Mẫu Bàitập Thựchành Nghiêncứu


TOÁTYẾU:
I) Bàitập Nghiêncứu Thựchành
Các bảng bài‑tậptrườnghợp chothấy từnguyên tiếngViệt được hiểurõ nhất như một hệthống tầnglớp, nơi Hán‑Việt, Hán‑Nôm, Môn‑Khmer, và vaymượn vùng tươngtác với nhau. Bằng cách đốichiếu các từ Việt với các đồngnguyên Hán hoặc vùng, các bảng này chothấy cách các đốiứng âmthanh đềuđặn cùngtồn tại với các chuyểnđổi bấtquy, và cách ngữcảnh vănhóa và thànhngữ địnhhình quátrình tiếpnhận từvựng. Chúng vừalà côngcụ phân tích, vừalà khung sưphạm, nhấnmạnh rằng ngữâm lịchsử tiếngViệt đòihỏi một cáchtiếpcận so sánh và đa‑tầng, chứ không thể quy về một môhình duynhất.
II) Kếtluận
Côngtrình này táiđịnhkhung ngônngữhọc lịchsử tiếngViệt bằngcách tháchthức các giảđịnh cốhữu và đềxuất một nềntảng phươngpháp mới. Năm đónggóp trungtâm hiệnrõ:
Nhậndiện một tầng BáchViệt (Yue) cótrước Hán. Phêbình các thiênkiến có tínhcách dântộcchủnghĩa và chínhtrị trong họcthuật xưanay. Tái‑phânloại nhiều từ “cơbản” vào nhóm Hán‑Tạng thay vì Môn‑Khmer. Khẳngđịnh tínhsongâmtiết trong cả tiếng Việt và Hán. Đềxuất phươngpháp loạisuy dựa trên cặpđôi songâmtiết để nhậndiện từnguyên Hán‑Nôm.
Tổngthể, nghiêncứu này đặt tiếngViệt như một ngônngữ tầnglớp được hìnhthành bởi gốc BáchViệt (Yue), vaymượn Hán, và phatrộn phươngngữ vùngmiền. Bằngcách nhấnmạnh tínhđaâmtiết và phép phântích loạisuy, luậnán nầy cungcấp một khung thúcđẩy nghiêncứu mới và mởđường cho việc biênsoạn một từđiển tiếngViệt hoànchỉnh, trongđó hệthống hoá từnguyên Hán-Nôm một cách nhấtquán.
x X x
Chúngta sẽ làmviệc với một chuỗi bàitập cụthể, mỗi bài được thiếtkế như một côngcụ thựchành để độngnão và kiểmnghiệm xem những từHán nhấtđịnh cóthể là ứngviên của từvựng truycứu trong tiếngViệt hay không. Khi tácgiả tiếpcận những vấnđề nhưvậy, ông thường hìnhdung chúng mộtcách trựcquan, vẽ sơđồ các kếtnối khảdĩ giữa từdạng tiếngViệt và các đốitượng Hán tươngứng. Đốivới những người mới bắtđầu còn cảmthấy bị quátải bởi các kháinệm trừutượng như tínhsongâmtiết hoặc phéploạisuy từnguyên, các bảng này cungcấp một côngcụ cụthể để làmviệc sau những phần thảoluận lýthuyết và giảthuyết được trìnhbày trong một bài nghiêncứu.
Mụctiêu tổngthể của các bảng là cungcấp cho bạn một phươngpháp dùng bútgiấy để nhậndiện thêm những từHán có tiềmnăng pháisinhra từvựng tiếngViệt, vượtrangoài những từ đã được côngnhận là đồngnguyên khảdĩ. Bằngcách sửdụng dạngtừ đềra trong bàitập, bạn cóthể thửnghiệm các khảnăng biếnâm, đặcbiệt là những biếnâm liênquan đến cấutrúc songâmtiết, liêntưởng và đồnghoá. Phầndưới sauđây là những hướngdẫn về cách sửdụng từng bàibảng như một phần bổtrợ cho các phươngpháp đã thảoluận trong một nghiêncứu cụthể.
I) Bàitập cho nhiều trườnghợp
A. Bàitập 1: Khởiđộng
Bàitập 1 chỉ đơnthuần là mộtcách sắpxếp cóhệthống để áp dụng phươngpháp songâmtiết và phươngpháp loạisuy trên giấytờ. Lýtưởng nhất, bạn nên in nó ra và làmviệc trên tờgiấy cứng. Hãy nhớrằng các bảng này là côngcụ độngnão chứ không phải khungcấutrúc cứngnhắc — hãy tự khuyếnkhích bằngcách thêm các quansát riêng và điềuchỉnh chúng cho phùhợp với côngviệc từnguyên đang tiếndiễn của bạn. Khi đã quen, quátrình này sẽ trởthành phảnxạ tựnhiên, và bạn cóthể tự tìm ra các môhình trong đầu mà không cần tấmgiấy in bàitập cụthể.
Cột 1: Từ Ứngviên —Hãy bắtđầu bằngcách xemxét các vídụ đã cungcấp, rồi dùng các hàngtrống để ghinhận những từHán cóthể là gốc của từ Việt. Chia chúng thành hai nhánh: đơnâmtiết và songâmtiết. Đối với mỗi từ đơnâmtiết, hãy chúý rằng tiếngViệt có rấtnhiều đồngâm, điều này cóthể mởrộng hướng thămdò.
Cột 2: Chuyểnâm (Sandhi) — Cột này được chia thành “liêntưởng” và “đồnghoá”. Hãy tựhỏi: Tạisao từ lại được phátâm nhưvậy mà không phải cách khác? Chúng có những biếnthể nào? Hìnhthức của nó cóthể được giảithích bằng đồnghoá, loạisuy, hay sángtạo địaphương không? Bước này giúp bạn xemxét cách phátâm của từ cóthể đã thayđổi theo thờigian.
Cột 3: Sosánh (Analogy) — Phânloại từ vào các nhóm thểloại, rồi ápdụng nguyêntắc quynạp. Xácđịnh những từ thuộc cùng một nhóm và dùng phépsosánh để mởrộng hướng tìmkiếm. Làmvậy cóthể héllộ thêm những từViệt tươngứng với nhiều từHán khácnhau, chứ không chỉlà một.
Cột 4: Pháttriển bảnđịa (Từvựng mới) — Mộtsố từ cóthể là sảnphẩm của quátrình Việthoá. Trong những trườnghợp này, dấuvết ngữâm-ngữnghĩa Hánngữ nguyênthuỷ cóthể đã biếnmất hoàntoàn. Ở nhánh “biếnâm”, hãy ghinhận rằng các đốiứng hệthống cóthể khôngcòn ápdụng đúng nũa, vì những từ này khôngcòn tuântheo các quytắc ngữâm dựđoán được của âm Hán‑Việt.
Cột 5: Nguồngốc / từpháisinh (Nhậndạng chữgốc) — Hãy nhớ rằng một từViệt cóthể phátxuất từ nhiều hơn một chữHán. Đừngbaogiờ giảđịnh rằng một chữ cứphải chỉ ứngvới một từViệt — khôngbaogiờ. Dùng hai nhánh “tự/tiếng” và “từ” để ghinhận nhiều khảdĩ, đặcbiệt khi có cấutrúc songâmtiết.
