ |
| sốngmũi | 鼻梁 pìliáng | tịlương | ‘bridge of the nose’ |
| mồm | 脗 wěn | vẫn | ss. ‘miệng’. 吻 wěn → ‘hôn’ |
| môi | 嘴 zuǐ | chuỷ | ‘lip’ |
| hàm | 含 hán | hàm | ‘jaw’ |
| cằm | 頦 kē / 頷 hàn | hài, hàm | ‘chin’, ‘lower jaw’ |
| răng | 牙 yá | nha | ‘ngà’; ss. 牙齒 yáchǐ → răngcỏ, 牙肉 yáròu → nướurăng |
| lứa | 齡 líng | linh | ‘age, tooth’; cf. đồnglứa, quálứa |
| râu | 鬚 xū | tu | ‘beard’ |
| tóc | 髮 fā | phát | ‘hair’ |
| trán | 顛 diān | điên | ‘forehead’ |
| lông | 翁 wēng | ông | ‘feather’; cf. 毛 máo → body hair |
Bảng 18 – Thânmình và tứchi
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| bụng | 腹 fù | phục | ‘stomach’; ss. puk roots in Tibeto-Burman |
| đùi | 腿 tuǐ | thối, thoái | ‘lap, thigh’ |
| vai | 背 bēi | bội | ‘shoulder’; also ‘back’, ‘carry’ |
| tay | 臂 bì / 手 shǒu | tý, thủ | ‘arm’, ‘hand’; ss. 手版 shǒubăn → bàntay |
| ngực | 臆 yì | ức | ‘chest’; ss. Khmer ngức |
| hông | 胸 xiōng | hung | ‘hips’; modern Mandarin: ‘chest’ |
| eo | 腰 yāo | yêu | ‘waist’; ss. lưng |
| sốnglưng | 脊梁 jǐliáng | tíchlương | ‘spine’; ss. 鼻梁 pìliáng |
| cu | 且 jū | cư | ‘penis’; ss. HN cặt |
| đít | 屁 pì / 腚 dìng | tí | ‘buttocks’; ss. 屁股 pìgǔ → phaocâu |
| trôn | 臀 tún | đồn | ‘buttocks’ |
| bảnhchoẹ | 盤坐 pánzuò | bàntọa | ‘sit flat’; ss. xếpbằng, ngồibệt |
| chân | 足 zú | túc | ‘foot’ |
| giò | 腳 jiăo | cước | ‘leg’; ss. 腳版 jiăobăn → bànchân |
| cẳng | 脛 jìng | hĩnh | ‘shin’ |
| móng | 趼 jiăn | kiển | ‘claw, nail’ |
Bảng 19 – Cơquan nộitạng và huyếtdịch
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| mạch | 脈 mài | mạch | ‘pulse, vein’ |
| dịch | 脈 mài | mạch | ‘fluid, vein’ |
| cổhọng | 喉嚨 hóulóng | hầulung | ‘throat’ |
| phổi | 肺 fèi | phế | ‘lung’ |
| tim | 心 xīn | tâm | ‘heart’ |
| gan | 肝 gān | can | ‘liver’ |
| thận | 腎 shèn | thận | ‘kidney’ |
| dạdày | 胃子 wèizi | vịtử | ‘stomach’; cf. baotử, tỳvị |
| hòndái | 睪丸 yìhuán | dịchhoàn | ‘testicle’ |
| tửcung | 子宮 zǐgōng | tửcung | ‘womb’ |
Bảng 20 – Vịngon và khẩucảm
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Nôm | Ghichú |
|---|---|---|---|
| ngọt | 𩜌 yuē | ngạt | ‘sweet’; ss. ngọtngào |
| mặn | 咸 xián | hàm | ‘salty’; ss. mắm |
| đắng | 辛 xīn | tân | ‘bitter’; also ‘spicy’ |
| cay | 苦 kǔ | khổ | ‘spicy’; ss. 辛苦 xīnkǔ → cayđắng |
| lạt | 淡 dàn | đạm | ‘insipid’; ss. nhạt |
| tươi | 鮮 xiān | tiên | ‘fresh’ |
| thơm | 香 xiāng | hương | ‘fragrant’; ss. ngon, nhang |
| tanh | 腥 xīng | tinh | ‘fishy’ |
| thúi | 臭 chòu | xú | ‘smelly’; ss. thối, hôi |
Bảng 21 – Màusắc và nhiệtđộ
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| xanh | 蒼 cāng | thương | ‘green’ |
| đỏ | 彤 tóng | đồng | ‘red’ |
| hường | 紅 hóng | hồng | ‘pink’ |
| vàng | 黃 huáng | hoàng | ‘yellow’ |
| tím | 紫 zǐ | tử | ‘purple’; cf. tía |
| trắng | 素 sù | tố | ‘white’ |
| đen | 黔 qián | kiền | ‘black’; cf. 黔首 → ngườiden |
| lạnh | 冷 lěng | lãnh | ‘cold’ |
| cóng | 寒 hán | hàn | ‘freezing’; cf. Hainanese /kwa2/ |
| rét | 凄 qī | thê | ‘chilly’; cf. 凄凉 qīliáng → giálạnh |
| ấm | 溫 wēn | ôn | ‘warm’ |
| nóng | 燙 tàng | thang | ‘hot’; boiling heat |
| rát | 熱 rè | nhiệt | ‘sore’; cf. nực, nhức |
Bảng 22 – Chứcnăng cơthể, hànhđộng, quansát và biểulộ
| Hán-Việt | Hán | Hán-Nôm | Ghichú |
|---|---|---|---|
| đau | 痛 tòng | thống | ‘pain’; cf. sickness |
| sợ | 怕 pà | phạ | ‘afraid’; cf. 怯 qiē → khiếp, 懼 jù → cụ |
| rảnh | 閒 xián | nhàn | ‘leisure’; cf. ancient dưng |
| bận | 忙 máng | mang | ‘busy’; cf. 忙活 mánghuó → bậnviệc |
| rầu | 愁 chóu | sầu | ‘sad’; cf. dialectal forms and phonetic shifts |
| vui | 快 kuài | khoái | ‘happy’; cf. VS mau |
| sướng | 暢 chăng | sướng | ‘content’; cf. ‘penetrate → satisfaction’ |
| thương | 疼 téng | đông | ‘love’; cf. 疼痛 téngtòng → đauđớn |
| yêu | 愛 ài | ái | ‘love’; cf. VS ưa, ưng |
| cưng | 慣 guàn | quán | ‘overprotect’ |
| thích | 嗜 shì | thích | ‘like’ |
| thù | 仇 chóu | cừu | ‘enmity’ |
| ghét | 厭 yàn | yếm | ‘hate’ |
| giúp | 助 zhù | trợ | ‘help’; cf. 幫助 bāngzhù → đỡđần |
| hờn | 恨 hèn | hận | ‘angry’ |
| tiếc | 惜 xì | tích | ‘cherish’; cf. 惋惜 wănxī → tiếcnuối |
| thùhằn | 仇恨 chóuhèn | cừuhận | ‘hatred’ |
| chánngán | 厭倦 yànjuān | yếmquyện | ‘fed up’ |
| hốihận | 後悔 hòuhuǐ | hậuhối | ‘regret’; cf. localized 悔恨 huǐhèn |
| ănnăn | 慇恨 yīnhèn | ânhận | ‘regret’ |
| bênhvực | 包庇 bāobì | baotí | ‘defend, shield’; cf. VS bãobọc |
| bú | 哺 bǔ | bộ | ‘suck’; OC ba:s |
| ăn | 吃 chī | ngật | ‘eat’; cf. 喫 chī ‘stammer’; phonetic 乙 yǐ (SV ất) |
| xơi | 食 shí | thực | ‘eat’ |
| uống | 飲 yǐn | ẩm | ‘drink’; OC ʔjəmʔ |
| nấunướng | 烹調 pēngtiáo | phanhđiều | ‘cook’ |
| đi | 去 qù | khứ | ‘go, walk’; OC khaʔ; cf. 回去 huíqù → trởvề |
| chạy | 走 zǒu | tẩu | ‘run’; also ‘go’ in modern Mandarin |
| ngồi | 坐 zuò | toạ | ‘sit’; cf. 犬坐 quánzuò → chồmhổm |
| bò | 爬 pá | bà | ‘crawl’ |
| què | 瘸 què | cài | ‘lame’ |
| lết | 厲 lì | lệ | ‘drag’; cf. VS lê |
| đứng | 站 zhàn | trạm | ‘stand’ |
| chồmhổm | 犬坐 quánzuò | khuyểntọa | ‘squat’ |