Ghichú cuối — Hãy cốgắng điền càng nhiều ô càng tốt, nhưng đừng lo nếu mộtsố ô còn bỏtrống. Hãy bỏ chúng lại để xemxét sau — thường thì những nhậnthức mới sẽ xuấthiện khi bạn quaylại bảng sau một thờigian nghiêncứu thêm. Mụctiêu khôngphảilà sự hoànthiện màlà thămdò: bằngcách ghinhận cóhệthống các khảdĩ, bạn tạora một sơđồ làmviệc về biếnâm và đồngnguyên cóthể được tinhchỉnh theo thờigian.
Bàitập Trườnghợp 1
| (1) Từvựng ứngviên | (2) Chuyểnâm (Sandhi) | (3) Sosánh | (4) Pháttriển bảnđịa | (5) Nguồn từnguyên | |||||
| Đơnâmtiết | Song-âmtiết | Hoànhập | Đồnghoá | Phânloại | Loạisuy | Biếnâm | Đổimới | Cấutrúc từvựng | Từ |
| 肥 féi (SV phì) ‘fat’, 肉 ròu (SV nhục) ‘meat’ | barọi 肥肉 féiròu (bacon) | ba 肥 féi ~ 巴 ba, 肉 ròu ~ ‘rọi’ | 肥 féi (phonetic: ba 巴 bā for 三 sān ‘three’) | 肉 ròu (meat) ~ ‘rọi’, a deviate of ‘ruốc’ (N. Viet. for ‘pork’) | 肥 féi (fat) ~ ba, 肉 ròu (meat) ~ ‘rọi’ | f- ~ b-, r- ~ r- | 肉 ròu ~ ‘rọi’ | 肥 féi ~’ba’ + 肉 ròu ~ ‘rọi’ | barọi 肥肉 féiròu (bacon) |
| chả 炸 zhà (SV tạc), lụa 肉 ròu (SV nhục) ‘meat’ | chảlụa 炸肉 zhàròu | 炸 zhà (fried) ~ chả 紮 zhà, 肉 ròu ~ ‘lụa’ 綢 chóu | 炸 zhà ~ chả | 肉 ròu (meat) ~ ‘lụa’ | 炸 zhà (fried) ~ chả, 肉 ròu (meat) ~ ‘lụa’ | zh- ~ ch-, r- ~ l- | 肉 ròu ~ lụa’ | 炸 zhà ~’chả’ + 肉 ròu ~ ‘lụa” | chảlụa 炸肉 zhàròu (fried meat, steamed ham) |
| siêng ‘hard-‘ 勤 qín + ‘-working’ 勉 miăn ~ ‘năng’ | siêngnăng 勤勉 qínmiăn (SV cầnmiễn) ‘hard-working’ | 勤 qín ~ ‘siêng’ (hard-working, 勉 miăn ~ ‘năng’ 能 néng (ability) | @ 勤 qín + 能 néng | làm: 幹 gàn, 弄 nòng… | cf. ‘làmsiêng’ @# 勤勞 qínláo (SV ‘cầnlao’, hard-working), ‘làmlụng’ @ 勞動 láodòng (labor) | q- ~ s-, or m- ~ n-, | 勤力 qínlì (SV cầnlực) > ‘gắngsức’, ‘gắnglàm’ \ @ 力 lì ~ ‘làm’ | 勞 láo + 勤 qín ~ ‘làm + siêng’ | 勤勞 qínláo (SVcầnlao) ‘làmsiêng’ (hard-working) |
| 要 yào (SV yêu) ‘fat’, 飯 fàn (SV phạn) ‘rice’ | ănmày 要飯 yàofàn (beggar) | 要 yào ~ ‘ăn’ 唵 ān, 飯 fàn ~ ‘mày’ | 要 yào ~ ăn [ cf. 要錢 yàoqián (ăntiền) ‘taking bride’] | Hainanese 飯 /muj2/ | 要 yào ~ ‘ăn’, 飯 fàn ~ ‘mày’ | Ø- ~ ă, f- ~ m- | 飯 fàn ~ ‘mày’ | 要 yào ~ ‘ăn’ 唵 ān (association), 飯 fàn ~ ‘mày’ (phonetic) | ănmày 要飯 yàofàn (beggar) |
| mực 幅 fú (bức) ‘degree, amplitude’ | mứcđộ, mựcđộ 幅度 fúdù (bứcđộ) | mực 幅 fú ~ 率 lǜ (suất) (~> ‘mực’, mức’) | 幅 fú ~ bức ~ bực ~ mực ~ mức | 度 dù (degree) | ‘độbự’ ~> ‘bựcđộ’ ~> ‘mứcđộ’ ~> ‘mựcđộ’ | f- ~ m-, b- ~ m- | 幅 fú ~ ‘mức’ for 率 lǜ (suất) | 幅 fú ~ ‘mực’ + 度 dù ~ ‘độ’ | mứcđộ (mựcđộ) 幅度 fúdù (bứcđộ) |
| sòng 等 děng (đẳng) ‘class’ | sòngphẳng 平等 píngděng (bìnhđẳng) | 等 děng ~> ‘đẳng’ (~> ‘sẳng’ ) ~> ‘sòng’ | 平 píng ~ ‘bằng’ (equal) ~> ‘phẳng’ (level) | 等 děng ~ ‘hạng’ (class) | 平 píng ~ ‘bằng’ (equal) ~> ‘phẳng’ (level) | d-(t-) ~ s- | 等 děng ~> ‘sòng’ | 等 děng ~ ‘sòng’ + 平 píng ~ ‘phẳng’ | sòngphẳng 平等 píngděng ‘equal footing’ |
| bần 混 hún (hỗn) ‘mix’ | xàbần 雜混 záhún (tạphỗn) | 雜拌 zábàn (tạpbạn) | 拌 bàn (bạn) ‘bần’ | 混 hún (hỗn) ~ 拌 bàn (bạn) ~> ‘bần’ | ‘xàbần’ 雜混 záhún ~ 雜拌 zábàn | hw- ~ b- | 雜混 záhún (tạphỗn) ~> ‘tràtrộn’ ~> ‘xàbần’ | 雜 zá ~ ‘xà’ + 混 hún ‘bần’ | ‘xàbần’ 雜混 záhún ~ 雜拌 zábàn (‘mixed dried fruits or sweetmeats’, ‘hotchpotch.’ Also: ‘admixture’) |
| Mono- syllabic | Dis- syllabic | Asso- ciation | Assim- ilation | Cate-gorical | Coro- llary | Sound changes | Inno-vation | Word- character | Word |
| mùi 毛 máo (SV mao) ‘fiber’, tơi 棕 (椶) zōng (SV tông) ‘palm leaf’ | mùitơi 棕毛 zōngmáo (tôngmao) ‘palm fiber, coir’ | 棕 (椶) zōng ~ ‘tơi’, 毛 máo, mù ~ ‘mùi’ | 棕毛 zōngmáo ‘mùitơi’ ~> ‘mồngtơi’ | mùi 毛 máo, mù (mao) ~> ‘mùi’ ~> ‘mồng’ | mùitơi, mồngtơi 棕毛 zōngmáo | z- ~ t-, -ong ~ -oj, -aw ~ uj, -ong | 棕毛 zōngmáo ‘mùitơi’ ~> ‘mồngtơi’ | 毛 máo ‘mùi’ +棕 zōng ‘tơi’ | ex. 窮掉棕毛 qióngdiàozōngmáo ‘nghèorớtmùitơi’ (extremely impoverished) |
| sát 隔 gé (SV cách), vách 壁 bì (SV bích) | sátvách 隔壁 gébì (cáchbích) | Beijing: 隔 gé ~ /jié/ ~> ‘sát’ 切 qiè | 隔壁 gébì ~ 隔壁 (Beijing) jiébì | cách 隔 gé ~ ‘sát’ 切 qiè | cáchvách, sátvách 隔壁 gébì | g- ~ j-, s-, b- ~ v- | ‘jié’ is another sound pro-nounced by Beijingers | ‘sát’ 切 qiè (next to) + vách 壁 bì (wall) | sátvách 隔壁 gébì (SV cávhbích) ‘next door’ |
| mai 明 míng (SV minh) ‘tomorrow’ | ngàymai 明日 míngrì (minhnhật) | Beijing: 明ㄦ míngr (VS mai ~ mơi) | 明日 míngrì ~ 明天 míngtiān | ngày: 日 rì ~ 天 tiān | ngàymai, ngàymơi, mainầy 明天 míngtiān | r- ~ ng-, n-, t- ~ đ- | ‘mai’ contract- ion of míngr 明ㄦ (SV minhnhi), ‘nầy’ 日 rì ~ ‘đây’ 天 tiān | ngày 日 rì + mai 明 míng, nầy, đây 天 tian | ‘ngàymai’ 明天 míngtiān (tomorrow) ~> ‘mainầy’, ‘maiđây’ |