| xếpbằng | 盤坐 pánzuò | bàntọa | ‘sit cross-legged’; cf. VS ngồibệt, bảnhchoẹ |
| đạp | 踏 tà | đạp | ‘trample’; cf. 水 shuǐ → dák (Old Viet-Muong ‘water’) |
| bơi | 游 yóu | du | ‘swim’; cf. VS lội |
| lặn | 潛 qián | tiềm | ‘dive’; cf. VS lén |
| cày | 耕 gēng | canh | ‘plow’; OC kre:ŋ |
| làm | 幹 gàn | cán | ‘do’ |
| việc | 活 huó | hoạt | ‘work’; cf. 幹活 gànhuó, 忙活 mánghuó |
| trồng, giống | 種 zhòng, zhǒng | chủng | ‘plant, breed’; also VS giống, dòng |
| nhìn | 眼 yăn | nhãn | ‘look’; cf. 眼巴巴 yănbaba, 眼瞪瞪 yăndèngdèng |
| cười | 笑 xiào | tiếu | ‘laugh’ |
| khóc | 哭 kù | khốc | ‘weep’; cf. 泣 qì → khấp |
| mơ | 夢 mèng | mộng | ‘dream’; cf. VS mơ (loss of nasal) |
| đái | 尿 niào | niệu | ‘urinate’; cf. 小便 xiăobiàn → tiểutiện |
| ỉa | 屙 ē | a | ‘defecate’; cf. 屙屎 → điỉa |
| táobón | 便秘 biànmì | tiệnbí | ‘constipation’ |
| chảy | 瀉 xiè | tả | ‘diarrhea’; cf. VS tướt |
| nằm | 躺 táng | thảng | ‘lie down’ |
| ngủ | 臥 wò | ngoạ | ‘sleep’; cf. 臥房 wòfáng → phòngngủ |
| cóchửa | 有身子 yǒushēnzi | hữuthântử | ‘pregnant’ |
| cóthai | 懷胎 huáitāi | hoàithai | ‘pregnant’ |
| cómang | 身孕 shēnyùn | thânvận | ‘pregnant’ |
| cưumang | 懷孕 huáiyùn | hoàivận | ‘carry a baby’ |
| cókinh | 有月經 yǒuyuèjīng | hữunguyệtkinh | ‘menstruate’ |
| sống, đẻ | 生 shēng | sanh | ‘live’, ‘give birth’; cf. 吃生 → xơitái |
| chết | 死 sǐ | tử | ‘die’; ss. 卒 zú (SV tốt), 逝 shì (SV thệ) (2) |
| chếtyểu | 夭折 yāozhé | yêuchiết | ‘die young’ |
| tắm | 洗 xǐ | tẩy | ‘bathe’ |
| rửa | 浴 yù | dục | ‘wash’ |
| mắng | 罵 mà | mạ | ‘scold’ |
| chửi | 咒 zhòu | trù | ‘swear at’; also trù ~ rủa ‘curse’; cf. 咒罵 zhòumà → chửirủa |
| gây | 吵 chăo | sảo | ‘wrangle’; ex. gâygổ 吵架 chăojià ‘quarrel’ |
| giành | 爭 zhēng | tranh | ‘fight for’ |
| đánh | 打 dă | đả | ‘strike’ |
| đâm | 捅 tǒng | thủng | ‘stab’ |
| chặt | 砍 kǎn | khảm | ‘chop’; cf. 砍首 kănshǒu → chặtđầu |
| chém | 斬 zhǎn | trảm | ‘slash’; cf. 斬首 zhǎnshǒu → chémđầu |
| giết | 殺 shā | sát | ‘kill’ |
| bế | 抱 bào | bão | Ss. HN bồng; OC bhu:ʔ; Tib. a~ba ‘carry’ |
| gánh | 扛 káng | cang | Ss. HN gồng, khiêng, cõng |
| trồng, giống | 種 zhòng, zhǒng | chủng | ‘plant, breed’; also VS giống, dòng |
| đốt | 燒 shāo | thiêu | ‘burn’; also VS sôi, sốt, thắp; cf. 燒香 shāoxiāng → thắpnhang |
| cháy | 焦 jiāo | tiêu | ‘char’; also VS nâu |
| hay | 好 hăo | hảo | ‘good’ |
| xấu | 醜 chǒu | xú | ‘ugly’ |
| tốt | 德 dé | đức | ‘kind’; cf. 德性 déxìng → tínhtốt |
| ác | 惡 è | ố | ‘wicked’; cf. 可惡 kěwù → khảố |
| hiền | 善 shàn | thiện | ‘gentle’; cf. 善良 shànliáng → thiệnlương |
| xinh | 亮 liàng | lượng | ‘pretty’; also VS sáng |
| xinhđẹp | 漂亮 piàoliàng | phiêulượng | ‘beautiful’ |
| thốt | 說 shuì | thuyết | ‘talk’ |
| nói | 話 huà | thoại | ‘speech’; cf. 火 huǒ → lửa; 舌 shě → lưỡi |
| lời | 辭 cí | từ | ‘spoken word’; archaic loan; Protoform ljə ‘speech’ |
| lắngnghe | 聆聽 língtīng | linhthính | ‘listen’ |
| lãng | 聾 lóng | lung | ‘hearing-impaired’ |
| điếc | 失聰 shīcōng | thấtthông | ‘deaf’; cf. VS điếctai |
| mù | 盲 máng | mang | ‘blind’ |
| câm | 噤 jìn | cấm | ‘mute’ |
| liếm | 舔 tián | thiểm | ‘lick’; cf. VS nếm |
| ngửi | 嗅 xìu | khứu | ‘smell’; cf. 聞 wén → hửi |
| mó, mò | 摸 mō | mô | ‘grope’; cf. VS sờ |
| hôn | 吻 wěn | vẫn | ‘kiss’; cf. 問 wèn → hỏi, 聞 wén → hửi |
Bảng 23 – Côntrùng, sâubọ và kýsinhtrùng
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| chí | 蝨 shī | siết | ‘louse’; M 蝨 shī < MC ʂit < OC *srit |
| kén | 蠶 cán | tằm | ‘silkworm’; M 蠶 cán < MC ʑɤm < OC tʂjə:m |
| nhộng | 蛹 yǒng | dũng | ‘nympha’ |
| muỗi | 螡 wén | vân | ‘mosquito’; Hainanese /me11/ |
| ruồi | 蠅 yíng | dăng | ‘fly’; also VS nhặng, lằng; OC ljəŋ; Austroasiatic origin suggested |
| sâu | 蟲 chóng | trùng | ‘insect’; also VS trùn, giun, sán |
| giòi | 蚴 yòu | ấu | ‘larva’ |
| gián | 蟑螂 zhāngláng | trươnglang | ‘cockroach’; VS gián |
| thằnlằn | 蝘蜓 yǎntíng | yểnđình | ‘wall lizard’ |
| chuồnchuồn | 蜻蜓 qīngtíng | thanhđình | ‘dragonfly’ |
| châuchấu | 蟋蟀 xīshuài | tấtsuất | ‘cricket’ |
| đỉa | 蛭 zhì | điệt | ‘leech’; also ‘rết’ (scorpion); OC tīt |
| rắn | 蛇 shé | xà | ‘snake’; also 虵 shé; cf. 也 yě (SV dã) |
Bảng 24 – Thúvật (giasúc, hoangdã, thuỷsản)
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| cá | 魚 yú | ngư | ‘fish’; also /ka5/ + morpheme; ‘cá-‘ as classifier; ex. 鯨魚 jīngyú → cákinh ‘whale’ |
| lươn | 鱔 shàn | thiện | ‘eel’ |
| gà | 雞 jī | kê | ‘chicken’ |
| vịt | 鴨 yā | áp | ‘duck’ |
| ngỗng | 鵝 é | nga | ‘goose’; also VS ngang |
| chó | 狗 gǒu | cẩu | ‘dog’ |
| cún | 犬 quán | khuyển | ‘puppy’ |
| mèo | 貓 māo | miêu | ‘cat’ |
| chuột | 鼠 shǔ | thử | ‘rat’ |
| dê | 羊 yáng | dương | ‘goat’; M 羊 yáng < MC jaŋ < OC laŋ; Starostin: Protoform jă(k)/jăŋ ‘goat, yak’; Tib. g-jag ‘yak’; Kachin ja3 ‘wild goat’; Lepcha jo/k ‘yak’; dialects: Chaozhou iẽ12, Shanghai iã32 |
| trâu | 牛 níu | ngưu | ‘water buffalo’; also VS ngầu (cf. Northern Mandarin ‘gung-ho’) |