| sức 力 lì (SV lực) ‘strength’ | gắngsức 盡力 jìnlì (SV tậnlực) ‘try hard’ | cốsức 努力 nǔlì (SV nỗlực) ‘try hard’ | rasức 出力 chùlì ‘try one’s best’ | sứclực 力 lì (sức+lực) ‘strength’ | cốgắng (cốsức 努力 nǔlì+gắngsức 盡力 jìnlì) ‘work hard’ | j- ~ g-, l- ~ s-, n- ~ k- | ránsức 盡力 jìnlì | 僅 jǐn (SV cần) gắng ‘hard-working’ | gắngsức 盡力 jìnlì ‘try hard’ |
| trêu 逗 dòu ‘tease’ | đùagiỡn ‘play’ | chơigiỡn, giỡnchơi ‘play’ | dòu 逗 chọc ‘tease’ | dòuwán 逗玩 chọcghẹo | trêughẹo ‘tease’ | d- ~ tr-, ch-, d- ~ đ-, w- ~ b-, gi-, gh- | đùadai, đùabỡn (> bông\đùa) ‘play a trick on’ | 逗 dòu ~ ‘đùa’ | bôngđùa 逗玩 dòuwán ‘to joke’ |
| Mono- syllabic | Dis- syllabic | Asso- ciation | Assim-ilation | Cate- gorical | Corollary | Sound changes | Inno-vation | Word- character | Word |
| chợ 市 shì ‘market’ | chợbúa | phốchợ ‘market- place’ | 市 shì ~ 舖 pǔ ‘market and shop’ | 舖 pǔ ‘shop’ | phốchợ < chợphố | sh- ~ ch-, p- ~ ph-, b- | ‘chợbúa’, cf. 斧 fǔ ~ ‘búa’ (hammer), 婦 fù ~ ‘bụa’ (wife), 佛 fó ~ ‘bụt’ (Buddha) | 市 shì ~ ‘chợ’ | 市舖 shìpǔ ‘chợbúa’ (marketplace) |
| uống 飲 yǐn ‘drink’ (SV ẩm, Cant. /jəm3/ ) | ănuống | modern M 吃喝 chīhè ‘eating and drinking’ | 食 shí (xơi ‘eat’, /shjət/ Cant.) ~ 吃 chì (VS ăn 唵 ān ‘eat’, cf. SV ngật < 乙 ất) | 飲食 yǐnshí ‘food and drink’ ~ 吃喝 chīhè ‘to eat and todrink’) | 食 shí (xơi ‘eat’) ~ 吃 chī (xơi), 唵 ān (ăn) | Ø- ~ w-, ng- ~ a- | ẩmthực ~ ănuống | uống 飲 yǐn (/jəm/ Cant./) | 飲食 yǐnshí ‘ănuống’ (eating) ~ 吃喝 chīhè (eating) |
| chầu 朝 cháo (attend) | chầuchực (wait on) | 朝 cháo chầu (attend to the King) | 俟候 sìhòu ‘chờchực’ (attend) ~ 期待 qídài ‘chờđợi’ (wait) | 候 hòu ‘hầu’ (serve) | 候 hòu ‘hầu’ (serve) > ‘chầu’ (attend) | s- ~ ch-, h- ~ ch- | ‘chờ’ > ‘chực’, ‘hầu’ > ‘chầu’ => ‘chầuchực’ => ‘chờchực’ | 候 hòu ‘hầu’ (serve) | 俟候 sìhòu ‘chờchực’ (wait on, serve) |
| 順 shùn ‘luôn’ (conveniently) | luônthể 順手 shùnshǒu (conve-niently) | suônsẻ 順利 shùnlì | luôntiện 順便 shùnbiàn | nhântiện 順便 shùnbiàn ‘sẵntiện’ | sẵntay 順手 shùnshǒu ~ ‘luônthể’ > ‘nhânthể ‘ (conve-niently) | sh- ~ l-, l- ~ s-, s- ~ th- | suônsẻ, sẵnthể, luônthể, nhânthể | 順 shùn (SV thuận) ~ ‘xuôi’ (follow) | 順手 shùnshǒu (conveniently), ‘luônthể’ (> ‘chótlọt’ ~ ‘trótlọt’) |
| đái 尿 niào (urinate) | điđái 拉尿 làniào ~ 尿尿 niàoniào | 拉 là > đi | ỉa 屙 è (Mand.) SV ‘ố’ (to shit), 屙屎 /o5xi3/ (Cant.) ~> điỉa 拉屎 làshǐ (to shit) > tiểu, đái, điđái 拉尿 làniào (unrinate) | 尿道 niàodào (SV niệuđạo) > # đườngtiểu (urethra) | 尿 niào (SV niệu) > tiểu (urine) | l- ~ đ-, n- ~ t-, đ- | đitiểu > điđái | tiểu, đái 尿 niào (urinate) | đitiểu, điđái 拉尿 làniào |
| Mono- syllabic | Dis- syllabic | Asso- ciation | Assim- ilation | Cate-gorical | Coro- llary | Sound changes | Inno- vation | Word- character | Word |
| Suggested: try ‘baylượn’ 飛翔 fēixiáng (flying) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘búnthang’ 湯粉 tāngfěn (broth noodles) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘lạnhgiá’ 淒涼 qiēliáng (freezing) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘rétmướt’ 淒冽 qīliè (chilly) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘chếtyểu’ 夭折 yāozhé (die young) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘lắngnghe’ 聆聽 língtìng (listen carefully) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘thảthính’ 打聽 dătìng (inquire) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘sẵnsàng’ (làmsẵn) 現成 xiànchéng (ready, prepared) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘mẹvợ’ 岳母 yuèmǔ (mother-in-law) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘bốvợ’ 岳父 yuèfù (father-in-law) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘conrể’ 姑爺 gūyě (son-in-law) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘dâu’ 媳婦 xífù (bride) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘sắpsửa’ 行將 xíngjiāng (be about to) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Suggested: try ‘thờcúng’ 祀供 sìgòng ~ 上供 shànggòng (sacrificial worship) | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
Hoặc bằngcách khác, bạn cũng cóthể biểudiễn các kếtquả của mình trong một bảng, tươngtự như việc ápdụng một hàmsố f(x,y,z) theo ngônngữ toánhọc, dướidạng các mảng giaotuyến.