| bò | 牳 mǔ | mậu | ‘cow’; M 牳 mǔ ~ 母 mǔ (mẫu, mô) < MC mow, mʌw < OC mjəʔ; cognate with Sino-Tibetan forms (Shafer’s list: OB ba, Burig bā, Luśei b@ń, etc.); also Chin. 牝 byi/ ‘cow’; cf. buffalo forms in Luśei, Khami, Karenic, etc. |
| ngựa | 午 wǔ / 馬 mă | ngọ, mã | ‘horse’; cf. Sino-Tibetan kor (Kuki, Luśei, Aimol, etc.); Haudricourt: 午 wǔ linked with Daic Lao səńə, Tay Blanc sańa, Dioi sa, Mak ńo |
| voi | 為 wēi | vi | ‘elephant’; attested archaic SV ‘vi’ (perform); modern Mandarin /wèi/ ‘for’ |
| lừa | 驢 lǚ | lư | ‘donkey’ |
| thỏ | 兔 tù | thố | ‘hare’ |
| nai | 鹿 lù | lục | ‘deer’; Shafer: Sino-Tibetan ŋai (Kuki, Luśei, Aimol, Purum, Kom, Lamgang, Meithlei, Maring, Ukhrul, Dimasa, Tipora, Banpara, etc.) |
| cọp | 虎 hǔ | hổ | ‘tiger’ |
| hùm | 甝 hán | hàm | ‘white tiger’ |
| consư | 師子 shīzi | sưtử | ‘lion’; cf. 子 zǐ → ‘con-‘ |
| beo | 豹 bào | báo | ‘leopard’ |
| gấu | 熊 xióng | hùng | ‘bear’; Karlgren: M 熊 xióng < MC ɣiung < AC g’iung < OC g’ium (dissimilation) |
| chim | 禽 qín | cầm | ‘bird’ |
| bồcâu | 白鴿 báigē | bạchcáp | ‘pigeon’; 白 bái → VS bồ; 鴿 gē < MC kɤp < OC kjə:p; Starostin: Tang attestation |
| quạ | 鴉 yā | nha, va | ‘crow’; M 鴉 yā < MC ʔa, ʔra; Starostin: ‘crow’ (L.Zhou); variant of 烏 ʔa: |
Bản 25 – Đồdùng và côngcụ
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| nhà | 家 jiā | gia | ‘house’; j- ~ nh-; cf. 屋 wù (SV ốc) where /wu4/ could evolve into nhà |
| lều | 蘆 lú | lư | ‘hut’ |
| cửa | 戶 hù | hộ | ‘door’; also VS ngõ ‘gate’; M 戶 hù < MC ɠɔ < OC gha:ʔ; Starostin: Sino-Tibetan ‘door’; cf. Tib. parallels; Viet. ngõ shows nasalization of Chinese stops |
| cối | 臼 jìu | cữu | ‘mortar’; M 臼 jìu < MC gʌw < OC guʔ |
| dao | 刀 dāo | đao | ‘knife’; M 刀 dāo < MC tʌw < OC ta:w; /d-/ ~ /j-/ |
| bàn | 案 àn | án | ‘table’; M 案 àn < MC ʔɒn < OC ʔa:ns; cf. 按 àn → VS bấm |
| mâm | 盤 pán | bàn | ‘tray’ |
| ghế | 椅 yí | ỷ | ‘chair’; M 椅 yǐ |
| rương | 箱 xiāng | sương | ‘suitcase’; also VS hòm; M 箱 xiāng < MC sjaŋ < OC saŋ; s-, x- ~ h-, r- |
| buồng | 房 fáng | phòng | ‘room’; M 房 fáng < MC baŋ < OC bwɒŋ |
| giường | 床 chuáng | sàng | ‘bed’; M 床 chuáng < MC ʂaŋ < OC tʂhraŋ; ch- ~ gi- |
| lồng | 籠 lóng | — | ‘cage’; cf. 案籠 ànlóng → VS lồngbàn ‘tray cover’ |
| đèn | 燈 dēng | đăng | ‘lamp’; cf. 燈籠 dēnglóng → VS lồngđèn ‘lantern’ |
| bếp | 庖 páo | bào | ‘kitchen’; M 庖 páo < MC bạw < OC bhū < PC brū; cf. 匏 páo (biều) → VS bí |
| lò | 爐 lú | lư | ‘stove’ |
| cũi | 櫃 guì | quỹ | ‘cupboard’; also VS quầy ‘counter’; M 櫃 guì < MC gwɨ < OC gruts(-js); Starostin: ‘box, coffer’; Early Zhou form 匱 |
| tủ | 櫝 dú | độc | ‘cabinet’; M 櫝 dú < MC duk < OC lho:k; d- ~ h- |
| chén | 盞 zhàn | tràn | ‘bowl’; M 盞 zhàn < MC can < OC tsjre:nʔ |
| đũa | 箸 zhú | trừ | ‘chopstick’; M 箸 zhú < MC ɖʊ < OC dras; also SV trợ, chừ; Hainanese /du4/ |
| thìa | 匙 chí | thi, chuỷ | ‘spoon’; also VS chìa (as in 鎖匙 suǒchí ‘key’); M 匙 chí < MC tʂe < OC dhe |
| cửi | 機 jī | cơ | ‘weaving apparatus’; also VS máy ‘device’, dịp ‘opportunity’; M 機 jī < MC kyj < OC kjəj; Starostin: ‘device, apparatus’; later ‘circumstances’; cf. 幾 jī (SV cơ) → VS mấy |
| đường | 唐 táng | đàng | ‘path’; archaic usage; modern Mandarin 道 dào (SV đạo), 途 tú (SV đồ) |
| lối | 路 lù | lộ | ‘road’; also ‘kind, sort, class’; cf. colloquial VS usage: 那人那麼路呢 Nà rén nàme lù ne → ‘Người đó saomà lối thế’ |
| ghe | 舟 zhōu | chu | ‘canoe’; plausibly VS đò; cf. 渡 dù (SV độ) → VS đò |
| xuồng | 船 chuán | thuyền | ‘boat’; VS xuồng (small), SV thuyền (large) |
| tàu | 艘 sāo | tầu | ‘ship’ |
| buồm | 帆 fán | phàm | ‘sail mast’ |
| chèo | 棹 zhào | trạo | ‘paddle’ |
| chèo | 掉 diào | điếu | ‘row’ |
Bảng 26 – Hưtừ và từvựng ngữpháp
| Hán-Nôm | Hán | Hán-Việt | Ghichú |
|---|---|---|---|
| với | 與 yú | dữ | ‘with’; M 與 yǔ, yú, yù < MC jʊ < OC laʔ |
| và | 和 hé, hè | hoà | ‘and’; also VS hùa ‘take side’, ùa ‘overwhelm’, hoạ ‘join in’; |
| bị | 被 bèi | bị | passive (negative); possibly linked to VS bởi < bởilẽ; cf. 爲了 wèile |
| được | 得 dé | đắc | passive (positive); ‘gain’ |
| há | 何 hé | hà | ‘why’ |
| huốnghồ | 何況 hékuàng | hàhuống | ‘in spite of’ |
| huốngchi | 況且 kuàngqiě | huốngthả | ‘not to mention’ |
| nhưngmà | 而且 érqiě | nhithả | ‘but’ |
| từ | 自 zì | tự | ‘from’; cf. colloquial 打 dă (SV đả) ‘from’ |
| cùng | 跟 gēn | căn | ‘along with’; also VS gốc, gót |
| tới | 到 dào | đáo | ‘to’; also VS đến |
| chotới | 直到 zhídào | trựcđáo | ‘until’; also VS chođến; 直 zhí ~ VS cho |
| dođó | 所以 suǒyǐ | sởdĩ | ‘therefore’; 所 suǒ ~ VS do; 以 yǐ ~ VS đó |
| ở | 於 yú | vu | ‘at, in’; M 於 yú < ʔə < OC ʔa |
| đốivới | 對於 duìyú | đốivu | ‘regarding to’ |
| vìthế | 於是 yúshì | vuthị | ‘as a result’; VS ở, về ‘at, in, regarding’ |
| để | 以 yǐ | dĩ | ‘in order to’ |
| tại | 在 zài | tại | ‘in’ |
| trong | 中 zhōng | trung | ‘inside’ |
| đang | 當 dāng | đang | ‘is being’ |
| trongkhi | 正在 zhèngzài | chánhtại | ‘while’ |
| vẫn | 仍 réng | nhưng | ‘still’ |