B. Bàitập 2: Sửdụng bảngđồbiểu như một phươngpháp
- Hãy xem cứnhư đang giải một một hàmsố toánhọc. Bạn cóthể tổchức các kếtquả của mình trong một bảng, giốngnhư cách ápdụng một hàmsố f(x,y,z) trên một mảng giaotuyến. Cáchnày giúp bạn thấyrõ các môhình mộtcách hệthống thayvì chỉ đơnthuần dựavào trựcgiác.
- Hãy nhớlại phépẩndụ. Trong mụctừ ở bàiviết nọ tácgiả đã nóivề cái thâncây đơnâmtiết và những chiếc lá songâmtiết của nó. Một sơđồ kiểu thân‑và‑lá là một cách trựcquan để hìnhdung mối quan‑hệ này: “thân” biểuthị gốc từnguyên, còn “lá” biểuthị các dạng songâmtiết đã mọc ra từ gốc ấy.
- Nhómtừ liênquan. Hãy dùng bảng bàitập để gom các từ songâmtiết có vẻ cùng chung một thân gốc. Làmvậy giúp bạn dễdànghơn trongviệc truytìm xem một gốc duynhất đã phânnhánh thành nhiều dạng tiếngViệt nhưthếnào.
- Tìmkiếm các yếutố tìềmẩn. Bằngcách lập bảng nhưvậy, bạn cóđược một cái nhìn cụthể về cách các yếutố trướcđây chưađược nhậndiện cóthể được rútra từ những từ songâmtiết có khảnăng gốcHán. Vídụ:
- bóhoa
- hoatay
Hãy xem nó như một quátrình thămdò. Hãy nhớrằng mụcđích khôngphảilà đặtra những quytắc cứngnhắc màlà mởrộng hướng tìmkiếm. Bảng bàitập chỉlà một côngcụ độngnão, giúp bạn tìmthấy các kếtnối mà bìnhthường cóthể vẫncòn tìmẩn.
Bàitập Trườnghợp 2
| cành (từnguyên)* | lá (biếnđổi pháisinh)* |
| hoa (花 huā) | #đoá 朵duǒ, #bó 把 bă, #vòng 圈 quān, #xe 車 chē, tay 手 shǒu, #khéotay 巧手 qiáoshǒu (hoatay, ‘a dab hand’ \ 巧 = ‘hoa’), |
| chả (炸 zhà) | cá 魚 yú, lụa ~ giò 肉 ròu, ram 煎 jiān |
| mắm (鹹 xián) | ruốc ~ tôm (tép) 蝦 xiā, riêu 蟹 xié (~ghẹ), cá (~mặn) |
| dưa (瓜 guā) | #hấu 塊 kuài, #tây 西 xī, #dây 葛 |
| ban (白 bái) | ngày 日 rì, trưa 晝 zhòu, #ăn 吃 chī as in ‘ănbám‘ (白吃 báichī \ 白 = ‘bám’) |
| trăng (月 yuè) | khuyết 虧 kuī, rằm 盈 yíng, #vầng 暈 yùn, sáng 亮 liàng (~#blăng?) |
| tay (手 shǒu) | #bàn 板 băn, chân 腳 jiăo, #ra 出 chù, #sẵn 順 shùn, hoa 花 huā, khéo 巧 qiáo |
| nhỏ (小 xiăo) | bé 微 wēi, #cô 姑 gū, #cậu 舅 jìu |
| lòng (心 xīn) | nhọc 操 cāo, #đau 痛 tòng, #lót 點 diăn, #tấm 坎 kán, #buồn 悶 mèn, #cõi 境 jǐng |
| cả (大 dà) | gan 膽 dăn (~ @ 肝 gān), #anh 兄 xiōng, #bể 海 hăi, lũ 伙 huǒ, |
| thợ (匠 jiāng) | mộc 木 mù, nề ® 泥水 níshuǐ, sắt 鐵 tiě (~thiết), khoá 鎖 suǒ, ngói 瓦 wă |
| bể <~ biển (海 hăi ~> ‘khơi’) | #cả 大 dà, #sóng 浪 làng, cửa 口 kǒu, #cướp 窛 kòu (~賊 zéi), ra 出 chū, #ngoài 外 wài |
| — | — |
| — | — |
| — | — |
| — | — |
Để biếtthêm từnguyên của những từ này, hãy xemlại các bàiviết khác hoặc tìmkiếm thêm: http://han-viet.com.
C. Bàitập 3 — Đốivới bảng cụthể này, bạn sẽ nghiêncứu và nhậndiện xem từng hàng trong danhmục thuộcvề ngônngữ nào (gợiý: dựavào chữviếttắt từ tiếngAnh của tiêuđề đầucột bêntrái bằng một kýtự đơn để suyđoán nguồngốc ngônngữ.)
Bàitập Trườnghợp 3 — Từcơbản trong tiếngViệt và các ngônngữ Áchâu vùnglâncận.”
| Ngôn-ngữ | Hai | Ba | Chim | Mắt | Cho | Máu | Nước | Đá | Tên | Tuyết | Ai | Nói |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | njidh | səm | ghjəm | mjəkʷ | kjəp | maŋ | tujʔ | khiagw | ɕiŋ⁵¹ | snhot | duj | ghwra:ts |
| B | nhait | sone | nghaat | myetlone | payy | shaayy | ray | kyaww kya | nar m tyaww ko | moe pw ng | a bhaalsuu sai | pwayar so |
| C | ˀɑɻ⁵¹ | san⁵⁵ | ʨin⁵ | mu⁵¹ | ʨj²¹⁴ | huaŋ⁵ | świ²¹⁴ | tan⁵¹ | seŋs | ɕɥ̯œ²¹⁴ | świ⁵ | xu̯a⁵¹ |
| D | du | se | sae | nun | jugi | pi | mul | dol | seong | nun | nugu | malhada |
| F | dalawang | tatlo | ibon | mata | magbigay ng | dugo | tubig | bato | pangalan | snow | sino | sinasabi |
| G | jiː²² | saːm⁵⁵ | kam⁴⁴ | mʊk̚² | kap⁴⁴ | fong¹¹ | sɵy³⁵ | taːm³³ | sɛːŋ³³ | syːt̚³ | sɵy²¹ | waː³⁵ |
| H | ob | peb | noog | qhov muag | muab | ntshav | dej | pob zeb | lub npe | daus | uas | hais |
| I | dua | tiga | burung | mata | memberikan | darah | air | batu | nama | salju | siapa | mengataka |
| J | ni | san | tori | me | ataeru | etsueki | mizu | ishi | furunēmu | yuki | dare | Iu |
| K | pir | bei | baksaei | phnek | phtal aoy | chheam | tuk | dom th | chhmoh | pril | del | niyeay |
| L | song | sam | nok sanid | ta | hai | leuod | noa | hin | su | hima | thi | vao |
| M | dua | tiga | burung | mata | memberi | darah | negara | batu | nama | salji | yang | berkata |
| S | Ssxng | s̄ām | nk | tā | H̄ı̂ | leụ̄xd | pratheṣ̄ | f̄in | chụ̄̀x | f̄ima | khır | phūd |
| T | ñii | sum | bya | mig | sbyin | ƫhaa | ćhū | to | miŋ | qhań | sū | smra |
| V | haːj˧ | ɓaː˧ | ʨim˧ | mat˥ | ʨɔ˧ | maw˥ | nɨək˥ | ɗaː˥ | ten˧ | twiət˥ | aːj˧ | nɔj˥ |
| X | jī | saⁿ | ba̍k | chuí | sèⁿ | seh | chuí | hoā |
E. Bàitập 4
Danhmục 23 từcơbản đãđược nhậndiện, những từ mà chúngtôi cóthể điền đầyđủ các đồngnguyên Việt‑Hán vào đúng vịtrí mà không gặp khókhăn đángkể. Hãy làmviệc với danhmục này trong bàitập, và thử xem phía Môn‑Khmer của trườngphái NamÁ sẽ đưara những giảđịnh gì.
23 từcơbản trong tiếngViệt và các ngônngữ Áchâu vùnglâncận.
| Từ cơbản | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | V |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| dạ | |||||||||||||
| sâu | |||||||||||||
| ai | |||||||||||||
| gì | |||||||||||||
| ta | |||||||||||||
| mầy | |||||||||||||
| đây | |||||||||||||
| đó | |||||||||||||
| nhổ | |||||||||||||
| kéo | |||||||||||||
| già | |||||||||||||
| không | |||||||||||||
| mẹ | |||||||||||||
| đànông | |||||||||||||
| nghe | |||||||||||||
| cho | |||||||||||||
| chảy | |||||||||||||
| lửa | |||||||||||||
| vỏ | |||||||||||||
| tro | |||||||||||||
| Tôi |
Nguồn: “Ancient Languages Have Words in Common” by Zachary Stieber, Epoch Times (May 6, 2013)
Bảng bàitập 5 – Hãy điềnvào chỗ từnguyên bỏtrống
| Hoánđổi đốngứng | Cóphảilà gốc Hàn (?) |
|---|---|
| trời ~ giời | |
| trầu ~ giầu | |
| trăng ~ giăng | |
| trùn ~ giun | |
| trôn ~ lồn | |
| trũng ~ lũng | |
| dăn ~ nhăn | |
| dơ ~ nhơ | |
| dồi ~ nhồi | |
| dức ~ nhức | |
| cha ~ già | |
| chi ~ gì | |
| chói ~ giọi | |
| chuỳ ~ giùi | |
| chừ ~ giờ | |
| chủng ~ giống | |
| chẻ ~ xẻ, xé | |
| chiên ~ xiên | |
| chòm ~ xóm | |
| chen ~ xen | |
| chếch ~ xếch | |
| chao ~ xào | |
| đã(cơn) ~ dã(cơn) | |
| đứt ~ dứt | |
| đao ~ dao | |
| đập ~ dập | |
| đình ~ dừng | |
| đướn ~ dưới | |
| đạy(học) ~ dạy(học) | |
| đun(đẩy) ~ dun(dẩy) | |
| (chỉnh)đốn ~ dọn(dẹp) | |
| (cây)đa ~ (cây)da |
Ngoài năm bàitập ởtrên, bạn còn cóthể tracứu các từ tươngứng trong từđiển từnguyên tiếngViệt và điền vào ôtrống ở cột cuối của bảng từvựng do Mark Alves biênsoạn tại trang:
http://world.livingsources.org/vocabulary/24.
Nhânđây, hãykhoan bậntâm đến những danh‑mục Hán‑Việt thừathãi, vídụ như ‘thếgiới’ 世界 shìjiè, ‘lụcđịa’ 陸地 lùdì, v.v., vì những từ nhưvậy có hàngngàn trong tiếngViệt và chúng chắcchắn là từ Hán‑Việt cónguồn gốc Trungcổ.
Điều chúngtôi đang cốgắng thựchiện ởđây là nhậndiện những từ Hán đã được Việthoá để xếp chúng vào phạmtrù Hán‑Nôm. Nóicho cùng, mụctiêu của bàitập này là chỉra một quytrình cầnthiết nhằm bùđắp sự thiếu‑hụt của các họcsinh Tâyphương, những người vẫn còn hiểusai về kháinệm Hán‑Việt.
Bàitập Trườnghợp 6 Mẫudạng bảng từvựng tiếngViệt do Giáosư Mark Alves biênsoạn.
Vietnamese vocabulary
by Mark Alves
Tậpdữliệu từvựng này gồm 1.534 cặp từngữ trong tiếngViệt, trongđó chỉ mộtphầnnhỏ được tríchdẫn ngẫunhiên ởđây. Nhiệmvụ của bạn là điền vào các cột ‘Từnguyên gốc’ còn bỏtrống bằngcách nhậndiện những đồngnguyên Hán khảdĩ, dựavào các côngcụ và phươngpháp mà tácgiả đã nêutrên, hoặc thamkhảo http://han-viet.com nếucần.
Loanwords in the World’s Languages,*nơi phần tiếngViệt liệtkê tấtcả các từ vaymượn đã được ghinhận, được tổchức theo từng ngônngữ nguồn.
Mỗi mục được trìnhbày theo chínhtả hoặc phiênâm tiêuchuẩn, dùng dạng tríchdẫn quyước. Bằngcách nhấnvào một từ, bạn cóthể xemthêm các thôngtin mởrộng ngoài những gì hiểnthị trong bảng.