| nhưngvẫn | 仍然 réngrán | nhưngnhiên | ‘but still’; cf. SV vẫnnhiên |
| rồi | 了 lē, liăo | liễu | ‘already’; also particle of exclamation |
| la | 啦 lā | lạp | particle of exclamation or question |
| bởi | 由 yóu | du | ‘because’; cf. 郵 yóu → bưu, 柚 yóu → bưởi, 游 yóu → bơi |
| bởivì | 由於 yóuyú | duvu | ‘because’; also VS dovì |
| vìlà | 爲了 wèile | viliễu | ‘because’; also VS bởilẽ; 了 lē ~ là |
| vì | 爲 wèi | vị | ‘for’ |
| gì | 啥 shà | xá | ‘what’; also VS sao ‘why’; Beijing 啥 shă; phonetic stem 舍 shè < MC ʂia < OC ɕia |
| vìsao | 爲什麼 wēishěme | vithậpma | ‘why’; M 爲什麼 wèishěnme; Beijing dialect 為啥 wēishă → VS vìsao |
| lẽra | 其實 qíshí | kỳthực | ‘in reality’; also VS thựcra; q- ~ l-, sh- ~ r- |
| mựa | 莫 mò | mạc | ‘do not’ |
| chỉn | 盡 jǐn | tận | ‘only’; modern VS chỉ |
| bui | 維 wéi | duy | ‘only’ |
| liễn | 連 lián | liên | ‘even’; modern VS lẫn |
Vượtkhỏi nguồngốc trựctiếp từ các từnguyên Hán gầngũi, thídụ:
- 爲 wèi→ HV vị, HN vì
- 中 zhōng→ HV trung, HN trong
nhiều dạngtừ Việt biểuhiện các cáchdùng nghĩanớirộng của từtố Hán‑Việt. Thídụ:
- 在 zài → HV tại → HN trong
- 得 dé → HV đắc → HN được (dấutích bịđộng đốilập với 被 bèi → bị)
- 德 dé → HV đức → HN tốt
- 當 dāng → HV đang → HN đương
vânvân và vânvân…
Tấtcả các dạngtừ này tựthân hoặc đã được ngữpháphóa thành hưtự trong tiếngViệt. Chúng chỉlà mộtphần nhỏ của tầng Hán‑Việt đồsộ thấmvào ngônngữ, baogồm khôn chỉ hưtự mà cả kháiniệm trừutượng và từvựng phổquát. Về bảntính, ngoài các vaitrò pháisinh nghĩanớirộng trong tiếngViệt, tiếntrình lịchđại của chúng songhành với tiếntrình của các dạngtừ Hán tươngứng, cùng đitheo một lộtrình tiếnhoá chung.
Kếtluận
Khảosát các tươngứng Việt–Hán trong lớp từvựng cơbản chothấy mối liênhệ giữa hai ngônngữ không phải ngẫunhiên hay bềmặt. Từ các đồngnguyên tầngnền liênquan đến lớp Môn-Khmer và Hán‑Tạng, đến tầng Hán‑Việt đồsộ hìnhthành từ tiếng Hán Trungcổ, và saucùng là các dạng Hán‑Nôm bảnđịahoá hoànchỉnh, bằngchứng đều chỉ về một trục tiếpxúc, thíchứng và hộinhập liêntục.
Kếtquả là một ngônngữ có nguồngốc vừa laihoá vừa đặcthù. TiếngViệt tiếpthu yếutố Hánngữ ở một quymô không ngônngữ Môn‑Khmer nào sánhđược; đồngthời chúng được táitạo chúng theo ngữâm, thanhđiệu và ýtưởng vănhóa riêngbiệt. Vìthế, trong từvựng Việt, ta thấy cùnglúc tồntại các từ ghépkép báchọc, các tổhợp bảnđịahoá, các matrận thanhđiệu thời nhàĐường còn vangvọnglại trong thica, và các biểuthức thườngnhật mang dấutích BáchViệt, Hán-Việt, Hán-Nôm đanxen nhau.