| Từ | Mãsố LWT | Ýnghĩa | Trìnhtrạng vaymượn | Từnguyên |
|---|---|---|---|---|
| anh | 2.444 | the older brother | 5. no evidence for borrowing | Thídụ lấytừ Từnguyên Hán-Nôm: “兄 xiōng < MC hwiajŋ < OC *hmraŋ “ |
| anh chị | 2.4561 | the older sibling | 5. no evidence for borrowing | |
| anh chị em | 2.456 | the sibling | 5. no evidence for borrowing | |
| anh chị em họ | 2.55 | the cousin | 5. no evidence for borrowing | |
| anh em | 2.44 | the brother | 5. no evidence for borrowing | |
| biển | 1.32 | the sea | 5. no evidence for borrowing | |
| bà (1) | 2.47 | the grandmother | 1. clearly borrowed | 婆, pó (Chinese ) |
| bà (2) | 2.471 | the old woman | 1. clearly borrowed | 婆, pó (Chinese ) |
| bà con | 2.81 | the relatives | 5. no evidence for borrowing | |
| bà goá chồng | 2.76 | the widow | 5. no evidence for borrowing | |
| bác | 2.51 | the uncle | 2. probably borrowed | 伯, bó (Chinese ) |
| bác | 2.512 | the father’s brother | 2. probably borrowed | 伯, bó (Chinese ) |
| bão | 1.58 | the storm | 2. probably borrowed | bào (暴) (Chinese ) |
| bóng (1) | 1.63 | the shade or shadow | 5. no evidence for borrowing | |
| bóng tối | 1.62 | the darkness | 5. no evidence for borrowing | |
| bùn | 1.214 | the mud | 5. no evidence for borrowing | |
| bọt | 1.324 | the foam | 5. no evidence for borrowing | |
| bố | 2.35 | the father | 3. perhaps borrowed | 父, fǔ (Chinese ) |
| bố chồng | 2.611 | the father-in-law (of a woman) | 5. no evidence for borrowing | |
| bố dượng | 2.71 | the stepfather | 5. no evidence for borrowing | |
| bố mẹ | 2.37 | the parents | 5. no evidence for borrowing | |
| bố mẹ vợ chồng | 2.622 | the parents-in-law | 5. no evidence for borrowing | |
| bố vợ | 2.61 | the father-in-law (of a man) | 5. no evidence for borrowing | |
| bờ | 1.27 | the shore | 5. no evidence for borrowing | |
| bụi | 1.213 | the dust | 5. no evidence for borrowing | |
| cháu | 2.5 | the grandchild | 5. no evidence for borrowing | |
| cháu | 2.541 | the sibling’s child | 5. no evidence for borrowing | |
| cháu gái | 2.49 | the granddaughter | 5. no evidence for borrowing | |
| cháu gái | 2.54 | the niece | 5. no evidence for borrowing | |
| cháu trai | 2.48 | the grandson | 5. no evidence for borrowing | |
| cháu trai | 2.53 | the nephew | 5. no evidence for borrowing | |
| cháy | 1.852 | to burn(2) | 5. no evidence for borrowing | |
| chú | 2.51 | the uncle | 2. probably borrowed | (EH) *ćǝuk (叔, shū) (Old Chinese ) |
| chị | 2.454 | the older sister | 2. probably borrowed | (EH) *cjǝ́j (姐, jiě) (Old Chinese ) |
| chị dâu | 2.6412 | the sibling-in-law | 5. no evidence for borrowing | |
| chị em gái | 2.45 | the sister | 5. no evidence for borrowing | |
| chồng | 2.31 | the husband | 2. probably borrowed | (EH) *ḍáŋ (丈 , zhàng) (Old Chinese ) |
| chớp | 1.55 | the lightning | 5. no evidence for borrowing | |
| chớp | 1.57 | the bolt of lightning | 5. no evidence for borrowing | |
| con (1) | 2.27 | the child(1) | 5. no evidence for borrowing | |
| con (2) | 2.43 | the child(2) | 5. no evidence for borrowing | |
| con bé | 2.28 | the baby | 5. no evidence for borrowing | |
| con dâu | 2.64 | the daughter-in-law (of a man) | 5. no evidence for borrowing | |
| con dâu | 2.6411 | the child-in-law | 5. no evidence for borrowing | |
| con dấu | 2.641 | the daughter-in-law (of a woman) | 5. no evidence for borrowing | |
| con dấu | 2.6411 | the child-in-law | 5. no evidence for borrowing | |
| con gái (1) | 2.26 | the girl | 5. no evidence for borrowing | |
| con gái (2) | 2.42 | the daughter | 5. no evidence for borrowing | |
| con gái riêng | 2.74 | the stepdaughter | 5. no evidence for borrowing | |
| con rể | 2.63 | the son-in-law (of a man) | 5. no evidence for borrowing | |
| con rể | 2.631 | the son-in-law (of a woman) | 5. no evidence for borrowing | |
| con rể | 2.6411 | the child-in-law | 5. no evidence for borrowing | |
| con trai (1) | 2.25 | the boy | 5. no evidence for borrowing | |
| con trai (2) | 2.41 | the son | 5. no evidence for borrowing | |
| con trai riêng | 2.73 | the stepson | 5. no evidence for borrowing | |
| cát | 1.215 | the sand | 5. no evidence for borrowing | |
| cô | 2.52 | the aunt | 1. clearly borrowed | 姑, gū (Chinese ) |
| cô | 2.522 | the father’s sister | 1. clearly borrowed | 姑, gū (Chinese ) |
| cô ta | 2.932 | she | 5. no evidence for borrowing | |
| cù lao | 1.25 | the island | 2. probably borrowed | pulau (Cham ) |
| cưới | 2.33 | to marry | 3. perhaps borrowed | *NONE (娶, qǔ) (Old Chinese ) |
| cầu vồng | 1.59 | the rainbow | 3. perhaps borrowed | 虹, hóng (Chinese ) |
| cậu | 2.511 | the mother’s brother | 1. clearly borrowed | 舅, jiù (Chinese ) |
| củi | 1.88 | the firewood | 5. no evidence for borrowing | |
| cực quang | 1.771 | the arctic lights | 1. clearly borrowed | 極光, jí guāng (Chinese ) |
| diêm | 1.87 | the match | 5. no evidence for borrowing | |
| dì | 2.52 | the aunt | 2. probably borrowed | 姨, yí (Chinese ) |
| dòng nước xoáy | 1.362 | the whirlpool | 5. no evidence for borrowing | |
| em | 2.4562 | the younger sibling | 5. no evidence for borrowing | |
| em gái | 2.455 | the younger sister | 5. no evidence for borrowing | |
| em trai | 2.44 | the brother | 5. no evidence for borrowing | |
| em trai | 2.445 | the younger brother | 5. no evidence for borrowing | |
| gia đình | 2.82 | the family | 1. clearly borrowed | 家庭, jiā tíng (Chinese ) |
| giếng | 1.37 | the spring or well | 2. probably borrowed | (EH) *cjéŋ (井, jǐng) (Old Chinese ) |
| gái | 2.24 | female(1) | 5. no evidence for borrowing | |
| gío | 1.72 | the wind | 5. no evidence for borrowing | |
| gả | 2.33 | to marry | 2. probably borrowed | *kra:_h (嫁, jià) (Old Chinese ) |
| gỗ | 1.43 | the wood | 5. no evidence for borrowing | |
| hang | 1.28 | the cave | 5. no evidence for borrowing | |
| hơi | 1.71 | the air | 3. perhaps borrowed | (EH) *khǝś (氣, qì) (Old Chinese ) |
| hơi nước | 1.831 | the steam | 5. no evidence for borrowing | |
| hậu duệ | 2.57 | the descendants | 1. clearly borrowed | 後裔, hòuyì (Chinese ) |
| hắn | 2.931 | he | 5. no evidence for borrowing | |
| hồ | 1.33 | the lake | 1. clearly borrowed | 湖,hú (Chinese ) |
| khói | 1.83 | the smoke | 5. no evidence for borrowing | |
| không khí | 1.71 | the air | 1. clearly borrowed | 空气, kōng qì (Chinese ) |
| không nổi sóng | 1.322 | calm | 5. no evidence for borrowing | |
| ly dị | 2.341 | the divorce | 2. probably borrowed | 离异, lí yì (Chinese ) |
| lưu vực | 1.24 | the valley | 1. clearly borrowed | líu yù (流域) (Chinese ) |
| lấy (1) | 2.33 | to marry | 5. no evidence for borrowing | |
| lửa | 1.81 | the fire | 5. no evidence for borrowing | |
| m | 2.521 | the mother’s sister | 2. probably borrowed | 母, mǔ (Chinese ) |
| mày (1) | 2.92 | you (singular) | 5. no evidence for borrowing | |
| mây | 1.73 | the cloud | 5. no evidence for borrowing | |
| mũi đất | 1.343 | the cape | 5. no evidence for borrowing | |
| mưa | 1.75 | the rain | 5. no evidence for borrowing | |
| mặt trăng | 1.53 | the moon | 3. perhaps borrowed | bulang (Chamic ) |
| mặt trời | 1.52 | the sun | 5. no evidence for borrowing | |
| mẹ | 2.36 | the mother | 3. perhaps borrowed | *mɛ (Proto-Tai ) |
| mẹ chồng | 2.621 | the mother-in-law (of a woman) | 5. no evidence for borrowing | |
| mẹ ghẻ | 2.72 | the stepmother | 5. no evidence for borrowing | |
| mẹ vợ | 2.62 | the mother-in-law (of a man) | 5. no evidence for borrowing | |
| mồ côi | 2.75 | the orphan | 5. no evidence for borrowing | |
| người | 2.1 | the person | 5. no evidence for borrowing | |
| người bạn trai | 2.251 | the young man | 5. no evidence for borrowing | |
| ngọn lửa | 1.82 | the flame | 5. no evidence for borrowing | |
| nó | 2.93 | he/she/it | 5. no evidence for borrowing | |
| núi | 1.22 | the mountain or hill | 5. no evidence for borrowing | |
| nước | 1.31 | the water | 5. no evidence for borrowing | |
| phá | 1.341 | the lagoon | 5. no evidence for borrowing | |
| quả phụ | 2.76 | the widow | 1. clearly borrowed | 寡妇, guǎ fù (Chinese) |
| rừng | 1.41 | the woods or forest | 5. no evidence for borrowing | |
| sao (1) | 1.54 | the star | 5. no evidence for borrowing | |
| sinh đôi | 2.458 | the twins | 5. no evidence for borrowing | |
| sóng | 1.35 | the wave | 5. no evidence for borrowing | |
| sông | 1.36 | the river or stream | 5. no evidence for borrowing | |
| sương | 1.64 | the dew | 5. no evidence for borrowing | |
| sương mù | 1.74 | the fog | 5. no evidence for borrowing | |
| sấm | 1.56 | the thunder | 5. no evidence for borrowing | |
| tao | 2.91 | I | 5. no evidence for borrowing | |
| than | 1.89 | the charcoal | 2. probably borrowed | 碳, tàn (Chinese ) |
| than hồng | 1.841 | the embers | 5. no evidence for borrowing | |
| thiếu nữ | 2.261 | the young woman | 1. clearly borrowed | 少女, shàonǚ (Chinese ) |
| thung lũng | 1.24 | the valley | 5. no evidence for borrowing | |
| thác nước | 1.39 | the waterfall | 5. no evidence for borrowing | |
| thím | 2.522 | the father’s sister | 1. clearly borrowed | 婶, shěn (Chinese ) |
| thảo nguyên | 1.411 | the savanna | 1. clearly borrowed | 草原 , cǎo yuán (Chinese ) |
| thế giới | 1.1 | the world | 1. clearly borrowed | shì jiè (世界) (Chinese ) |
| thời tiết | 1.78 | the weather | 5. no evidence for borrowing | |
| trai | 2.23 | male(1) | 5. no evidence for borrowing | |
| triều | 1.352 | the tide | 1. clearly borrowed | 潮, cháo (Chinese ) |
| triều cao | 1.354 | the high tide | 2. probably borrowed | 高潮, gāo cháo (Chinese ) |
| triều thấp | 1.353 | the low tide | 5. no evidence for borrowing | |
| tro | 1.84 | the ash | 5. no evidence for borrowing | |
| trời | 1.51 | the sky | 5. no evidence for borrowing | |
| tuyết | 1.76 | the snow | 1. clearly borrowed | xuě (雪) (Chinese ) |
| tôi | 2.91 | I | 5. no evidence for borrowing | |
| tắt | 1.861 | to extinguish | 5. no evidence for borrowing | |
| tổ tiên | 2.56 | the ancestors | 1. clearly borrowed | 祖先, zǔ xiān (Chinese ) |
| vách đá | 1.222 | the cliff or precipice | 5. no evidence for borrowing | |
| vịnh | 1.34 | the bay | 5. no evidence for borrowing | |
| vợ | 2.32 | the wife | 2. probably borrowed | (EH) *bwǝ́ (妇, fù) (Old Chinese ) |
| ánh sáng | 1.61 | the light | 5. no evidence for borrowing | |
| ông (1) | 2.46 | the grandfather | 1. clearly borrowed | 翁, wēng (Chinese ) |
| ông (2) | 2.461 | the old man | 1. clearly borrowed | 翁, wēng (Chinese ) |
| ông bà | 2.4711 | the grandparents | 5. no evidence for borrowing | |
| ông goá vợ | 2.77 | the widower | 5. no evidence for borrowing | |
| đàn bà | 2.22 | the woman | 5. no evidence for borrowing | |
| đàn bà có chồng | 2.39 | the married woman | 5. no evidence for borrowing | |
| đàn ông | 2.21 | the man | 5. no evidence for borrowing | |
| đàn ông có vợ | 2.38 | the married man | 5. no evidence for borrowing | |
| đá (1) | 1.44 | the stone or rock | 5. no evidence for borrowing | |
| đá (2) | 1.77 | the ice | 5. no evidence for borrowing | |
| đá ngầm | 1.342 | the reef | 5. no evidence for borrowing | |
| đám cưới | 2.34 | the wedding | 5. no evidence for borrowing | |
| đông lại | 1.775 | to freeze | 2. probably borrowed | dōng (冬) (Chinese ) |
| đại dương | 1.329 | the ocean | 1. clearly borrowed | 大洋, dà yáng (Chinese ) |
| đại lục | 1.26 | the mainland | 1. clearly borrowed | dà lù (大陆) (Chinese ) |
| đảo | 1.25 | the island | 1. clearly borrowed | dǎo (岛) (Chinese ) |
| đất (1) | 1.21 | the land | 5. no evidence for borrowing | |
| đất (2) | 1.212 | the soil | 5. no evidence for borrowing | |
| đầm lầy | 1.38 | the swamp | 5. no evidence for borrowing | |
| địa động | 1.45 | the earthquake | 1. clearly borrowed | 地动, dì dòng (Chinese ) |
| đốt | 1.86 | to light | 5. no evidence for borrowing | |
| đốt cháy | 1.851 | to burn(1) | 5. no evidence for borrowing | |
| đồi | 1.22 | the mountain or hill | 4. very little evidence for borrowing | *?dl/rOOi (Proto-Tai ) |
| đồng bằng | 1.23 | the plain | 5. no evidence for borrowing | |
| động | 1.323 | rough(2) | 2. probably borrowed | 动, dòng (Chinese ) |
*This work is licensed under a Creative Commons Attribution 3.0 Germany License
II) Kếtluận
Những pháthiện chínhyếu của nghiêncứu này cóthể tómlược trong năm điểm cốtyếu:
- Tầng BáchViệt: Bằngchứng về các yếu‑tố BáchViệt cótrước sự hìnhthành của Hánngữ.
- Phêbình thiênkiến: Nhậndiện cách các nghịtrình dântộcchủnghĩa và chínhtrị đã bóplệch ngônngữhọc lịchsử tiếngViệt.
- Tái‑phânloại đồngnguyên: Chứngminh rằng nhiềutừ Việt tươngứng chặtchẽ hơn với Hán‑Tạng và Hánngữ hơn là với Môn‑Khmer.
- Songâmtiết: Khẳngđịnh rằng cả tiếngViệt lẫn tiếngHán đều cơbản là ngônngữ songâmtiết, khôngphải đơnâmtiết.
- Phéploạisuy: Giớithiệu một phươngpháp dựatrên các cặp âmtiết lặplại để nhậndiện thêm các từ Hán‑Nôm.