Sáchthamkhảo
Aitchison, Jean. 1994. Language Change: Progress or Decay? Cambridge University Press.
Alves, Mark J. 2001. “What’s So Chinese About Vietnamese?” In Papers from the Ninth Annual Meeting of the Southeast Asian Linguistics Society, edited by Graham W. Thurgood, 221, 242. Arizona State University, Program for Southeast Asian Studies.
Alves, Mark J. 2005. Sino‑Vietnamese Grammatical Vocabulary and Triggers for Grammaticalization. In Proceedings of the 6th Pan‑Asiatic International Symposium on Linguistics, Hanoi: Social Sciences Publishing House.
Alves, Mark J. 2007. “Categories of Grammatical Sino‑Vietnamese Vocabulary.” Mon‑Khmer Studies 37: 217, 229.
Alves, Mark J. 2009. “Loanwords in Vietnamese.” In Loanwords in the World’s Languages: A Comparative Handbook, edited by Martin Haspelmath and Uri Tadmor, 617, 637. De Gruyter Mouton.
An Chi. 2016, 2024. Rong chơi Miền Chữ nghĩa, Vols. 1, 5. Ho Chi Minh City: NXB Tổng hợp TP HCM.
An Chi. 2024. Từ nguyên. Ho Chi Minh City: NXB Tổng hợp TP HCM.
Ha, Le Thanh. 2022. “Code Mixing and Loan Words in the Vietnamese Vocabulary.” Eurasian Journal of Applied Linguistics 8 (1): 143–148.
Hoang, Quoc. 2025. “Study on the Understanding and Use of Sino‑Vietnamese Words: Perspectives from Secondary School Students in Ho Chi Minh City.” Spring Journal of Arts, Humanities and Social Sciences 4 (5).
Phan, Thi Thu. 2024. “Vietnamese Transitive Cognate Objects Revisited.” Concentric 50 (2): 260–292.
Phan, Thi Thu, Nguyen Thi Cam, and Masanori Shimizu, eds. 2024. Studies in Vietnamese Historical Linguistics: Southeast and East Asian Contexts. Springer Nature.
Pulleyblank, Edwin G. 1991. Lexicon of Reconstructed Pronunciation in Early Middle Chinese, Late Middle Chinese, and Early Mandarin. University of British Columbia Press.
Schuessler, Axel. 2007. ABC Etymological Dictionary of Old Chinese. University of Hawai‘i Press.
Takahashi, Yuki. 2025. “The Grammatical Nature of Sino‑Vietnamese ‘Verb‑Object Compounds.’” In Papers from the 30th Annual Meeting of SEALS.
Tran, Thi Ngoc Mai, Nguyen Thi Van Bich, and Vuong Hoang Vu. 2025. “The Conceptualization of ‘High–Low’ in Monosyllabic Dimension Words in Chinese and Vietnamese: A Cognitive Linguistic Perspective.” American Research Journal of Humanities & Social Science 8 (8): 140–145.
CƯỚCCHÚ
(1)^ 帝 dì mang trọnglượng kháiniệm của ‘Tốithượngquyền’, vềsau được chếđịnh thành tướchiệu của Hoàngđế, phânbiệt rànhmạch với 王 wáng ‘vua’. Các nguồn từcổ củngcố sựphânbiệt này:
- 《爾雅 · 釋詁》: 王者,君 也
- 《呂氏 春秋》: 帝 者,天下 之 所 適;王 者,天下 之 所往
- 《管子 · 兵法篇》: 察 道 者 帝,通 德 者 王
- 《史記 · 高帝紀》: 乃 卽 皇帝 位 汜水 之 南
- 《易 · 鼎卦》: 聖人 亨,以 享 上帝
- 《書 · 舜典》: 肆類 于 上帝
Vìthế, 上帝 Shàngdì (HV Thượngđế) hiểnlộ nghĩanớirộng thầnhọc của kháiniệm Trời: ‘Đấng Tốicao’, ‘Đấng Toànnăng’, ‘Alas’, hay ‘Chúa’.
(2)^ Xemthêm The case of “chết”

Leave a Reply