Mặcdù các vấnđề Hán‑Nôm đã từngđược đềcập rảirác dưới nhiều hìnhthức khácnhau từ thếkỷ trước, phầnlớn các chuyêngia từnguyên tiếngViệt vẫn tiếptục táchrời tầng Hán khỏi tầng BáchViệt bảnđịa. Điềuđócónghĩalà họ xếp tiếngViệt vào các nhóm Môn‑Khmer, Nam‑Á, Nam‑Thái, Daic‑Kaida (Tày-Nùng), Việt‑Mường hoặc Việtcổ (Việtic), tấtcả đềuđược giảđịnh là các nhánh của một ngữhệ Thái chung (De Lacouperie [1887] 1963). Làmvậy, họ đã làmmờđi sựtồntại của một giaiđoạn tiền‑BáchViệt, từ đó các yếutố Hán saunày xuấthiện trên vùngđất trởthành Trungquốc. Bằngchứng từ các nguồn như Nhĩnhã và Tựđiển Khanghi — nơi các cặpđôi và biếnthể gốc xuấthiện phổbiến — xácnhận nềntảng BáchViệt sâuhơn này.
Đồngthời, tiếngViệt cũng cóthể đượcxemnhư một hậuduệ còn tồntại của ngônngữ BáchViệt. Xuyênsuốt nghiêncứu, tácgiả nhấnmạnhrằng trong thiênniênkỷ dưới sựcaitrị của nhàHán bắtđầu từ năm 111 TCN, tiếng Annam cổ — một ngônngữ Việtcổ — đã tiếpthu từng lớp Hánngữ muộn chồnglêntrên nền BáchViệt. Các tầng này cùng nhau tiếnhóa thành tiếngViệt hiệnđại. Thựctế, có một sựliêntục rõrệt về phảhệ, với các biếnthể liênquan tiến từ cổđại đếnnay.
Khi đặtlên bảnđồ, sự phânbố các phươngngữ chothấy một dảitruyền âmthanh ổnđịnh: âmvực căng và nặng thấyrõ ở miềnBắc, rồi dần nớilỏng và mềmhơn về miềnNam. Môhình này phảnánh lịchsử phatrộn dântộc: miềnBắc Hánhoá mạnhhơn, miềnTrung chịu ảnhhưởng Chăm rõhơn, còn miềnNam là sựhoàtrộn của dân dicư từ Bắc và Trung với cộngđồng Khmer bảnđịa. Phươngngữ Nam đặcbiệt mang dấuvết của người Triềuchâu sớm, những người đã hoàgiọng với Khmer để hìnhthành tiếngViệt linhhoạt ngàynay.
Việc nghiêncứu từ Hán‑Nôm gốcHán vẫncòn bị bỏngỏ. Các chuyêngia thường giớihạn phântích vào một tiệp nhỏ từ đơnâmtiết, sosánh từng từ một-đối-một với từng chữHán. Cáchlàm này gòbó từvựng Hán‑Nôm vào khung ngữâm Hán‑Việt đến từ tiếngHán Trungcổ, đôikhi mởrộng đến Háncổ hoặc tiền‑Hán‑Việt. Ngoàitrừ mộtsố tiếnbộ trong phụcnguyên Háncổ của các họcgiả Hánngữ, ngônngữhọc Việtnam nhưng ít chúý đến sựsosánh rộnghơn, đặcbiệt với Hán‑Tạng và các phươngngữ Hán hiệnđại có chung từcơbản với tiếngViệt. Bằngchứng trong chương về từnguyên Hán‑Tạng ủnghộ mạnhmẽ hướng tiếpcận rộngrãi này, chothấy các nguồn so ánh ấy là kho dựtrữ quantrọng cho nhiều từ đang hoạtđộng trong tiếngViệt.
Trong lĩnhvực từnguyên Hán‑Nôm, tiếnbộ lâunay bị cảntrở bởi một hiểulầm ănsâu vài quanniệm của họ: cứ giảđịnh rằng cả tiếngHán lẫn tiếngViệt vốndĩ là đơnâmtiết. Thựctế, nghiêncứu về đaâmtiết còn rấthiếm. Kháinệm tiếng — một “âmtiết hoànchỉnh” cóthể là hìnhvị, âmtiết hoặc từ — thường bị hiểusai. Vì chínhtả hiệnđại viếtrời từng âmtiết, nhiềungười nhầm rằng mỗi âmtiết là một từ độclập. Quanđiểm này, thừahưởng từ thờikỳ dùng chữHán hìnhkhối đến đầu thếkỷ XX, đã duytrì ảotưởng đơnâmtiết. Hệquả là nghiêncứu tậptrung quámức vào các mục đơnâm Hán‑Việt, xem mỗi âmtiết như một đơnvị từvựng, trong khi bỏqua vôsố tổhợp songâmtiết phảnánh đúng cấutrúc ngônngữ.
Rõràng cách tiếpcận sai này không chỉ cảntrở tínhđộtphá trong từnguyên tiếngViệt mà còn hạnchế pháttriển nhậnthức rộnghơn bằng cách phớtlờ vaitrò của đaâmtiết. Chẳnghạn như trong tiếng Đức, cấutrúc đaâm giúp xửlý thôngtin nhanh và hiệuquả hơn. Vìvậy, nghiêncứu này nhấnmạnh nguyêntắc songâmtiết trong cả tiếng Việt và Hán, đềxuất nó như nềntảng cho một phươngpháp từnguyên mới. Khung này giúp bạn nhậndiện nhiều hơn nữa các từ gốcHán trong một hệthống songâmtiết mạchlạc.
Hiểulầm kéo dài rằng tiếngViệt là ngônngữ “đơnâmtiết” đã hạnchế tiếnbộ nghiêmtrọng. Từ lýthuyết thanhđiệu của Haudricourt hơn bảy thậpniên trước, hầu như không có khaiphá mới về từnguyên Hán trong tiếngViệt. Họcthuật lại hướng về các đồngnguyên Nam‑Á, vốn phânbố khôngđều và nhiều từ thựcra gần với Hán‑Tạng hơn. Khảosát này vìthế đềxuất xemxét lại việc sắpxếp tiếngViệt trong khung Hán‑Tạng rộnglớnhơn.
Dù tiếngViệt cuốicùng cóđược xếp vào họ Hán‑Tạng hay không, phươngpháp loạisuy được đềxuất ởđây — dựatrên các dạng Hán vănngôn và khẩungữ, cổ và kim — mở ra một hướng tiếpcận mới hiệuquảhơn. Ápdụng phươngpháp này, nghiêncứu tìmcách táitạo độnglực cho lĩnhvực Hán‑Nôm và mở rộng sang miền Hán‑Tạng. Các trườnghợp sosánh, kểcả từ danhsách của Shafer, chothấy hướngđi này có tính khảthi. Dù chỉ khảo sát các từnguyên Hán‑Nôm khảdĩ, việc làmrõ các bấtquy đã là một tiếnbộ hướng đến hiểubiết mạchlạc hơn về tầng từcơbản.
Cuốicùng, nghiêncứu này nhằm cungcấp cho cả ngườimới lẫn chuyêngia những nhậnthức và côngcụ thựchành mới để khảosát từ Hán‑Nôm, đặcbiệt chútrọng songâmtiết và đồngnguyên Hán‑Tạng. Về lâudài, côngviệc này sẽ giúp các soạngiả từđiểnhọc lần đầutiên trong lịchsử tiếngViệt biênsoạn một từđiển hiệnđại hoànchỉnh, trongđó hệthốnghoá từnguyên Hán cùngvới các gốc khác, kểcả Môn‑Khmer.

Leave a Reply